TAKING MEASURES in Vietnamese translation

['teikiŋ 'meʒəz]
['teikiŋ 'meʒəz]
thực hiện các biện pháp
take measures
implement measures
implementation of measures
undertake measures
carries out measures
take precautions
các biện pháp
measure
remedies
đưa ra những biện pháp

Examples of using Taking measures in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But focussing too much on short-term targets and taking measures that are inconsistent with long-term goals can hurt market confidence and might make the economy suffer in the long run.
Nhưng quá tập trung vào các mục tiêu ngắn hạn và sử dụng các biện pháp chưa phù hợp với các mục tiêu dài hạn có thể làm tổn thương lòng tin của thị trường, và khiến nền kinh tế bị ảnh hưởng trong dài hạn.
It is for such reasons that their current Prime Minister is taking measures in securing stable food sources, as well as
Chính vì những lý do như vậy mà Thủ tướng hiện tại của họ đang thực hiện các biện pháp bảo đảm nguồn thực phẩm ổn định,
The city's tourism authorities say they are aware of the problems and are taking measures to reduce discord between locals and visitors.
Các cơ quan du lịch của thành phố nói rằng họ có biết những vấn đề đó, và đang thực hiện các biện pháp để làm giảm bớt mối bất hòa giữa dân chúng địa phương và các du khách.
Asean has been taking measures to reduce emissions of greenhouse gases, he told the meeting,
ASEAN đã áp dụng các biện pháp nhằm giảm phát thải khí nhà kính,
are taking measures including installing infrared temperature scanners and producing their own surgical face masks
đang thực hiện các biện pháp bao gồm cài đặt máy quét nhiệt độ hồng ngoại
China's so-called‘great firewall' is also taking measures to block the country's citizens from accessing the websites of over 120 cryptocurrency exchanges overseas.
Cái gọi là‘ bức tường lửa lớn' của Trung Quốc cũng đang thực hiện các biện pháp ngăn chặn công dân của đất nước này truy cập vào các trang web của hơn 120 sàn giao dịch tiền điện tử ở nước ngoài.
it is“taking immediate measures to preserve and recover the funds that have been transferred, and taking measures to fully cooperate with the investigations.”.
phục hồi các quỹ đã được chuyển nhượng, và các biện pháp hợp tác đầy đủ với các cuộc điều tra.”.
Entering Parliament in 1874, Balfour achieved prominence as Chief Secretary for Ireland, in which position he suppressed agrarian unrest whilst taking measures against absentee landlords.
Tham gia Nghị viện vào năm 1874, Balfour nổi bật lên vai Bộ trưởng phụ trách Ireland, trong chức vụ này ông đã trấn áp tình trạng bất ổn trên đất nông nghiệp trong khi thực hiện các biện pháp chống lại chủ nhà vắng mặt.
that their effective prosecution must be ensured by taking measures at the national level
bị truy tố và trừng trị bằng các biện pháp tầm quốc gia
claiming that Arista stole its patents and that Cisco was taking measures to protect its innovation.
Cisco đang thực hiện các biện pháp để bảo vệ sáng chế của hãng.
China's government has sought to support the economy this year through tax cuts, and by taking measures to boost liquidity in the financial system.
Chính phủ Trung Quốc đã tìm cách hỗ trợ nền kinh tế trong năm nay bằng cách cắt giảm thuể, và bằng các biện pháp để tăng thanh khoản trong hệ thống tài chính.
It accuses health agencies, government officials and the city of Paris of"deliberately putting people in danger" by not immediately taking measures to limit exposure to the contamination.
Tổ chức này cáo buộc các cơ quan y tế, giới chức chính phủ và thành phố Paris đã" cố tình đặt người dân vào tình huống nguy hiểm" khi không ngay lập tức thực hiện các biện pháp để hạn chế tiếp xúc với ô nhiễm.
Nikkei said:‘Currently, we are taking immediate measures to preserve and recover the funds that have been transferred, and taking measures to fully cooperate with the investigations.
Theo Nikkei, đó là“ biện pháp tức thời để bảo tồn và phục hồi các quỹ đã được chuyển nhượng, và các biện pháp hợp tác đầy đủ với các cuộc điều tra.”.
we are taking measures to deal with some ethical and religious problems we have to face.
chúng ta đang thực hiện các biện pháp để đối phó với một số vấn đề đạo đức và tôn giáo mà chúng ta phải đối mặt.
Philippine Department of Foreign Affairs spokesman Jose said the office reassured the Chinese government the country is taking measures to ensure safety of their embassy personnel.
Phát ngôn viên Jose của Bộ Ngoại giao Philippines cho biết bộ đã trấn an chính phủ Trung Quốc rằng Philippines đang tiến hành các biện pháp để bảo đảm an toàn cho nhân viên sứ quán.
states including obesity and cancer, and so taking measures to minimize them is sensible.
ung thư, và vì vậy thực hiện các biện pháp để giảm thiểu chúng là hợp lý.
from export-and investment-led growth to quality-and innovation-oriented growth, by taking measures to increase imports
trưởng chất lượng và đổi mới, bằng cách thực hiện các biện pháp để tăng nhập khẩu
When governments and enterprises around the world are taking measures to improve the problem of global warming, people ignore that the emission of greenhouse
Khi chính phủ và các doanh nghiệp trên toàn thế giới đang dùng các biện pháp để cải thiện các vấn đề của sự nóng lên toàn cầu,
Registering personal information of players of G1 games; taking measures for restricting playing duration for children and players under 18
Đối với trò chơi G1 thực hiện đăng ký thông tin cá nhân của người chơi và áp dụng biện pháp hạn chế giờ chơi đối với trẻ em,
The Australian government is taking measures to prevent foreign fighters who could be recruited from South East Asia and Australia and Mr. Turnbull is arguing for more intelligence sharing.
Chính phủ Úc đang tiến hành những biện pháp ngăn chặn các chiến binh nước ngoài có thể được tuyển chọn từ Đông Nam Á và Úc và ông Turnbull đang tranh luận về việc chia sẻ thông tin tình báo.
Results: 124, Time: 0.0339

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese