THEIR SIN in Vietnamese translation

[ðeər sin]
[ðeər sin]
tội lỗi của họ
their sin
their guilt
their sinful
their transgressions
their iniquity
their guilty
their sinfulness

Examples of using Their sin in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
spend time with liars, nor do I make friends with those who hide their sin.
cũng không kết bạn với kẻ che giấu tội lỗi mình.
Those who perceive God as a benevolent and gentle grandfather will treat their sin superficially.
Những ai nhận biết Đức Chúa Trời là một ông lão nhân từ và hiền lành sẽ giải quyết tội lỗi họ một cách hời hợt.
Wiersbe- We must keep in mind that their sin was not in robbing God of money but in lying to Him and robbing Him of glory.
Chúng ta phải nhớ rằng tội lỗi của họ không phải trong việc cướp đi của Đức Chúa Trời tiền bạc nhưng trong việc nói dối với Ngài và cướp đi của Ngài sự vinh hiển.
Psalm 39:11 says,“You rebuke and discipline men for their sin,” and Psalm 94:12 says,“Blessed is the man you discipline O Lord,
Thánh vịnh 39: 11 nói, Mạnh Bạn quở trách và kỷ luật những người đàn ông vì tội lỗi của họ, Riết và Thi thiên 94: 12 nói, Tử Bless là người
The central message of the Bible is that God offers a pardon to all sinners if they accept responsibility for their sin, ask for mercy, and claim Jesus as their substitute.
Thông điệp trung tâm của Kinh Thánh đó là Thượng Đế ban cho sự tha tội cho tất cả những tội nhân nếu họ chấp nhận trách nhiệm cho tội lỗi của họ, nài xin cho sự khoan hồng, và nhận Chúa Giê- xu như là người thay thế cho họ..
come face-to-face with their sin, their fears, or their needs.
trực diện với tội lỗi của họ, sợ hãi của họ hoặc nhu cầu của họ..
The holiness imparted temporarily by the Law would one day be replaced by the absolute attainment of holiness when Christians exchanged their sin for the righteousness of Christ(2 Corinthians 5:21).
Sự thánh khiết được truyền đạt tạm thời bởi Luật Pháp một ngày nào đó sẽ được thay thế bởi sự đạt đến thánh khiết tuyệt đối khi các Cơ Đốc Nhân trao đổi tội lỗi của họ cho sự công bình của Đấng Cơ Đốc( 2 Cô- rinh- tô 5: 21).
beat them with sticks and curse them for their sin.
rủa sả chúng vì tội lỗi của họ.
loving to both the adulterous woman(John 8:10) and the woman at the well(John 4:23-24), He gave no mixed signals about their sin(John 4:17-18; 8:11).
giếng nước( Giăng 4: 23- 24), thì Ngài không đưa ra tín hiệu lẫn lộn nào về tội lỗi của họ( Giăng 4: 17- 18; 8: 11).
is just, would come to heal the people and forgive their sin.
chữa lành cho dân đồng thời tha thứ tội lỗi của họ.
And if by our deeds we strengthen or force into activity the evil powers of those around us, we share their sin.
Và nếu bởi những việc làm của mình mà chúng ta củng cố hay là ép buộc những người xung quanh chúng ta đi đến hoạt động của những quyền lực ma quỉ, thì chúng ta phải chia sớt tội lỗi của họ.
The awakening conviction of God's Spirit, making men feel their sin, is the miracle they must receive to experience real conversion.
Sự tỉnh thức nhận thức tội lỗi của Thánh Linh của Đức Chúa Trời, làm cho con người cảm nhận tội lỗi của họ, là phép lạ mà họ phải nhận để kinh nghiệm sự biến đổi thực sự.
Love not only helps the offender face their sin and deal with it, but love also assures them that those sins, once dealt with,
Tình yêu thương không chỉ giúp người vi phạm đối diện với tội lỗi mình để giải quyết chúng,
Many saints were previously great sinners yet we do not venerate them for their sin but the transformation of their lives by God's grace.”.
Nhiều vị Thánh trước đây là những kẻ tội lỗi ngập đầu, thế nhưng chúng ta không tôn kính họ bởitội lỗi của họ mà vì sự biến đổi cuộc sống của họ nhờ ân sủng của Thiên Chúa”.
Then they shall confess their sin which they have done:
Thì người ấy phải xưng tội mình đã phạm ra,
But now, if you will forgive their sin…, but if not,
Nhưng bây giờ con cầu xin Ngài tha tội cho họ, bằng không,
the mystery does not lessen the truth that Pilate and Herod and all the rest were truly guilty and through their sin, God's will regarding Jesus was accomplished.
sự phạm tội và qua tội lỗi của họ, ý chỉ của Đức Chúa Trời về Chúa Jêsus sẽ được hoàn tất.
And if a man shall lie with his uncle's wife- he hath uncovered his uncle's nakedness- they shall bear their sin; they shall die childless.
Khi người đàn ông nào nằm với bác gái hay thím mình, thì đã lột trần chỗ kín của bác hay chú mình, chúng sẽ phải mang lấy tội mình, chúng sẽ chết không con cái.
he hath uncovered his uncle's nakedness: they shall bear their sin; they shall die childless.
hai người đều sẽ mang sự hình phạt của tội mình. Họ sẽ chết tuyệt tự.
he has uncovered his uncle's nakedness: they shall bear their sin; they shall die childless.
hai người đều sẽ mang sự hình phạt của tội mình. Họ sẽ chết tuyệt tự.
Results: 81, Time: 0.0305

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese