THINKING ABOUT IT in Vietnamese translation

['θiŋkiŋ ə'baʊt it]
['θiŋkiŋ ə'baʊt it]
nghĩ về nó
think about it
conceived of it
consider it
suy nghĩ về nó
think about it
thoughts about it
consider it
ponder on
contemplating it

Examples of using Thinking about it in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I have been thinking about it a lot.
Tôi đã nghĩ về việc đó nhiều.
I feel sad when thinking about it!…!
Mình rất buồn khi nghĩ về điều này!!
Just thinking about it made my mouth water.
Chỉ cần nghĩ về điều này đã làm tôi chảy nước bọt.
But thinking about it all day long is the best part of it..
Nghĩ về điều đó trong thời gian dài, đó là cách tốt nhất.
And you stop thinking about it every day.
Ông không ngừng nghĩ đến nó mỗi ngày.
Instead of just thinking about it, why not do something about it..
Thay vì chỉ nghĩ, sao không thực hiện.
I was thinking about it as I was going to bed last night.
Cũng như anh đã nghĩ về em khi đi ngủ tối hôm qua.
After thinking about it for a little, I sent a response back to Horikita.
Sau khi nghĩ một hồi, tôi gửi lại một câu cho Horikita.
I would been thinking about it while John was out of the office.
Tôi đã nghĩ tới điều này khi John ra ngoài.
Thinking about it brings a sense of responsibility.
Suy nghĩ về điều đó mang lại một cảm giác về trách nhiệm.
Scares us just thinking about it.
Bọn em nghĩ lại thôi đã thấy sợ rồi.
I spent all night thinking about it, but still couldn't believe it..
Ta đã suy nghĩ suốt đêm, nhưng vẫn không tin nổi.
Been thinking about it… a lot.
Con suy nghĩ về chuyện đó… rất nhiều.
No community. My heart warms just thinking about it.
Chỉ nghĩ tới nó, trái tim tôi đã ấm lên Không cộng đồng.
And you probably need your rest, so… You know, I started thinking about it.
Em bắt đầu nghĩ về việc này, anh cũng cần nghỉ ngơi, nên.
I'm just thinking about it.
Tôi chỉ đang nghĩ về chuyện đó thôi.
Just thinking about it makes me feel happy.
Chỉ nghĩ đến việc đó thôi em đã thấy vui rồi.
I spent a long time thinking about it. That's so great.
Tôi đã dành rất nhiều thời gian để suy nghĩ về nó đấy. Thật tuyệt.
Still thinking about it, huh?
Em vãn nghĩ về việc đó cơ à?
Thinking about it stresses me out and I can't study.
Nghĩ đến việc đó, tôi lại căng thẳng mà không tập trung học được.
Results: 1059, Time: 0.0631

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese