TO STEP BACK in Vietnamese translation

[tə step bæk]
[tə step bæk]
để lùi lại
to step back
to undo
to back away
to move back
để bước trở lại
to step back
để bước lùi
lui bước
step back
bước ra
step
walked
came
went
move
took
để lui bước

Examples of using To step back in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Response Try to step back from this feeling and label it,
Cố gắng bước ra khỏi cảm giác này
People need to set up times to think, to step back and to recharge their batteries.
Mọi người cần thời gian để suy nghĩ, để bước trở lạiđể sạc pin.
they have said that humans only have three years“to step back”, if not,
họ đã nói rằng chúng ta chỉ có ba năm nữa" để lui bước", bằng không,
they have said that we only have three years‘to step back,', if not,
chúng ta chỉ có ba năm nữa" để lui bước", bằng không,
But try to step back and ask yourself: will this issue still matter in a year?
Nhưng hãy cố gắng có một bước trở lại, và hỏi mình: sẽ vấn đề này vẫn còn vấn đề, trong một năm?
Whatever the case it's time to step back and take a look from a different perspective
Cho dù là điều gì đi chăng nữa thì cũng đã đến lúc bạn nên lùi lại, quan sát từ một góc độ khác
From Thursday afternoon through Saturday, you need to step back and reassess your situation- even if that means deciding to put yourself first.
Từ thứ năm cho tới thứ bảy, bạn đi bước lùi lại và nhìn nhận lại tình huống của bản thân, dù cho điều đó có nghĩa rằng quyết định đặt mình lên trên hết.
I try to step back to look at them as somebody who has nothing to do with them.
Tôi cố bước lùi lại để nhìn chúng như một người chẳng liên quan gì đến chúng.
If your dog fails to step back when you are following the steps above, he made need a little more encouragement.
Nếu con chó của bạn không lùi bước khi bạn đang theo dõi Các bước ở trên, anh ta cần thêm một chút khích lệ.
You need to step back and look at what is really happening.
Điều bạn nên làm là hãy bước lùi lại và quan sát chuyện gì đang thực sự xảy ra.
We must have an awareness of ourselves that will allow us to step back now and then, periodically taking personal inventory.
Chúng ta phải có nhận thức về bản thân sẽ cho phép chúng ta lùi lại ngay bây giờ và sau đó, định kỳ lấy hàng tồn kho cá nhân.
In other words, they are trying to force Turkey to step back and acquiesce to the new state of affairs without abandoning the Astana process.
Nói cách khác, Nga đang cố gắng buộc Thổ Nhĩ Kỳ lùi bước và chấp nhận một trạng thái mới mà không từ bỏ tiến trình Astana.
So it's important to step back for a bit and review the process of how it is that we learn to become experts.
Như vậy, việc quan trọng cần làm là lùi lại một chút và xem xét cách chúng ta học để trở thành chuyên gia.
Whatever the case it's time to step back and take a look from a different perspective
Cho dù là điều gì thì cũng đã đến lúc bạn nên lùi lại, nhìn từ một góc độ khác
From time to time it's good to step back and assess the gender mix within teams and within the organisation as a whole.
Đôi khi rất tốt để quay trở lại và đánh giá sự kết hợp giới tính trong các nhóm và trong toàn bộ tổ chức.
If you want to step back in time, this is the place to do it.
Nếu bạn muốn có một bước trở lại trong thời gian, đây là nơi để được.
Google looks for the ability to step back and embrace other people's ideas when they're better.
Google tìm kiếm nhân sự có khả năng lùi xuống và hỗ trợ ý tưởng của những người khác nếu các ý kiến này tốt hơn.
Winners have the ability to step back from the canvas of their lives like an artist gaining perspective.
Những người chiến thắng có khả năng bước lùi lại từ bức tranh của cuộc đời mình giống như một họa sĩ bước lui lại để nhìn thấy phối cảnh.
The best way to deal with these types of changes is to step back, look at the big picture and learn from what's going on.
Cách tốt nhất để giải quyết những dạng thay đổi này là bước lùi lại, xem xét toàn cảnh và kết nạp những gì sắp diễn ra.
This is the time to step back and take a hard look at‘the big picture.'.
Vậy nên đây là lúc để bạn lùi lại và xem xét một“ bức tranh lớn hơn”.
Results: 235, Time: 0.0542

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese