TOGETHER SO in Vietnamese translation

[tə'geðər səʊ]
[tə'geðər səʊ]
với nhau để
together for
with each other for
with one another for
among themselves for
among themselves in order
with one another so
cùng nhau rất
together very
together is
together so
lại để
again for
back to
back for
leave
remained for
would let
up for
then let
down for

Examples of using Together so in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This ties the two economies together so that the Nikkei follows the movements of the U.S. markets and indices.
Điều này gắn kết hai nền kinh tế với nhau khiến chỉ số Nikkei phụ thuộc vào biến động của các thị trường và các chỉ số của Mỹ.
We have taken holidays together so we have gone over this many times.
Chúng tôi có những kỳ nghỉ cùng nhau nên chúng tôi nhiều lần ôn lại chuyện này.
Command tabs- Tabs that display commands that are commonly used together so that you can find the commands that you need when you need them.
Lệnh tab- các tab Hiển thị các lệnh thường được sử dụng cùng nhau sao cho bạn có thể tìm thấy các lệnh mà bạn cần khi bạn cần chúng.
Many hardwood laminate flooring pieces snap together so there is no need for nails in the process.
Nhiều miếng ván sàn gỗ cứng ghép vào nhau nên không cần móng tay trong quá trình này.
We have the rest of our lives together so we can begin slowly.”.
Chúng ta có nhiều thời gian bên nhau, nên chúng ta có thể nói chuyện từ từ.".
your feet pulled together so your legs are in“the butterfly position.”.
kéo chân của bạn lại với nhau do đó chân của bạn ở vị trí” cánh bướm.”.
We travel well together so we expected nothing but a good and enjoyable day.
Chúng tôi đi du lịch cùng nhau vì vậy chúng tôi không mong đợi gì ngoài một ngày tốt lành và thú vị.
The slats must also be close together so a little one can't wedge feet
Những thanh cũng phải gần nhau để một người nhỏ chẳng thể nêm chân
We were told that we should not be together so much and concentrate on being individuals rather than focusing so much love on each other.
Chúng tôi đã nói rằng chúng ta không nên ở bên nhau quá nhiều và tập trung vào việc trở thành cá nhân hơn là tập trung quá nhiều tình yêu vào nhau..
They fly together so that nobody can tell which one the president is in.
Họ bay cùng nhau nên không ai biết được tổng thống đang ở chiếc nào.
When talking we usually link words together so that two words can sound like one.
Khi nói bạn thường nối các từ với nhau vì vậy 2 từ có thể nghe như 1.
The new Bose family of smart speakers and soundbars works together so you can play more music in more rooms.
Các sản phẩm thông minh của Bose hoạt động cùng nhau để bạn có thể nghe nhiều nhạc hơn ở nhiều phòng hơn.
What is there to prepare? We already live together so there is nothing to buy, and the wedding hall has been booked.
Chuẩn bị cái gì chứ? Chúng ta đã sống cùng nhau, thế nên chẳng cần phải sắm sửa gì nữa. Sảnh cưới cũng được đặt trước rồi.
We have shared every birthday together so we know how to make them perfect.
Bọn này đã chia sẻ mọi sinh nhật cùng nhau, nên bọn này biết cách để khiến chúng hoàn hảo.
We aim to connect patients together so they can help support each other.
Chúng tôi mong muốn kết nối các bệnh nhân lại với nhau để họ có thể giúp hỗ trợ lẫn nhau..
the main body are fused together so the quality is very stable
thân chính được hợp nhất với nhau nên chất lượng rất ổn định
Rather, push seating together so everyone can sit close and converse comfortably.
Thay vào đó, hãy đẩy chỗ ngồi lại gần nhau để mọi người có thể ngồi gần và trò chuyện thoải mái.
They worked together so closely without any form of communication… Perhaps that's only to be expected?
Họ làm việc với nhau rất chặt chẽ mà không cần bất kỳ hình thức giao tiếp nào… Nên nói là đúng như mong đợi phải không?
The seats on the train often turn together so visitors easily ask questions, chat with the opposite person.
Các ghế ngồi trên tàu thường quay mặt lại với nhau nên du khách dễ dàng hỏi han, bắt chuyện với người đối diện.
A view temporarily ties two or more files together so that the combined files can be displayed, printed or queried;
Một khung xem tạm thời kết hợp hai hay nhiều file lại với nhau sao cho các file được kết hợp có thể được hiển thị, được in, hoặc được vấn tin;
Results: 141, Time: 0.0533

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese