TOGETHER AGAIN in Vietnamese translation

[tə'geðər ə'gen]
[tə'geðər ə'gen]
lại với nhau
together
against each other
với nhau một lần nữa
together again
with each other again
together once more
cùng nhau lần nữa
together again
with each other again
cùng nhau nữa
together anymore
together again
together any more
longer together
together again
bên nhau lần nữa
together again
cùng nhau rồi
trở lại bên nhau
back together
back together again
chung lần nữa
together again
lại cùng
again with
together
leave with
stay with
back with
lại nhau lần nữa
tái hợp với nhau

Examples of using Together again in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In 1934, they worked together again.
Năm 1934, Ngài lại cùng HT.
But will they ever sing together again?
Họ sẽ không bao giờ song ca cùng nhau nữa?
Maybe you two been getting into stuff together again.
Có khi mấy người lại đang làm gì cùng nhau rồi.
Friendship and faith brought them back together again.
Tình bạn và niềm tin đã đưa họ trở lại với nhau một lần nữa.
There is absolutely hope that they will get back together again.".
Hoàn toàn có hy vọng rằng họ sẽ tái hợp với nhau.".
Maybe they will both get to play together again xxx.
Hi vọng 2 ng sẽ có dịp đóng chung lần nữa xDDD.
Can they get back together again?
Họ có thể quay về bên nhau lần nữa?
We can do club activities together again, yes?”.
Chúng ta có thể hoạt động câu lạc bộ cùng nhau nữa, đúng không?”.
You two wanna skate together again.
Hai đứa muốn trượt băng cùng nhau lần nữa.
Now we will fish together again.
Bây giờ ông cháu ta lại cùng đi câu!
Good. The Wallace 5th Floor Girls are back together again!
Những cô gái tầng 5 Wallace lại tái xuất cùng nhau rồi. Tốt!
Can we ever work together again?
Liệu chúng tôi có thể làm việc chung lần nữa?
You and me together again.
Cậu và tớ lại bên nhau lần nữa.
Will we never all be together again?
Chúng ta sẽ không bao giờ được ở cùng nhau nữa?
We got to work together again.
Ta được làm việc cùng nhau lần nữa.
We will sing together again, to dream and to dream.
Chúng ta sẽ hát cùng nhau một lần nữa, ước mơ và giấc mơ.
Fate has brought them together again… but can they survive it?
Số phận đã cho họ gặp nhau nhưng liệu họ có đến được với nhau không?
We will all be together again in our soul world.
Tất cả chúng ta sẽ cùng tái hợp với nhau trong ngôi nhà thân ái của mình.
Kei and Olson, together again.
Carol và alanna, cùng nhau một lần nữa.
Elsa and Anna, together again.
Carol và alanna, cùng nhau một lần nữa.
Results: 347, Time: 0.0526

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese