UNDERGOING in Vietnamese translation

[ˌʌndə'gəʊiŋ]
[ˌʌndə'gəʊiŋ]
trải qua
experienced
go through
undergo
spent
pass through
had
endured
spanning
trải qua quá trình
undergo
go through the process
phải
must
have to
should
need
right
yeah
yes
gotta
shall
not
cuộc
life
call
war
race
meeting
strike
conversation
conflict
incoming
ongoing
quá trình
process
course
procedure

Examples of using Undergoing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In this very moment the Rohingya people in your country are undergoing great suffering and oppression.
Trong giờ phút này đây, người dân Rohingya tại đất nước quý vị đang phải chịu những đau khổ lớn lao và sự áp bức nặng nề.
959 were cured, 1,299 are still undergoing treatment while 242 have died.
1.299 người vẫn đang phải điều trị và 242 người đã tử vong.
Chiara's wound on her tongue kept growing, and after undergoing some tests, she has an operation in March.
Cục u trên lưỡi của Chiara tiếp tục phát triển, và qua vài lần xét nghiệm, chị được giải phẫu vào tháng Ba.
I am undergoing the second course of complex treatment, including,
Tôi đang trải qua quá trình điều trị phức tạp thứ hai,
Researchers recruited people who, after undergoing hypnotic therapy, had come to believe that they had past lives.
Các nhà nghiên cứu đã tìm hiểu những người mà sau khi qua điều trị thôi miên, trở nên tin rằng họ có kiếp trước.
Still undergoing research and development,
Vẫn đang trải qua quá trình nghiên cứu
The parent company itself is undergoing a global restructure headlined by the decision last November to close five North American plants.
Bản thân công ty mẹ của hãng này cũng đang trải qua cuộc tái cấu trúc toàn cầu được đặt ra bởi quyết định tháng 11 năm ngoái khi đóng cửa 5 nhà máy ở Bắc Mỹ.
Other countries, including those undergoing the process of transition to a market economy, might voluntarily augment the contributions of the developed countries.
Các Bên khác, kể cả các nước đang trong quá trình chuyển sang kinh tế thị trường có thể tự nguyện thừa nhận các nghĩa vụ của các nước phát triển.
And despite not undergoing full gender reassignment surgery they say their sex life is great after learning to adapt.
Mặc dù không trải qua các cuộc phẫu thuật giới tính đầy đủ, nhưng họ nói đời sống tình dục của họ rất tốt sau khi học tập để thích nghi.
For websites undergoing a redesign, you won't want to neglect this.
Đối với các trang web đang được thiết kế lại, bạn không được bỏ qua điều này.
This comparison found populations undergoing adaptive change aren't adapting fast enough to guarantee long-term persistence.
So sánh này cho thấy các quần thể trải qua thay đổi thích nghi không thích nghi đủ nhanh để đảm bảo sự tồn tại lâu dài.
Patients undergoing treatment for obesity with Cetilistat powder could suffer from side effects.
Bệnh nhân đang điều trị béo phì bằng bột Cetilistat có thể bị tác dụng phụ.
currently undergoing environmental assessments, would add two
hiện đang trải qua quá trình đánh giá môi trường,
May it be consolation for Iraq, undergoing social tensions, and for Yemen, experienced by a serious humanitarian crisis.
Xin Chúa Giêsu trở nên niềm an ủi cho Iraq, đã trải qua những căng thẳng xã hội và cho Yemen, đã trải qua một cuộc khủng hoảng nhân đạo nghiêm trọng.
The Yury Dolgoruky is currently undergoing sea trials,
Tàu Yury Dolgoruky hiện đang trải qua các cuộc thử nghiệm trên biển,
Other countries, including those undergoing the process of transition to a market economy, may voluntarily augment the contributions of the developed countries.
Các Bên khác, kể cả các nước đang trong quá trình chuyển sang kinh tế thị trường có thể tự nguyện thừa nhận các nghĩa vụ của các nước phát triển.
But a person undergoing the second initiation begins to realize the beauty of its meaning.
Nhưng một người trải qua cuộc điểm đạo thứ nhì bắt đầu ngộ ra được vẻ đẹp trong ý nghĩa của nó.
MP Sgro has a message for practitioners undergoing persecution in China:“Be safe and be careful.
Nghị sỹ Sgro cũng gửi lời nhắn nhủ tới các học viên đang phải chịu bức hại ở Trung Quốc:“ Hãy bảo trọng.
They want to feel wanted by someone, without undergoing the intense pressure of dealing with his/her own disturbed relationship.
Họ muốn cảm thấy muốn có ai đó, mà không phải chịu áp lực mạnh mẽ khi phải đối phó với mối quan hệ bị xáo trộn của chính mình.
After undergoing a rigorous chemical extraction process, most good substances were filtered out.
Sau khi đã trải qua quá trình chiết xuất hóa chất nghiêm ngặt, hầu hết các chất tốt đều đã bị lọc ra.
Results: 1682, Time: 0.0795

Top dictionary queries

English - Vietnamese