VIOLATES in Vietnamese translation

['vaiəleits]
['vaiəleits]
vi phạm
breach
infringement
offense
violated
violations
breaking
infringing
abuses
offending
infractions
xâm phạm
violated
infringed
invaded
breached
compromised
infringement
intrusive
trespassing
encroaching
intrude

Examples of using Violates in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He pointed out that the CCP's live organ harvesting is a devastating behaviour and“an act that violates human dignity.”.
Ông chỉ ra rằng nạn thu hoạch nội tạng sống của ĐCSTQ là một hành vi bại hoại và là“ một hành động xâm phạm phẩm giá con người.”.
Without a democratic process, the US has essentially created a standing army that violates the fundamentals of the US Constitution.
Thiếu vắng quy trình dân chủ, Hoa Kỳ dường như đã tạo ra đội quân thường trực xâm phạm các nền tảng của của Hiến Pháp Hoa Kỳ.
Borders are our red lines and any enemy which violates them will not go back home and will be annihilated.
Biên giới là đường phân định quốc gia thấm đẫm máu cha ông chúng ta và bất cứ kẻ thù nào xâm phạm vào sẽ không thể trở về nhà và sẽ phải chịu nhục nhã.
Any citizen can appeal to the Constitutional Court if he is of the opinion that a law violates his basic rights.
Mỗi công dân có thể kiện lên Tòa án Hiến pháp Liên bang, nếu người đó cho rằng một đạo luật nào đó xâm phạm những quyền cơ bản của mình.
critics have argued that it violates privacy rights.
những người phản đối cho rằng nó xâm phạm quyền riêng tư.
Because looking at your lips move violates my NDA and it could get me fired.
Bởi vì nhìn vào môi cậu làm di chuyển phạm vi NDA của tớ nó có thể khiến tớ bị đuổi việc.
And even God never violates this privacy of the individual.
Và ngay đến God cũng không bao giờ xâm phạm vào sự riêng tư này của mỗi cá nhân.
The way people actually make decisions often violates standard economic assumptions about how they should make decisions.
Cách mọi người đưa ra quyết định thực tế lại thường phạm vào những giả định kinh tế học chuẩn, về việc họ nên đưa ra quyết định như thế nào.
Generally, conduct that violates law, regulation,
Nhìn chung, những hành vi vi phạm pháp luật
On top of that, having a pet in your bed violates“the rule of 2″ in your bedroom.
Trên hết, có một con vật cưng trên giường sẽ vi phạm" quy tắc 2" trong phòng ngủ của bạn đấy nhé.
Any unit that violates the restraining order will have to go to court, and be deprived of the license.
Bất cứ đơn vị nào phạm luật cấm cũng sẽ phải ra hầu tòa, và bị tước giấy phép.
This action violates relevant resolutions of the United Nations Security Council, increases tension, and threatens peace
Hành động này phạm các nghị quyết liên quan của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc;
Such a craft violates international law, and most likely will not be
Một tàu vũ trụ như vậy sẽ vi phạm luật pháp quốc tế
(8) Act that violates or is likely to violate laws or regulations or public order.
( 8) Hành vi vi phạm hoặc có dấu hiệu vi phạm pháp luật, quy định hoặc trật tự công cộng.
(11) Conduct that violates laws or regulations in Japan
Hành vi vi phạm pháp luật
Don't continually point out what your competitor is doing that violates Google's guidelines and ask why we don't just mimic them.
Đừng liên tục chỉ ra những gì đối thủ cạnh tranh của bạn đang làm để vi phạm nguyên tắc của Google và hỏi tại sao chúng ta không bắt chước họ.
Sharing content that violates another's reasonable expectation of privacy, for example streaming from a private space, without permission.
Chia sẻ nội dung xâm phạm đến kỳ vọng hợp lý về quyền riêng tư của người khác, ví dụ như truyền phát từ một không gian riêng tư mà không được phép.
To force them to work violates the 13th Amendment's prohibition against slavery or involuntary servitude.
Ép buộc họ làm việc là vi phạm luật cấm sửa đổi thứ 13 chống lại chế độ nô lệ hay nô lệ tự nguyện.
Modification or use of the materials for any other purpose violates McDonald's intellectual property rights.
Việc sửa đổi hoặc sử dụng các tài liệu cho bất kỳ mục đích nào khác sẽ vi phạm quyền sở hữu trí tuệ của McDonald' s.
It doesn't make us safer and it violates America's core values.
Chúng tôi không cần điều đó và điều đó sẽ vi phạm các giá trị Mỹ.
Results: 1556, Time: 0.0776

Top dictionary queries

English - Vietnamese