WHEN WE STOP in Vietnamese translation

[wen wiː stɒp]
[wen wiː stɒp]
khi chúng ta ngừng
when we stop
when we cease
khi chúng ta dừng lại
when we stop
khi chúng ta dừng
when we stop
khi chúng ta ngưng
when we stop
khi chúng ta thôi
lúc chúng ta thôi

Examples of using When we stop in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Happiness is found when we stop comparing ourselves to others.
Hạnh phúc được tìm thấy khi ta ngừng so sánh bản thân mình với người khác.
The only failure is when we stop trying.
Thất bại chính là khi ta dừng cố gắng.
I think we become old when we stop learning!
Chúng ta chỉ già khi ngừng học hỏi!
When we stop, I want you to get out.
Anh muốn em ra khỏi xe khi nó dừng và đi vào cửa hiệu đó.
When we stop, I don't hear it anymore.
Nhưng khi dừng lại, anh không nghe thấy nữa.
When we stop, I'm getting you some hot tea.
Khi ta dừng, mẹ mua trà nóng cho.
When we stop, I want you to get out of the car.
Anh muốn em ra khỏi xe khi nó dừng và đi vào cửa hiệu đó.
What Happens When We Stop Eating Bread.
Điều gì sẽ xảy ra khi bạn ngừng ăn bánh mì.
Previous articleWhat Happens When We Stop Consuming Bread.
Previous articleĐiều gì xảy ra khi ta ngừng ăn rau xanh.
Happiness comes when we stop complaining our troubles.
Hạnh phúc sẽ đến khi bạn ngừng than vãn về những khó khăn.
It only comes when we stop trying.
Mọi việc chỉ kết thúc khi ta ngừng cố gắng.
Body temperatures also rise when we stop sweating.
Nhiệt độ cơ thể cũng tăng khi ta ngừng đổ mồ hôi.
We are only truly old when we stop learning.
Con người ta chỉ thực sự già đi khi ngừng học hỏi.
Because we only fail when we stop trying.
Bởi vì, ta chỉ thất bại khi ta ngừng cố gắng.
Perhaps when we stop dismissing our awareness of a presence or a synchronicity, we begin to glimpse something more.
Có lẽ khi chúng ta ngừng gạt bỏ nhận thức về sự hiện diện hoặc tính đồng bộ, chúng ta bắt đầu nhìn thoáng qua một cái gì đó nhiều hơn.
One expression of this attitude is when we stop and give thanks to God before and after meals.
Một sự diễn tả của thái độ này là khi chúng ta dừng lại và dâng lời tạ ơn Thiên Chúa trước và sau bữa ăn.
Civilization starts when we stop running, when we live together, when we stop
Nền văn minh chỉ bắt đầu khi chúng ta ngừng trốn chạy,
Must happens when we stop conforming to other peoples' vision of us and start connecting with our own ideas.
Phải là thứ xảy ra khi chúng ta dừng làm theo những quan điểm của người khác và bắt đầu kết nối với chính mình.
When we stop to tune-in to what our heart desires, we get guided
Khi chúng ta dừng lại để điều chỉnh những gì trái tim chúng ta mong muốn,
And that will happen when we stop seeing the world as a separate and hostile Other.
Và điều đó sẽ xảy ra khi chúng ta ngừng nhìn thế giới như một thế giới khác biệt và thù địch.
Results: 159, Time: 0.0479

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese