WHOSE VOICE in Vietnamese translation

[huːz vois]
[huːz vois]
giọng của ai
whose voice
có tiếng nói
have a voice
voice can
có giọng nói
has a voice
got this voice
tiếng nói của người
his voice
tiếng của ai

Examples of using Whose voice in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Whose voice is it? I see?
Vợ tôi. Là giọng ai vậy?
All this time? Whose voice you have been hearing.
Thời gian qua? trong suốt… Cô nghe thấy giọng nói của ai.
I see. Whose voice is it?
Vợ tôi. Là giọng ai vậy?
I have. Whose voice was it that you heard in the cemetery that night… saying,"Hey, doctor"?
Đêm đó ở nghĩa trang, giọng của ai đã gọi" Này, tiến sĩ"?
There he is alone with God whose voice echoes in his depths”(Catechism of the Catholic Church, No. 1776).
Tại đó, họ một mình với Thiên Chúa, Đấng có tiếng nói vang vọng trong cõi sâu thẳm nhất của họ”( SGLCGHCG, số 1776).
Liam and I will try to figure out whose voice is on the phone.
Liam và anh sẽ cố tìm ra xem là giọng của ai trên điện thoại.
There each one is alone with God, whose voice echoes in the depths of the heart'(Gaudium et Spes, 16)….
Tại đây, họ ở một mình với Thiên Chúa; tiếng nói của Người vang dội trong thẳm sâu lòng họ”( Gaudium et spes, 16).
Instead, she preferred to listen to her genes, whose voice manifested not in feelings but in numbers.
Thay vào đó, cô thích nghe những gene của cô hơn, chúng có tiếng nói thể hiện không phải trong những cảm xúc nhưng trong những con số.
There he is alone with God whose voice echoes in his depths”(Gaudium et Spes, 16).
Tại đây, họ ở một mình với Thiên Chúa; tiếng nói của Người vang dội trong thẳm sâu lòng họ”( Gaudium et spes, 16).
The moment reinforces her as someone whose voice is"cut short", as does her lack of association with as clearly defined genres as her parents.[61].
Khoảnh khắc này củng cố hình ảnh của người có tiếng nói bị" cắt ngang", cũng như sự thiếu liên kết xác định với cha mẹ của cô.[ 60].
Then I turned to see whose voice it was that spoke to me,
Tôi quay lại để xem tiếng của ai đã nói với tôi;
There he is alone with God whose voice echoes in his depths"(CCC 1776).
Tại đó, họ một mình với Thiên Chúa, Đấng có tiếng nói vang vọng trong cõi sâu thẳm nhất của họ”( SGLCGHCG, số 1776).
With so much noise in the world, whose voice am I listening to?
Khi có quá nhiều tiếng nói trong thế gian, bạn sẽ lắng nghe tiếng của ai?
It is dedicated to the memory of author and psychedelic researcher Terence McKenna, whose voice and ideas are used throughout the album.
Nó được dành riêng cho bộ nhớ của tác giả và nhà nghiên cứu Terence McKenna ảo giác, có tiếng nói và ý tưởng được sử dụng trong suốt album.
Efron was replaced by Drew Seeley(whose voice was blended with Efron's during the movie).
Efron đã được thay thế bởi Drew Seeley( người có giọng hát được trộn với giọng thật của Zac trong suốt bộ phim).
You were the first creator whose voice I knew before I'd ever actually heard it.
Ông là người sáng tạo đầu tiên có giọng nói mà tôi biết trước khi tôi thực sự nghe thấy nó.
There each one is alone with God, whose voice echoes in the depths of the heart'(Gaudium et Spes, 16).
Ở đấy, mỗi người hiện diện một mình với Thiên Chúa, Ðấng mà tiếng nói vang vọng trong thẳm sâu tâm hồn họ'( Gaudium et Spes, 16).
And he considered Laurent, whose voice appeared to him more gentle, while every gesture he made had a sort of elegance.
Và anh ta ngắm nghía Laurent mà giọng nói của hắn anh ta thấy êm ái hơn, mỗi cử chỉ có cái gì đó lịch thiệp.
Winston suddenly realized whose voice it was that he had heard a few moments ago on the telescreen.
Winston chợt hiểu anh đã nghe thấy giọng nói của ai mấy lúc trước trong máy truyền hình.
Ask those whose voice you like what they are doing to get that sound.
Hỏi những người có giọng hát mà bạn thích xem họ làm thế nào được giọng hát đó.
Results: 74, Time: 0.0525

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese