A CONSCIENCE in Vietnamese translation

[ə 'kɒnʃəns]
[ə 'kɒnʃəns]
lương tâm
conscience
conscientious
conscience

Examples of using A conscience in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You grew a conscience.
Ông mọc ra lương tâm.
Bradburd has a conscience.
Gorbachov còn có lương tâm.
You have a conscience.
Anh có lương tâm.
You have a conscience.
Tính ngươi có lương tâm!
Money and a conscience.
Đồng tiền và lương tâm.
Or have a conscience.
Hay có một lương tâm.
Someone with a conscience….
Kẻ có lương tâm….
Michael has a conscience.
Nick có lương tâm.
We have a conscience!
Ta có lương tâm!
If one had a conscience.
Nếu ai có chút lương tâm.
This man has a conscience.
Người này có lương tâm.
I too have a conscience.
Tôi cũng có lương tâm.
You have got a conscience.
Cậu có lương tâm.
If you have a conscience.
Nếu anh có lương tâm.
If he had a conscience.
Nếu cậu ấy có lương tâm.
If he has a conscience.
Nếu cậu ấy có lương tâm.
We also have a conscience.
Chúng ta cũng có một lương tâm.
A conscience? he wondered.
Lương tâm hắn băn khoăn.
And she had a conscience.
Và cô ấy có lương tâm.
And she had a conscience.
Lương tâm. Cô ấy đã có một.
Results: 9707, Time: 0.0285

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese