A fear of financial instability in this day and age isn't altogether unfounded.
Nỗi lo bất ổn tài chính trong thời đại ngày nay không phải là vô căn cứ.
when we obey because there is a fear.
khi chúng ta vâng lời vì sợ hãi.
a fear of being left alone, and claustrophobia, a fear of feeling trapped in closed spaces.
sợ hãi,sợ hãi cảm giác bị mắc kẹt trong không gian kín.
gold seems to act as a fear asset at this point,
một tài sản sợ hãi tại thời điểm này
Why don't they lock their door and suffer those maddening sensations with a lucidity and a fear beyond all limits?
Tại sao họ không khóa cửa và chịu đựng những cảm giác điên cuồng cùng với một sự sáng suốt và sợ hãi vượt quá mọi giới hạn?
A Georgetown University law student who reportedly expressed a fear of flying is among the 157 dead in the Ethiopian Airlines crash.
Một sinh viên luật của Đại học Georgetown, người đã bày tỏ nỗi sợ hãi bay là một trong số 157 người chết trong vụ tai nạn của hãng hàng không Ethiopia.
There seems to be a fear that the sharp edges that define and contrast religions and cultures somehow need to be softened
Hình như người ta sợ rằng những khác biệt rõ ràng từng xác định và tương phản các tôn giáo và văn hóa cần
It was not a fear of death, for in his heart he suspected that death might be an escape from the fear..
Đó không phải là sự sợ chết, vì trong thâm tâm ông e rằng chết chỉ có thể là cách giải thoát khỏi cơn sợ hãi đó.
If you find it coming from a fear or pressure from someone else, challenge that thought.
Nếu xác định rằng nó bắt nguồn từ nỗi lo sợ hoặc áp lực từ người khác, bạn hãy chống lại suy nghĩ đó.
Tackling a fear can cause any person to lose confidence and avoid a situation.
Khắc phục sự sợ hãi có thể khiến bất kỳ một người nào mất đi sự tự tin và lảng tránh tình huống.
Such a fear, known as taphephobia,
Sự sợ hãi như vậy,
There is, however, now a fear that the market might have peaked, with prices falling
Tuy nhiên, đang xuất hiện nỗi lo ngại rằng thị trường có thể đã đạt đỉnh,
You may have a fear of commitment, or a fear of attachment which, by the way, almost always boils down
Bạn có thể có một nỗi sợ cam kết, hoặc sợ sự gắn bó,
A fear that you are not happy, and beg to know whether you are or not?'.
Là sợ các anh không vừa lòng à, hay là tôi khống chế không nổi?”.
Life is too short to let a fear of failure keep you from doing what it takes to overcome difficult situations in your business.
Cuộc sống quá ngắn để cho nỗi sợ thất bại ngăn bạn làm những thứ cần thiết để vượt qua những tình huốn khó khăn trong doanh nghiệp của bạn.
When we imagine‘being there,' it might also be that we notice a fear of‘being there' or of succeeding emerges.
Khi hình dung“ mình đang ở đó rồi”, cũng có thể ta nhận thấy một nỗi sợ hãi rằng“ mình đang ở đó” hoặc là lại nhận thấy thành công lấp ló.
A fear of God not spun by empty sermons but from years experiencing the spittle of real life.
Sự kính nể Chúa không phải xuất phát từ các bài giảng đạo vô nghĩa và từ những năm trải nghiệm sự bèo bọt của cuộc đời.
There was a fear that the British might block Alaska, and then Russia would be left with nothing.
Có một nỗi lo sợ rằng người Anh có thể chặn Alaska, và sau đó Nga sẽ không còn gì.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文