A TRUTH in Vietnamese translation

[ə truːθ]
[ə truːθ]
sự thật
truth
fact
true
reality
real
chân lý
truth
axiom
sự thực
truth
fact
reality
true
real
really
actually
indeed
genuine
truly
lẽ thật
truth

Examples of using A truth in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
It is a truth which is never put out of date because it reaches that part of us which nothing else can reach.
Ðó là chân lý không bao giờ lỗi thời bởi vì nó thâm nhập chúng ta cho đến tận những nơi mà không một điều gì khác có thể đến được.
To this conclusion, we can apply the warning that Benjamin Franklin once made:“Half a truth is often a great lie.”.
Để kết luận này, Chúng ta có thể áp dụng cảnh báo mà Benjamin Franklin đã từng đưa ra:" Một nửa sự thật thường là một lời nói dối tuyệt vời".
It is a truth that has already occurred
Đây là một lẽ thật đã xảy ra
And as much as I'd like to believe there's a truth beyond illusion, I've come to believe that there's no truth beyond illusion.
Và dù rất muốn tin có một chân lý đằng sau ảo ảnh, dần dà tôi đã kết luận rằng chẳng có chân lý sau ảo ảnh nào.
No hoary falsehood shall be a truth to me; no stifling dogma shall encramp my pen!
Không có những điều dối trá đáng kính nào là chân lý đối với ta; không có những giáo điều ngột ngạt tuôn ra từ ngòi bút của ta!
As Benjamin Franklin said,"Half a truth is often a great lie.".
Theo những lời lẽ của Benjamin Franklin thì“ Một nửa lẽ thật thường là lời dối trá kinh khủng.”.
you may easily realize a truth at once utterly simple
ta dễ dàng nhận ra một chân lý hoàn toàn đơn giản
inherent capacities of thought, man is able to encounter and recognize a truth of this kind.
con người có thể gặp thấy và nhận ra chân lý ấy.
known by many for its unique properties as a truth serum.
một loại huyết thanh thực sự.
It takes courage to tell the truth, especially when it's a truth that others don't want to hear.
Nhưng, bạn chỉ có giá trị khi nói ra sự thật, đặc biệt là những điều mà người khác không muốn nghe.
It is Veritaserum- a Truth Potion so powerful that three drops would have you spilling your innermost secrets for this entire class to hear….
Đây là Veritaserum- một thứ Chân dược mạnh đến nỗi chỉ cần ba giọt là đủ làm cho trò trút ra những bí mật sâu kín nhất cho cả lớp này cùng nghe.
This stays a truth on the Nexus 5X caused by a alike, soft-touch back.
Điều này vẫn đúng trên nhờ Nexus 5X tới một tương tự, mềm cảm ứng phía sau.
That has been a truth in my life as long as I can remember.
Đó là một thực tế của cuộc sống cho miễn là tôi có thể nhớ.
In mine ears said the LORD of hosts, Of a truth many houses shall be desolate, even great and fair, without inhabitant!
Ðức Giê- hô- va vạn quân có phán vào tai tôi những lời nầy: Thật nhiều nhà sẽ bỏ hoang, những nhà ấy lớn và đẹp mà chẳng có người ở!
one hour after another confidently affirmed, saying, Of a truth this fellow also was with him: for he is a Galilaean.
có kẻ khác đề quyết như vậy mà rằng: Thật người nầy cũng ở với Jêsus, vì người là dân Ga- li- lê.
A truth Dale Carnegie knew a long time ago:"There is only one way… to get anybody to do anything.
Dale Carnegie nói rằng:“ Chỉ có một cách… khiến người khác làm bất cứ điều gì.
The burner I was using to make copies of a truth clarification disc was failing after being used for over a year.
Máy ghi đĩa mà tôi sử dụng để sao chép đĩa giảng chân tướng gặp trục trặc sau hơn một năm sử dụng.
miracle that Jesus did, said, This is of a truth that prophet that should come into the world.
Người nầy thật là Ðấng tiên tri phải đến thế gian.
With the help of other practitioners, my home became a truth clarification materials production site.
Với sự giúp đỡ của các học viên khác, nhà tôi trở thành điểm sản xuất tài liệu giảng chân tướng.
We live in the southern part of Auckland, and I had always thought about setting up a truth clarification booth at the Otara market.
Chúng tôi sống ở quận phía nam của Auckland, và chúng tôi luôn muốn thiết lập một quầy thông tin giảng chân tướng tại chợ Otara ở quận phía nam.
Results: 260, Time: 0.0354

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese