BEFALL in Vietnamese translation

[bi'fɔːl]
[bi'fɔːl]
xảy ra
happen
occur
take place
arise
going on
xảy đến
happen
occur
befall
arise
take place
going
strike
giáng xuống
descend
befall
inflicted
to fall upon the gentiles-there
đổ xuống
fell
poured down
dumped
descended
collapsed
down filling
cascading
spilled
befallen
shed
ập đến
hit
come
happen
struck
arrived
befall
ập xuống
come
hit
struck
befall
rushed down into

Examples of using Befall in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
then it was said that a disaster would befall the kingdom.
người ta nói rằng tai họa sẽ giáng xuống vương quốc.
Gather yourselves together, that I may tell you that which shall befall you in the last days.
cha sẽ nói những điều phải xảy đến cho các con ngày sau.
a disaster would befall Southern Zhao.
một thảm kịch sẽ xảy đến với Nam Triệu.
WEB There are too many accidents that can befall life on a single planet.
Có quá nhiều tai nạn có thể rơi vào cuộc sống trên một hành tinh duy nhất.
There are too many accidents that can befall life on a single planet.”.
Có quá nhiều tai nạn có thể rơi vào cuộc sống trên một hành tinh duy nhất.
Will a similar fate befall Asian societies, or will Asians be able to think well
Liệu một số phận tương tự có rơi xuống các xã hội châu Á,
Hen no harm will befall you, no disaster will come near your tent.
Nên sẽ chẳng có tai họa gì xảy đến ngươi, Cũng chẳng có ôn dịch nào tới gần trại ngươi.
so powerful that no ill may befall them are not so compassionate"(II-II.30.2).
mình hạnh phúc và khỏe mạnh đến nỗi không bị bệnh thì có thể họ không biết động lòng trắc ẩn”( Tổng luận Thần học, II- II. 30.2).
unintentionally, for the troubles and problems that now befall you.
khó khăn xẩy đến cho bạn bây giờ.
may the opposite befall me.
điều ngược lại sẽ xảy đến với tôi.
may the opposite befall me.
điều ngược lại sẽ xảy đến với tôi.
Not too long ago, probably the worst thing that could befall someone is Spain was being called a mileurista(mil euros is Spanish for“one thousand euros”).
Cách đây không lâu, có lẽ điều tồi tệ nhất có thể xảy ra là một người Tây Ban Nha đã được gọi là một mileurista( mil euro là tiếng Tây Ban Nha nghĩa là“ một nghìn euro”).
spiritual, can befall us for a variety of reasons
đều có thể xảy đến với chúng ta với nhiều lý do,
We will also take a look at some of the common pitfalls that can befall businesses looking to build a new website that is central to your digital marketing efforts.
Chúng tôi cũng sẽ xem xét một số cạm bẫy phổ biến có thể xảy ra với các doanh nghiệp đang tìm cách xây dựng một trang web mới là trung tâm cho các nỗ lực tiếp thị kỹ thuật số của bạn.
whenever suffering and difficulties befall us, we do not view them particularly as a failure
khó khăn giáng xuống cho ta, ta sẽ không xem chúng đặc biệt
We suffer not only the evils that actually befall us, but all those that our intelligence tells us we have reason to fear.
Chúng ta đau khổ không chỉ từ tai ương thực sự xảy đến với chúng ta, nhưng từ tất cả những điều mà thông minh của chúng ta bảo chúng ta biết có lý do để chúng ta sợ hãi.
A major terrorist attack may befall New York City or Washington, DC, severely impacting the way we
Một cuộc tấn công lớn của quân khủng bố có thể xảy ra với thành phố New York
It's completely counterintuitive, the idea that being responsible for all of the horrible misfortunes that befall us could somehow liberate us from them, but it's true.
Ý tưởng rằng chịu trách nhiệm với tất cả những bất hạnh khủng khiếp mà xảy đến với chúng ta theo cách nào đó có thể giải thoát chúng ta khỏi chúng rất khác thường, nhưng đấy là sự thật.
And when I see the blood I will pass over you, and no plague will befall you to destroy you when I strike the land of Egypt”.
Và khi thấy dấu máu, Ta sẽ đi qua, và bệnh dịch sẽ không giáng xuống trên các con để tiêu diệt các con trong khi Ta trừng phạt trên vùng đất Ai Cập.”.
We have no concerns that a crisis similar to the one in 1997 could befall Thailand now,
Chúng tôi không lo ngại một cuộc khủng hoảng tương tự như hồi năm 1997 có thể xảy ra với Thái Lan bây giờ,
Results: 141, Time: 0.1066

Top dictionary queries

English - Vietnamese