BORDER REGION in Vietnamese translation

['bɔːdər 'riːdʒən]
['bɔːdər 'riːdʒən]
khu vực biên giới
border area
border region
border zone
frontier regions
frontier area
borderline neighborhood
regional borders
vùng biên giới
border area
border region
frontier
borderlands
the border zone
border territory
land boundaries
biên địa

Examples of using Border region in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Governor will also be seeking additional funding for Operation Stonegarden to provide more assistance to local law enforcement in order to address public safety issues in the border region.
Thống đốc cũng sẽ tìm kiếm nguồn tài trợ bổ sung cho Operation Stonegarden để cung cấp thêm sự hỗ trợ cho việc thực thi pháp luật địa phương để giải quyết các vấn đề an toàn công cộng ở khu vực biên giới.
The report by the U.N. High Commission for Refugeessays from June 2013 to June 2014 more than 53,000 people have fled by sea from the Bangladesh-Myanmar border region, an increase of 60 percent from the previous year.
Phúc trình của Cao ủy Tị nạn Liên hiệp quốc cho biết trong khoảng thời gian từ tháng 6 năm 2013 đến tháng 6 năm 2014 hơn 53.000 người đã tháo chạy bằng đường biển từ vùng biên giới Bangladesh- Miến Điện, tăng 60% so với năm trước.
research on immigrant integration, public policy issues affecting people living in the U.S.-Mexico border region, and the impact of Latino immigration into new destinations in the United States.
vấn đề chính sách công cộng, ảnh hưởng đến người dân sống ở khu vực biên giới Mỹ- Mexico, và tác động của việc nhập cư Latino thành điểm đến mới tại Hoa Kỳ.
According to a report by the UN High Commission for Refugees, from June 2013 to June 2014 more than 53,000 people have fled by sea from the Bangladesh-Myanmar border region, an increase of 60% from the previous year.
Phúc trình của Cao ủy Tị nạn Liên hiệp quốc cho biết trong khoảng thời gian từ tháng 6 năm 2013 đến tháng 6 năm 2014 hơn 53.000 người đã tháo chạy bằng đường biển từ vùng biên giới Bangladesh- Miến Điện, tăng 60% so với năm trước.
NATO forces based in Afghanistan, have been fighting Taliban militants in the border region.
đã chiến đấu chống lại các phần tử chủ chiến Taliban trong vùng biên giới.
especially in the border region between the two countries.
đặc biệt là ở vùng biên giới giữa hai nước.
was about 16 months old when caught alive by a Mr. Müller in 1914 near the Kunene River(Kaokoveld, border region between Namibia and Angola),
khi ông Müller bắt sống nó vào năm 1914 gần sông Kunene( thuộc vùng Kaokoveld, vùng biên giới giữa Namibia và Angola)
Police said the vehicle had come from the northeastern Evros border region with Turkey, which is a major crossing point for migrants and refugees seeking a better life in Europe.
Cảnh sát cho biết chiếc xe mang biển kiểm soát Ba Lan đến từ Evros ở phía Đông Bắc, khu vực giáp biên giới với Thổ Nhĩ Kỳ, vốn là một điểm qua biên giới chính cho người di cư và người tị nạn muốn tìm kiếm cuộc sống tốt hơn ở châu Âu.
disputed Abyei border region pressed ahead with their own referendum on whether to join Sudan or South Sudan, despite warnings it could trigger violence in the volatile area.
đang tranh chấp tại vùng biên giới sẽ tự tiến hành cuộc trưng cầu dân ý về việc gia nhập Sudan hay Nam Sudan, bất chấp những cảnh báo rằng việc này sẽ gây ra bạo động tại khu vực vốn đã bất ổn này.
Soviet period there were about 50 airports and airstrips in Kyrgyzstan, many of them built primarily to serve military purposes in this border region so close to China.
nhiều trong số chúng được xây dựng chủ yếu phục vụ cho các mục đích quân sự tại vùng biên giới giáp Trung Quốc này.
largely holed up in Pakistan's porous western border region with Afghanistan.
hiện đang cố thủ tại khu vực biên giới phía Tây với Afghanistan.
Economic investment has lagged behind, but both China and Russia have recently signaled a desire to boost the economic heft of their shared border region.
Dù đầu tư kinh tế còn chậm chạp nhưng thời gian gần đây Trung Quốc và Nga đã đánh tín hiệu mong muốn thúc đẩy kinh tế ở khu vực biên giới chung của hai nước.
alien life forms spread throughout the U.S.- Mexico border region, leading to the quarantine of the northern half of Mexico.
cuộc sống ngoài trái đất hình thành khắp khu vực biên giới Mỹ- Mexico, dẫn đến việc kiểm dịch của nửa phía Bắc của….
their victories against Islamic State to create a self-governing region- which they call Rojava- that spans the border region with Turkey.
khu vực tự trị- mà họ gọi là Rojava- kéo dài từ khu vực biên giới với Thổ Nhĩ Kỳ.
In another development on Thursday, Yemeni army snipers shot dead five Saudi mercenaries at the strategic Jabal al-Doud military base in the kingdom's southwestern border region of Jizan.
Trong một diễn biến liên quan khác, cũng trong ngày 12/ 7, các tay súng bắn tỉa của quân đội Yemen đã tiêu diệt 5 binh sĩ đánh thuê của Saudi Arabia tại căn cứ quân sự Jabal Al Doud chiến lược ở khu vực biên giới phía Tây Nam.
establishment of observation posts in northeast Syria and will be coordinating with Turkey its security efforts in the border region.
sẽ phối hợp với Thổ Nhĩ Kỳ trong nỗ lực đảm bảo an ninh ở khu vực biên giới.
Soviet period there were about 50 airports and airstrips in Kyrgyzstan, many of them built primarily to serve military purposes in this border region so close to China.
nhiều trong số chúng được xây dựng chủ yếu phục vụ cho các mục đích quân sự tại vùng biên giới giáp Trung Quốc này.
which would include the Ukraine border region.
trong đó bao gồm cả vùng biên giới giáp với Ukraine.
the members' top concerns were the state of a Russian-Turkish cease-fire agreement that divides up the border region and prospects for next week's first meeting of a committee that is supposed to draft a new Syrian constitution.
là tình trạng của thỏa thuận ngừng bắn và phân chia khu vực biên giới của Nga- Thổ Nhĩ Kỳ, cũng như khả năng diễn ra cuộc họp đầu tiên vào tuần tới của một ủy ban dự kiến sẽ soạn thảo một Syria mới.
California San Diego and Mexico studied how a hypothetical group of 1,000 female sex workers in the US- Mexico border region would respond to a previously tested behavioral intervention program called Mujer Segura or Healthy Woman.
các nhà nghiên cứu đã tìm hiểu cách phản ứng của một nhóm 1.000 gái mại dâm ở vùng biên giới Mỹ- Mêhicô với chương trình can thiệp hành vi được thử nghiệm trước đây gọi là Mujer Segura hay Sức khỏe Phụ nữ.
Results: 169, Time: 0.0324

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese