Instead of diverging from its core purpose to expand into new areas, Dropbox kept it tight.
Thay vì tách biệt từ mục đích cốt lõi của nó để mở rộng vào các khu vực mới, Dropbox giữ nó chặt chẽ.
Diverging from the Rider-Waite tradition, you will find crosses,
Khác với truyền thống của Rider- Waite,
Probably diverging from their relatives some 8-5 million years ago,
Có lẽ đã rẽ ra khỏi các họ hàng của chúng khoảng 8- 5 triệu năm trước,
Similarly, when a person has too many interests diverging from his main goal, he can easily fritter away his time.
Tương tự như vậy, khi một người học trò có quá nhiều mối bận tâm phân rẽ ra từ mục tiêu chính của mình, người đó có thể dễ dàng phung phí thời gian của mình.
These birds also produced more young than those that wintered in the south, which could improve their evolutionary chances of diverging.
Chúng cũng có nhiều con hơn nhóm vẫn vi hành về phía nam- điều có thể giúp chúng cải thiện cơ hội tiến hóa của mình trong sự phân rẽ.
are worried that Australia and the US are diverging on China.
lo sợ Australia và Mỹ đang chia rẽ về Trung Quốc”.
The daily chart indicates that the GBP/USD currency pair corrected higher from the lows of 1.3205 alongside the diverging technical oscillators.
Biểu đồ hàng ngày cho thấy tỷ giá GBP/ USD điều chỉnh cao hơn từ mức thấp 1.3205 với các dao động kỹ thuật theo các hướng khác nhau.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文