Examples of using
Endangering
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Each of us must do what we can to grow our economies without endangering our planet-- and we must do it together.
Mỗi chúng ta phải làm những gì có thể để phát triển nền kinh tế mà không đe dọa đến hành tinh của chính mình- và chúng ta phải làm điều đó cùng nhau.
Vigilant, the moment a delusion appears in my mind, endangering myself and others, I shall confront and avert it without delay.4.
Thận trọng, tỉnh giác, thời khắc một vọng tưởng xuất hiện trong tâm tôi, nguy hại cho chính mình và những người khác, tôi sẽ đối diện và ngăn ngừa nó không chút chậm trễ.
Concern about endangering relations with the Russian patriarch swayed the Vatican foreign policy on Syria and Ukraine.
Mối quan ngại đối với những mối đe doạ gây nguy hiểmvới Đức Thượng Phụ Nga đã làm lung lay chính sách ngoại giao của Vatican đối với Syria và Ukraine.
Reading an autobiography of the Dalai Lama or talking about freedom to friends in Tibet can be classified as"endangering state security".
Đọc một cuốn tự truyện của Đạt Lai Lạt Ma hay nói về sự tự do với bạn bè ở Tây Tạng có thể được xếp loại" nguy hiểm cho nhà nước".
free chlorine and endangering chemicals.
clo tự do và nguy cơ tuyệt chủng.
This month, a Human Rights Watch report found that the law is directly harming and endangering LGBT+ children and young people.
Trong tháng này, một báo cáo của Tổ chức Theo dõi Nhân quyền cho thấy luật pháp đất nước này đang trực tiếp gây hại và nguy hiểm cho trẻ em và thanh thiếu niên LGBT.
In one issue he bluntly accused Front leaders of endangering their own soldiers.
Trong một bài báo ông thẳng thừng cáo buộc những lãnh đạo Mặt Trận đã gây nguy hiểm cho binh sĩ của họ.
Communicating information which is known to be false, thereby endangering the safety of an aircraft in flight;
Chuyển những thông tin mà biết là sai trái, từ đó gây nguy hại đến an toàn của tàu bay đang bay.
Communicating information which is known to be false, therby endangering the safety of the navigation of the ship.
Chuyển những thông tin mà biết là sai trái, từ đó gây nguy hại đến an toàn của tàu bay đang bay.
(e) communicate information which he knows to be false, thereby endangering the safety of an aircraft in flight.
Chuyển những thông tin mà biết là sai trái, từ đó gây nguy hại đến an toàn của tàu bay đang bay.
This was practically never official policy, and the popes generally saw the diversity as enhancing rather than endangering unity.
Đây không bao giờ là chính sách chính thức, và các Giáo hoàng thường nhìn sự đa dạng như đề cao hơn là gây nguy hiểm cho sự hiệp nhất.
The group said the trend was a“growing threat worldwide” and endangering freedom of information in countries regarded as democracies.
Hội này cho biết xu hướng đó là“ một mối đe dọa đang tăng trên toàn thế giới” và đang gây nguy hại cho tự do thông tin ở những nước được xem là dân chủ.
He appears to have built up a cult of worshippers who kill for pleasure, The Corinthian? endangering the waking world and the life of a friend called Rose Walker.
Corinthian sao? Có vẻ hắn đã gây dựng được một hội những kẻ cuồng tín giết chóc cho vui, gây hại cho thế giới tỉnh thức.
is granted to provide relief, we might end up endangering the entire capital.
toàn bộ kinh đô sẽ rơi vào nguy hiểm.
In Victoria, breaches of your rental agreement, such as malicious property damage or endangering neighbours' safety, can get you blacklisted.
Việc vi phạm thỏa thuận cho thuê của bạn, chẳng hạn như gây thiệt hại về tài sản hoặc gây nguy hiểm cho an ninh của hàng xóm, có thể khiến bạn bị liệt vào danh sách đen.
In one issue he bluntly accused Front leaders of endangering their own soldiers.
Trong một bài viết, ông ta thẳng thừng cáo buộc các lãnh đạo“ Mặt trận” đang gây nguy hiểm cho lính tráng của họ.
Dalai Lama: The Chinese have clear-cut over 75 percent of our forests, thereby endangering the headwater regions of their own major rivers.
ĐỨC ĐẠT LAI LẠT MA: Trung Cộng đã cắt trụi 75 phần trăm những khu rừng của chúng tôi, do thế làm nguy hại những vùng đầu nguồn của những dòng sông quan trọng của chúng.
We cannot open ourselves to new insights without endangering the security of our prior assumptions.
Chúng ta không thể mở lòng ra với những nội suy mới mà không đe doạ đến sự an ninh của các tiên kiến của ta.
thereby reversing, or endangering, democratic progress and the material improvement
qua đó đảo ngược hoặc gây nguy hiểm đến tiến trình dân chủ
Safely harnessing the benefits of robots without endangering human life is the goal of robot manufacturers, qualified and reputable integrators, and should be the goal of every end-user.
Khai thác những lợi thế của robot một cách an toàn mà không đe dọa cuộc sống con người là mục tiêu của nhà sản xuất robot, các nhà tích hợp đủ khả năng và có uy tín và cũng là mục tiêu của mọi người sử dụng cuối.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文