will happenwould happenwill occurgonna happenwould occurwill take placeshould happen'll happen's going to happen's gonna happen
Examples of using
Imminent
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Their debut studio album Through Imminent Visions was released in 2007 via Vrykoblast Productions.
Debut album“ Through Imminent Visions” của họ được phát hành vào năm 2008 bởi Vrykoblast Productions( Singapore).
Even if death is considered imminent, the care ordinarily owed to a sick person cannot legitimately be interrupted.
Dù cái chết được coi là đã gần kề, những sự săn sóc thường dành cho một bệnh nhân, sẽ không được ngưng cách chính đáng.
As I prepared myself and my equipment for his imminent cardiac arrest, I began to tell the patient of his imminent demise.
Tôi đã chuẩn bị cho mình, và trang thiết bị trong trường hợp tim ông ta đột ngột ngừng đập. Tôi bắt đầu cho bệnh nhân biết về sự cận kề của cái chết.
Whether this is true or not, one month of compulsory fun is not a particularly good way to prepare for an imminent holiday.
Cho dù điều này có đúng hay không, một tháng vui chơi bắt buộc không phải là cách đặc biệt tốt để chuẩn bị cho một kỳ nghỉ sắp tới.
On November 28, the democratically elected government of East Timor, fearing an imminent Indonesian invasion, proclaimed the Democratic Republic of East Timor.
Ngày 28 tháng 11, lo ngại cuộc xâm lược sắp diễn ra của Indonesia, chính phủ dân cử dân chủ của Đông Timor tuyên bố thành lập nước Cộng hòa Dân chủ Đông Timor.
They had allowed their circumstances to convince them that the"truth" was their imminent death.
Họ đã đổ cho hoàn cảnh của họ làm cho họ tin rằng“ lẽ thật” là sự chết gần kề.
I am reminded of a quote from Victor Hugo in Les Miserables,”Nothing is more imminent than the impossible….
Như trong một trích dẫn từ Victor Hugo trong Những người khốn khổ: Nothing is more imminent than the impossible….
Speaking after the exit polls, Mr Abe said:“As I promised in the election, my imminent task is to firmly deal with North Korea….
Phát biểu sau cuộc thăm dò, ông Abe nói:" Như tôi đã hứa trong cuộc bầu cử, nhiệm vụ sắp tới của tôi là kiên quyết đối phó với vấn đề Bắc Hàn.".
With defeat imminent, the Communists decided to break out of the encirclement at its weakest points.
Trước thất bại sắp xảy đến, phe Cộng sản quyết định phá vỡ vòng vây của Tưởng ở những điểm yếu nhất.
With the threat of an imminent Satsuma-Chōshū led military action, Yoshinobu moved pre-emptively by
Với sự đe dọa của các hành động quân sự sắp diễn ra Satsuma- Chōshū,
But knowing China's strategy of"active defense", when war with the US becomes imminent, China will surely not allow itself to be targeted first.
Nhưng nếu biết chiến lược" chủ động phòng thủ" của Trung quốc thì khi chiến tranh với Mỹ trở nên gần kề, chắc chắn Trung quốc không để bị đánh trước.
TV in App Store, Launch Could Be Imminent.
Launch Could Be Imminent[ Updated].
At times I felt as if my death was imminent and that I would never return to see those that I loved again.
Tôi cảm thấy như cái chết đang đến rất gần, và tôi sẽ không thể trở về để gặp lại những người tôi yêu quý.
With the breakup seemingly imminent, the team set up their cameras in anticipation.
Với sự tan vỡ có vẻ sắp diễn ra rồi, đội đặt những máy quay của họ để sẵn sàng.
price coincide, change is imminent.”.
sự thay đổi là sắp xảy đến”.
On March 17, the Russian General Staff warned about an imminent attack on Syria.
Vào ngày 17.3, Bộ Tổng tham mưu Nga đã cảnh báo về một cuộc tấn công gần kề tại Syria.
I felt as if my death was imminent and that I would never return to see those that I love again.
Tôi cảm thấy như cái chết đang đến rất gần, và tôi sẽ không thể trở về để gặp lại những người tôi yêu quý.
But administration officials are telling CNBC that there is no indication of an imminent agreement.
Tuy nhiên, các quan chức Mỹ nói với hãng tin CNBC rằng không có dấu hiệu cho thấy một thỏa thuận sắp diễn ra.
price coincide, change is imminent”.
sự thay đổi là sắp xảy đến”.
North Korea remains our most imminent threat… and a nuclear-capable North Korea with missiles that can reach the United States is unacceptable.
Bắc Triều Tiên vẫn là mối đe dọa gần nhất của chúng ta, một Triều Tiên có tên lửa và vũ khí hạt nhân có thể bắn đến Hoa Kỳ là điều không thể chấp nhận.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文