LINKAGES in Vietnamese translation

['liŋkidʒiz]
['liŋkidʒiz]
liên kết
link
affiliate
association
linkage
alignment
affiliation
joint
associated
binds
bonding
mối liên kết
link
connection
bond
association
linkages
ties
interconnections
affiliation
linker
interconnectedness
mối liên hệ
connection
link
relationship
relation
association
bond
linkage
ties
kết nối
connect
connectivity
link
network
interconnect
mối quan hệ
relationship
relation
connection
rapport
bond
partnership
affinity
link
ties
linkages

Examples of using Linkages in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If a growth in production in one industry stimulates production in the industries supplying it then that industry has backward linkages.
Nếu tăng trưởng trong sản xuất của một ngành công nghiệp kích thích sản xuất trong các ngành công nghiệp cung ứng cho nó thì ngành công nghiệp đó có các liên kết sau.
4-beta-D-glycosidic-linkages in botanical cellulose,
4- beta- D- glycosidic trong cellulose thực vật,
The Asia Pacific region is the biggest of the 8 sections in UCLG with linkages to more than 7,000 local governements.
Khu vực châu Á- Thái Bình Dương là khu vực lớn nhất trong số tám khu vực của UCLG với các liên kết tới hơn 7.000 chính quyền địa phương.
The Asia and Pacific region is the biggest of the Regional Sections in UCLG with linkages to more than 7,000 local governments.
Khu vực châu Á- Thái Bình Dương là khu vực lớn nhất trong số tám khu vực của UCLG với các liên kết tới hơn 7.000 chính quyền địa phương.
Most FDI in Vietnam to date has been by wholly foreign-owned firms, with weak linkages to the local sector.
Hầu hết vốn FDI ở Việt Nam cho đến nay là của các công ty hoàn toàn nước ngoài, với mối liên kết yếu với khu vực nội địa.
It is true that India has already been pursuing an“Act East” policy of developing political and economic linkages with Southeast Asia.
Ấn Độ lâu nay theo đuổi chính sách“ Hành Động Hướng Đông” nhằm phát triển các mối quan hệ chính trị và kinh tế với Đông Nam Á.
The Asia and Pacific region is the biggest of the eight sections in UCLG with linkages to more than 7,000 local governments.
Khu vực châu Á- Thái Bình Dương là khu vực lớn nhất trong số tám khu vực của UCLG với các liên kết tới hơn 7.000 chính quyền địa phương.
Thinking about the machine convinced Shannon that electrical circuits could compute more efficiently than mechanical linkages.
Suy nghĩ về chiếc máy này, Shannon nhận thấy các mạch điện có thể tính toán hiệu quả hơn so với những liên kết cơ học.
hydraulic clutch linkages.
thủy lực kết.
The polymer main chain consists of α-1,6 glycosidic linkages between glucose monomers, with branches from α-1,3 linkages.
Chuỗi chính polymer bao gồm các liên kết glycosid α- 1,6 giữa các monome glucose, với các nhánh từ các liên kết α- 1,3.
The officials also exchanged views on addressing common challenges of terrorism and proliferation linkages impacting the region as well as on enhancing connectivity”.
Các quan chức cũng trao đổi quan điểm về giải quyết các thách thức chung như khủng bố và những mối liên kết gia tăng ảnh hưởng đến khu vực”.
needs to go into the design process and they twice as long to install due to nature of setting up the drive system, linkages, 2 x tracks
họ hai lần lâu để cài đặt do tính chất của việc thiết lập hệ thống ổ đĩa, liên kết, 2 đường ray
Improving linkages to adjacent green
Cải thiện mối liên kết liền kề xanh
In addition, there should be a binding mechanism for linkages, allowing local authorities to benefit from the State budget when implementing regional linkages, along with a mechanism for reward/monitoring of the implementation of joint commitments on coordination.
Ngoài ra, cũng cần có cơ chế ràng buộc thực hiện liên kết, cho phép địa phương hưởng lợi từ ngân sách nhà nước khi thực hiện liên kết vùng, cùng cơ chế thưởng phạt/ giám sát thực hiện các cam kết liên kết..
As such linkages are defined, best practices can
Một khi mối liên hệ này được xác định,
established history for developing industry linkages and for preparing our graduates for employment in Australia
sử lâu dài và thiết lập mối liên kết để phát triển công nghiệp
peptides particularly of lysine binds with the reducing sugars of starch and these linkages are not available for digestion in the intestinal track,
lysine liên kết với đường khử tinh bột và các liên kết này không có sẵn để tiêu hóa trong đường ruột,
War, he argued, had become futile because peace and the growing economic and financial linkages between the major European states were producing so much prosperity.
Ông lập luận, chiến tranh đã trở nên vô ích bởi hoà bình và mối liên hệ kinh tế, tài chính ngày càng cao giữa các quốc gia châu Âu lớn đã tạo nên sự thịnh vượng.
The sub-project of market linkages development includes activities focus on the development of market linkages for some potential livelihoods modes, advancing partner relationship between farmers and enterprises through the project's supports.
THP Phát triển kết nối thị trường bao gồm các hoạt động tập trung vào phát triển liên kết thị trường cho một số loại hình sinh kế tiềm năng, thúc đẩu mối quan hệ đối tác giữa nông dân với các doanh nghiệp thông qua các hỗ trợ của dự án.
The cryosphere is an integral part of the global climate system with important linkages and feedbacks generated through its influence on surface energy and moisture fluxes, clouds, precipitation, hydrology, atmospheric and oceanic circulation.
Băng quyển là một phần không thể tách rời của hệ thống khí hậu toàn cầu với mối liên kết và phản hồi quan trọng sinh ra qua các ảnh hưởng của nó lên năng lượng bề mặt và dòng hơi ẩm, mây, giáng thủy, thủy văn học, hoàn lưu khí quyển và biển.
Results: 381, Time: 0.0641

Top dictionary queries

English - Vietnamese