MEDIATION in Vietnamese translation

[ˌmiːdi'eiʃn]
[ˌmiːdi'eiʃn]
hòa giải
reconciliation
mediation
reconcile
conciliatory
mediate
mediator
of penance
trung gian
intermediate
intermediary
middleman
mediation
medial
intermediation
middleware
man-in-the-middle
go-between
mediated
mediation
thiền
meditation
zen
meditate
meditative
mindfulness
trung gian hòa giải
mediator
mediation
to mediate
hoà giải
reconciliation
reconcile
mediation
conciliatory
mediated
a conciliation

Examples of using Mediation in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In our conversation she told me about the mediation class the Sunday before, which I missed because I was working overtime.
Trong cuộc trò chuyện của chúng tôi, bà đã nói với tôi về lớp thiền vào Chủ Nhật trước đó, mà tôi đã không đủ duyên tham gia vì bận làm việc thêm giờ.
They said,“If you tell her to come in, we will solve the problem through mediation.”.
Ông nói:“ Chúng tôi muốn giải quyết vấn đề thông qua trung gian hòa giải.
You can already find much more extreme examples of external mediation in the geriatric wards of hospitals.
Bạn đã có thể đã thấy nhiều những thí dụ cực đoan hơn của sự hoà giải bên ngoài[ 13] ở những khu lão khoa của những bệnh viện.
Mediation and yoga can help you to relax by quieting your mind.
Thiền và yoga có thể giúp thư giãn bằng cách làm cho tâm trí của quí vị được tĩnh lặng.
such as negotiation, mediation or consultation.
thương lượng, trung gian hòa giải hoặc tham vấn.
This is an advantage of mediation activity in Vietnam to encourage parties to participate in resolving trade disputes by mediation.
Đây thực sự là một ưu điểm của hoạt động hoà giải tại Việt Nam để các bên có động lực tham gia giải quyết tranh chấp bằng hoà giải ngoài Toà án.
Mediation Yoga helps relieve your stress, pressure
Môn yoga thiền giúp giảm căng thẳng,
meeting in Brussels under E.U. mediation.
hồi đầu tháng này, với sự trung gian hòa giải của EU.
She and her friends thought that if they spoke Vietnamese it could help her mediation group.
Bà và mọi người nghĩ rằng, họ biết tiếng Việt và họ có thể giúp nhóm thiền của mình.
The disputing parties may authorize the others to join the mediation meeting.
Các bên tranh chấp có thể ủy quyền cho người khác tham gia phiên họp hoà giải.
There are many different types of mediation, but the goal of all mediation is about calming the mind.
Có khá nhiều loại thiền, nhưng mục tiêu chung của thiền là đem lại sự tĩnh tâm.
Since elected, about three years ago, Pope Francis has emphasized mediation and dialogue as the best way to solve conflicts.
Từ khi được bầu lên cách đây 3 năm, Đức Giáo Hoàng Phanxicô đã nhấn mạnh rằng hoà giải và đối thoại là phương thức tốt nhất để giải quyết xung đột.
There are many different types of mediation, but the goal of all mediation is about calming the mind.
Có khá nhiều loại thiền, nhưng mục tiêu chung của thiền là đem lại sự tĩnh tâm.
Since 1988 he has been a visiting lecturer on mediation, conflict resolution
Từ năm 1988, ông là giảng viên thỉnh giảng về hòa giải, giải quyết mâu thuẫn
FEBRUARY 2018: Mediation talks between the government
Tháng 2/ 2018, các cuộc hòa đàm giữa chính phủ
For example, some earn an LLM in Mediation and apply their negotiating skills as a teacher, human resources professional, or manager.
Ví dụ: một số kiếm được LLM trong Dàn xếp và áp dụng các kỹ năng đàm phán của họ với tư cách là giáo viên, nhân viên chuyên nghiệp hoặc người quản lý.
Mediation, which is a very precious legal tool, is in crisis today.
Sự hòa giải, là một công cụ pháp lý vô cùng quý giá, nhưng ngày nay đang trong cơn khủng hoảng.
I wanted to avoid such mediation, so the reader's experience would be as direct as possible."[6].
Tôi muốn để tránh sự hòa giải như vậy, vì vậy trải nghiệm của người đọc sẽ trực tiếp nhất có thể."[ 7].
The Master's Degree Programme in Peace, Mediation and Conflict Research(PEACE) provides a multi-
Chương trình Bằng Thạc sĩ về Hòa bình, Hòa giải và Nghiên cứu xung đột( PEACE)
International diplomatic mediation has failed mostly because Washington and Moscow disagree about what the transition should look like.
Dàn xếp ngoại giao quốc tế đã thất bại phần lớn vì Washington và Moskva bất đồng về việc thời kỳ quá độ nên diễn ra như thế nào.
Results: 790, Time: 0.0438

Top dictionary queries

English - Vietnamese