NEGOTIATORS in Vietnamese translation

[ni'gəʊʃieitəz]
[ni'gəʊʃieitəz]
đoàn đàm phán
negotiator
negotiating team
negotiating delegation
các nhà
houses
home
researchers
scientists
operators
traders
state
makers
authors
buildings

Examples of using Negotiators in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Power Negotiators know that this Reluctant Seller technique squeezes the negotiating range before the negotiating even starts.
Nhà thương lượng hiệu quả hiểu rằng kỹ thuật bán hàng miễn cưỡng sẽ mở rộng khoảng thương lượng trước khi cuộc thương lượng chính thức bắt đầu.
What negotiators sought were rules for trade in the 21st century.
Điều mà những nhà thương thuyết tìm kiếm là quy tắc cho thương mại trong thế kỷ 21.
Russian Foreign Minister Sergei Lavrov has urged negotiators meeting in the Belarus capital, Minsk, to make an“immediate ceasefire” their priority.
Ngoại trưởng Nga Sergei Lavrov đã kêu gọi cuộc đàm phán ở Minsk đặt ưu tiên cho việc“ ngừng bắn lập tức”.
What Mr Bush has done is to pull the rug from under any future Palestinian negotiators by denying their demands before they have even begun talking.
Việc làm của ông Bush là“ trói tay” bất kỳ nhà thương thuyết Palestine trong tương lai, khi bác bỏ những đòi hỏi của họ trước cả khi họ lên tiếng.
Moreover, because anger makes negotiators more self-centered in their preferences, it increases the likelihood that
Hơn nữa, bởi vì sự tức giận làm cho các nhà đàm phán tự chủ tâm hơn trong sở thích của họ,
At one point during the crisis, the negotiators demanded direct contact with the hostages to satisfy themselves the Israelis were still alive.
Ở một thời điểm trong vụ khủng hoảng, những nhà đàm phán đã yêu cầu tiếp xúc trực tiếp với các con tin để biết rõ rằng họ vẫn còn sống.
UNITA sent negotiators to the Luanda, where they were killed.
Nhóm UNITA gởi những đàm phán đến thủ đô Luanda, nơi mà tất cả họ đều bị giết chết.
In addition, negotiators have agreed to consider a series of new bilateral and multilateral cooperative proposals, including import checks and verification.
Ngoài ra, các bên đàm phán cũng đã nhất trí xem xét một loạt các đề xuất hợp tác song phương và đa phương mới, trong đó có các biện pháp kiểm tra và chứng nhận nhập khẩu.
On 16 October, negotiators from the EU and the East African Community(EAC) finalized a new comprehensive Economic Partnership Agreement(EPA)
Mở 16 Tháng Mười, nhà đàm phán của EU và Cộng đồng Đông Phi( EAC) hoàn tất một thỏa
Vietnam presents US summit negotiators with a case study of how a former communist foe can turn into a trade and security partner.
Việt Nam đưa ra cho các nhà thương thuyết thượng đỉnh Mỹ một trường hợp điển hình là làm thế nào một cựu thù cộng sản trở thành một đối tác thương mại và an ninh.
Power Negotiators know you should always flinch-react with shock
Nhà thương lượng hiệu quả hiểu
The offer part of memoranda of understanding under discussion by U.S. and Chinese negotiators in Washington.
Đây là một phần trong biên bản ghi nhớ đang được thảo luận giữa các nhà đàm phán Mỹ và Trung Quốc tại Washington.
Under the CPTPP, 22 provisions in the original TPP will be frozen- up from 20 as agreed by negotiators last November.
Theo CPTPP, 22 điều khoản trong TPP gốc sẽ bị phong tỏa- từ 20 theo thỏa thuận của các nhà đàm phán vào tháng 11 năm ngoái.
But after the rocket fire, Israeli Prime Minister Benjamin Netanyahu ordered his negotiators to return home.
Nhưng sau vụ phóng rocket, Thủ tướng Israel Benjamin Netanyahu ra lệnh cho các nhà thương thuyết của ông trở về nước.
In a desperate attempt to avoid the repetition of this scenario, the GOP negotiators have agreed on a border security agreement that will involve far less money for President Donald Trump's border wall than the White House wanted.
Tuyệt vọng để tránh lặp lại kịch bản như vậy, các nhà đàm phán GOP đã đồng ý với một thỏa thuận an ninh biên giới sẽ liên quan đến ít tiền hơn cho bức tường biên giới của Tổng thống Donald Trump so với Nhà Trắng muốn.
BAGHDAD, Iraq(AP)- Iraqi negotiators reached a breakthrough deal on the constitution Tuesday, and at least one Sunni Arab party said it
BAGHDAD- Các nhà thương thuyết Iraq đã đạt một thỏa hiệp có tính đột phá về hiến pháp hôm Thứ Ba,
North in this effort, even taking care to place the national flags of North Korea side by side with American flags, just as North Korean negotiators had demanded.
thậm chí quan tâm tới việc đặt quốc kỳ của Triều Tiên bên cạnh quốc kỳ Mỹ như các nhà đàm phán Triều Tiên đã yêu cầu.
Iranians wave their national flag as they hold a poster of President Hassan Rouhani, while welcoming Iranian nuclear negotiators upon their arrival from Geneva at the Mehrabad airport in Tehran, Iran, Sunday, Nov. 24, 2013.
Người Iran cầm những tấm poster hình tổng thống Rouhani trong khi chào đón đoàn đàm phán về hạt nhân Iran khi họ tới sân bay Mehrabad, Iran, 24/ 11/ 2013.
Thousands of workers at a massive U.S.-owned gold and copper mine in eastern Indonesia are threatening to extend a crippling labor strike into December, if negotiators fail to reach a deal this week on worker pay.
Hàng ngàn công nhân tại một mỏ vàng và đồng khổng lồ do Hoa Kỳ làm chủ tại miền đông Indonesia đe dọa kéo dài cuộc đình công sang đến tháng 12, nếu các nhà thương thuyết không đạt được một thỏa thuận trong tuần này về tiền lương công nhân.
The White House has slapped tariffs on imports from the country, and many of those are slated to more than double on March 1 if U.S. and Chinese negotiators fail to reach a trade agreement first.
Nhà Trắng đã áp dụng thuế quan đối với hàng nhập khẩu từ nước này, và nhiều trong số đó dự kiến sẽ tăng hơn gấp đôi vào ngày 1 tháng 3 nếu các nhà đàm phán Mỹ và Trung Quốc không đạt được thỏa thuận thương mại trước.
Results: 1019, Time: 0.0656

Top dictionary queries

English - Vietnamese