PERHAPS NOW in Vietnamese translation

[pə'hæps naʊ]
[pə'hæps naʊ]
có lẽ bây giờ
maybe now
perhaps now
probably now
now might
có lẽ giờ
maybe now
perhaps now
now might
có lẽ lúc này
perhaps now
maybe now
maybe this time

Examples of using Perhaps now in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And perhaps now they're capable of something we're not.
có thể giờ đây họ khả năng làm những chuyện mà ta không thể..
Perhaps now she has finally found her son.
Giờ đây có lẽ ông bà đã gặp lại người con trai của mình rồi.
Perhaps now is a good time to share it.
Đây có lẽ là dịp thích hợp để Huyền chia sẻ điều đó.
But who am I for them to listen to. perhaps now they will.
Perhaps they' ll listen now./ Có thể bây giờ họ sẽ nghe.
Perhaps now would get better, but now I will
Có lẽ bây giờ sẽ nhận được tốt hơn,
Perhaps now you will understand why it is better for you to leave
Có lẽ giờ cô sẽ hiểu lí do cô
Perhaps now is a good time to reassess those annoying hydraulic oil leaks that"aren't worth fixing"?
Có lẽ bây giờ là thời điểm tốt để đánh giá lại những rò rỉ dầu thủy lực gây phiền nhiễu mà“ không giá trị sửa chữa”?
Perhaps now you wish to celebrate and affirm the faith you have embraced
Có lẽ lúc này các bạn muốn tán tụng hay khẳng định niềm tin
Perhaps now we can put the hype behind us, and concentrate on the measured and sustainable growth of the industry.
Có lẽ bây giờ chúng ta thể để những cơn sốt lại phía sau, và tập trung vào sự tăng trưởng được đo lường và bền vững của ngành công nghiệp này.
And perhaps now of someone like Stephen Hawking… these other geniuses… Isaac Newton,
Có lẽ giờ là ai đó như Stephen Hawking… Nếu chúng ta thể nghiên cứu
Perhaps now, more than ever,
Có lẽ bây giờ và hơn bao giờ hết,
Perhaps now you will find something better to do than hang around with cut-throats and thieves.
Có lẽ giờ anh nên tìm việc khác để làm hơn là giao du với đám sát thủ và trộm cướp.
Perhaps now is the time for extraordinary economic pressure on Beijing, especially because its economy is showing signs of stress.
Có lẽ bây giờ là thời điểm dành cho Bắc kinh một áp lực kinh tế bất thường, đặc biệt là vì nền kinh tế của nó đang dấu hiệu căng thẳng.
My Lord, I think that perhaps now is not the time to take such a hard stand.
Thưa ngài, tôi nghĩ có lẽ giờ không phải là lúc để là căng mọi chuyện.
Don't miss this chance, perhaps now you are watching this, and it might be your last
Đừng bỏ lỡ cơ hội này, có lẽ bây giờ bạn đang xem điều này,
And if that were true, perhaps now would be a good time to start helping them instead of hunting them.
Và nếu điều đó là thật, có lẽ giờ đã đến lúc.
Throughout history dogs have helped in making music, perhaps now it's time to focus on using music to help our dogs.
Trong suốt lịch sử, những con chó đã giúp tạo ra âm nhạc, có lẽ bây giờ đã đến lúc tập trung vào việc sử dụng âm nhạc để giúp những con chó của chúng ta.
My Lord, I think that perhaps now is not the time to take such a hard stand.
Lãnh chúa, tôi nghĩ có lẽ bây giờ không phải lúc cương cường như thế.
Perhaps now you will be able to see why cayenne is regarded as a“miracle herb.”.
Có lẽ bây giờ bạn thể thấy lý do tại sao ớt được coi là một thảo dược kỳ diệu.".
Pontoon is the British version of the internationally popular banking game Twenty-one, perhaps now best known in the form of….
Pontoon là phiên bản tiếng Anh của trò chơi ngân hàng nổi tiếng quốc tế Twenty- one, có lẽ bây giờ được biết đến nhiều nhất dưới dạng….
Results: 91, Time: 0.0431

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese