RIGHTEOUSNESS in Vietnamese translation

['raitʃəsnəs]
['raitʃəsnəs]
sự công bình
righteousness
sự công chính
righteousness
justification
the rightness
công chính
righteous
righteousness
justified
justly
godly
main public
the public administration
cong chinh
công lý
justice
righteousness
chính nghĩa
righteous
righteousness
sự
really
is
and
actually
real
event
due
truly
true
fact
sự ngay chính
sự công nghĩa
righteousness
righteousness
bình
binh
tank
jar
peace
bottle
average
vessel
normal
vase
pitcher
sự ngay lành

Examples of using Righteousness in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For in it God's righteousness is revealed from faith to faith.
Điều đó làm đẹp lòng Chúa, vì giờ đây chính là kỷ nguyên của lòng tin.
I wear the robe of Righteousness.
Tôi đang mặc áo mẫu của Dannỵ.
He shall execute justice and righteousness in the land.
Và ông sẽ thực hiện quyết định và công lý trên đất.
took the name of Taisho(Great Righteousness).
Taisho( Đại Chính).
He's going to bring peace, righteousness and justice to the world.
Đi để đem lại Hoà Bình và Công Lý cho ngày mai.
Love and faithfulness meet together, righteousness and peace kiss each other.”.
Để tình yêu thương và trung tín gặp nhau, Để công chính và bình an hôn nhau.
Those who belong to the King hunger and thirst for the King's righteousness.
Nóixongphò Vua về nhà dângrượuthịt cho vua dùngđỡ đói.
Life and growth begin as God“rains down righteousness.””.
Sự sống và sự tăng trưởng bắt đầu khi Ðức Chúa Trời“ mưa sự công bình xuống.”.
Can anyone understand God's Righteousness?
Ai hiểu được kỳ công của Chúa Trời?
It is opposed to God's truth, righteousness, virtue and holiness.
Đụng tới một sự thật chân chính, thánh thiện.
Gown of Righteousness.
Maïnh Tinh Hoàn phaûn khaùng.
Isaiah 32:17 says:“The result of true righteousness will be peace, and the fruitage of true righteousness will be lasting tranquillity and security.”.
Ê- sai 32: 17 nói:“ Thành quả của sự công chính thật sẽ là bình an, bông trái của sự công chính thật sẽ là sự yên bình và an ổn lâu dài”.
For if a law had been given which was able to impart life, then righteousness would indeed have been based on law”(Gal 3:21).
Nếu luật đã có thể cung cấp cho cuộc sống, sau đó công lý sẽ được dựa trên pháp luật"( Gal 3: 21).
to turn back to God and to walk in His way of love and righteousness.
bước đi trong đường lối yêu thương và công chính của Người.
Behold, a king shall reign in righteousness, and princes shall rule in judgment.
Kìa, vua sẽ cai trị trong công lý, và các hoàng tử sẽ cai trị trong phán quyết.
hatred also don't bring comfort, though perhaps brief moments of righteousness.
có lẽ là những khoảnh khắc ngắn ngủi của chính nghĩa.
Isaiah 42:1-4 reminds the people of God to be humble since they are not God's sole agents of justice and righteousness.
Isaiah( 42: 1- 4) khuyên dân Chúa phải sống khiêm nhường, vì họ không phải là đại diện duy nhất của Thiên Chúa về công lý, công bằng và công chính.
As they seek righteousness for the fallen, their only hope is to unite together in a global rebellion against the forces of extinction.
Khi họ tìm kiếm công lý cho những người đã ngã xuống, hy vọng duy nhất của họ là hiệp nhất trong một cuộc nổi dậy toàn cầu chống lại các lực lượng tuyệt chủng.
going about to establish their own righteousness, have not.
tìm cách lập sự công bình riêng của mình, nên không chịu.
his first royal command, promising to reign with righteousness, as his father had done at his coronation 69 years ago.
hứa sẽ trị vì bằng chính nghĩa, như cha ông đã làm trong lễ đăng quang 69 năm trước.
Results: 958, Time: 0.0754

Top dictionary queries

English - Vietnamese