RUSHING in Vietnamese translation

['rʌʃiŋ]
['rʌʃiŋ]
vội vã
rush
hurry
hastily
hurriedly
hasty
hasten
rashly
đổ xô
flock
rush
lao
tuberculosis
plunge
labor
dive
work
labour
employment
javelin
tuberculous
great
chạy
run
go
flee
vội vàng
rush
hurry
hasty
hastily
hurriedly
haste
rashly
precipitous
rushing
xông
burst
stormed
rushed
came
broke
barged
go
charged
sauna
nebulization
nhanh
fast
quickly
rapidly
hurry
come
soon
instant
ùa
rushed
came
poured
gấp gáp
urgently
rushed
urgency
pressed for time

Examples of using Rushing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
My fear of water comes rushing in.
Lòng tôi con nước nước chảy vào chảy ra.
Because it's about the woman, kind of, rushing away from the lead.
Bởi vì về người phụ nữ, loại, chạy ra khỏi dẫn đầu.
Every year, visitors come to these rushing, oxygen-rich waters.
Mỗi năm, đều có những vị khách tới dòng nước xiết giàu ôxy này.
I feel like I'm rushing you.
Chỉ là anh thấy giống như đang giục em.
Maybe GANTZ is rushing too.
Có thể GANTZ cũng đang vội.
The fighter pilot opened fire and continued his journey without knowing that the warhead launched by the aircraft was rushing towards him.
Phi công lái chiến đấu cơ khai hỏa rồi tiếp tục hành trình mà không biết rằng đầu đạn do máy bay phóng ra đang lao về phía mình.
was killed after rushing to the World Trade Center following the Sept. 11, 2001, terrorist attacks.
bị giết sau khi chạy đến World Trade Center để làm tin về vụ khủng bố 11 Tháng Chín năm 2001.
threatening to shoot, rushing into the fray probably isn't the best idea.
đe dọa bắn, lao vào cuộc chiến có lẽ không phải là ý tưởng tốt nhất.
Moscow has urged the parties involved to avoid rushing to conclusions that could contribute to a destabilisation of the situation in the Middle East.
Moscow hối thúc các bên liên quan tránh vội vàng đưa ra kết luận, như vậy có thể góp phần làm bất ổn tình hình ở Trung Đông.
I felt as if I were rushing upward like I was in a fast elevator.
tôi cảm thấy như thể tôi đang chạy hướng lên trên giống như tôi đang ở trong thang máy.
Fantasy rushing in 2018 of wheels Toyota Crown athlete four is another glorious after the formation of the Organization was considered to be too much.
Fantasy rushing vào năm 2018 của bánh xe Toyota Crown vận động viên four là một vinh quang sau khi sự hình thành của Tổ chức được coi là quá nhiều.
Rushing the choice of topic can set you off in the wrong direction and end up wasting both your time and that of your reader.
Sự vội vàng trong lựa chọn chủ đề có thể đặt bạn đi sai hướng và điểm kết thúc- lãng phí thời gian cả người đọc và chính bạn.
you're going to work, walking to school or rushing to the airport gate.
đi bộ đến trường hoặc chạy đến cổng sân bay.
I don't remember you rushing to my defense when I was trying to tell everyone Voldemort was back.
Tôi không nhớ rằng ông xông vào sự phòng thủ của tôi khi tôi cố gắng nói với mọi người là Voldemort đã trở lại.
Daniel Rushing, 64, sued the city of Orlando after he was arrested in December 2015 on drug charges.
Daniel Rushing, 64 tuổi, đã kiện thành phố Orlando sau khi ông bị bắt vào tháng 12/ 2015 vì tội tàng trữ ma túy.
Their older kids would serve breakfast before rushing off to college, while Orlando would get ready for work.
Những con lớn của họ làm món ăn sáng trước khi vội vàng đi học, trong khi Orlando chuẩn bị đi làm.
the New Madrid earthquake; at the same time, a fiery comet was rushing athwart the horizon.
có một sao chổi bốc lửa đang chạy ngang đường chân trời".[ 6].
Though the plane was rushing south-east, in that space there was no direction,
Mặc dù máy bay đang bay nhanh về phía đông nam,
Now, Josh Rushing actually ended up leaving the military and taking a job with Al Jazeera.
Hiện nay Josh Rushing cuối cùng đã rời quân ngũ và làm việc với Al Jazeera.
The Russian Defence Ministry said it looked like the West was now rushing to provide financial aid to Raqqa to cover up evidence of its….
Theo hãng tin Reuters, Bộ Quốc phòng Nga mới đây đã phát biểu rằng phương Tây đang vội vàng cung cấp viện trợ tài chính tới Raqqa để che giấu những tội ác của mình.
Results: 680, Time: 0.0696

Top dictionary queries

English - Vietnamese