SHALL ALLOW in Vietnamese translation

[ʃæl ə'laʊ]
[ʃæl ə'laʊ]
sẽ cho phép
will allow
will enable
would allow
will let
would enable
will permit
would let
would permit
should allow
shall allow
phải cho phép
must allow
have to allow
must enable
must permit
should allow
shall allow
have to enable
must authorize
have to let
must give permission

Examples of using Shall allow in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
illegal transshipment, the Prime Minister shall allow whether one or several measures for the foreign trade management of products prescribed in Articles 56,
Thủ tướng Chính phủ cho phép áp dụng hoặc không áp dụng một hoặc một số biện pháp quản lý
Specifically here, Users shall allow Hai Au Aviation to use their contact with the provision of various services of Hai Au Aviation through direct mailers, e-mail, phone calls, messaging services short(SMS) or any other means,
Cụ thể ở đây, Người dùng cho phép Hải Âu Aviation liên hệ với mình về việc cung cấp các dịch vụ khác nhau của Hải Âu Aviation thông qua bưu phẩm trực tiếp,
travel among all nations, but are to travel as their circumstances shall allow, notwithstanding they may hold as high and responsible offices in the church.
hành trình khi hoàn cảnh của họ cho phép, mặc dù họ có thể giữ những chức vụ cao cấp và quan trọng trong giáo hội.
travel among all nations, but are to travel as their circumstances shall allow, notwithstanding they may hold as high and responsible offices in the church.
hành trình khi hoàn cảnh của họ cho phép, mặc dù họ có thể giữ những chức vụ cao cấp và quan trọng trong giáo hội.
requesting Contracting Party's territory, the requesting Contracting Party shall allow him/her to return to that third country
Bên ký kết yêu cầu sẽ cho phép đương sự trở về nước thứ ba đó
And then we shall allow you.”.
Sau đó ta sẽ cho phép con.”.
Do you think I shall allow this?
Cậu nghĩ rằng chị sẽ cho phép điều đó sao?
Do you think I shall allow this?
Ngươi nghĩ ta sẽ cho phép điều đó sao?」?
I shall allow people to get cured with cow pus.
Ta sẽ cho phép mọi người… chữa bệnh bằng dịch của bò.
Gaining focus on your business shall allow you to be maximally efficient.
Tập trung vào doanh nghiệp của bạn sẽ cho phép bạn có hiệu quả tối đa.
Gaining focus on your company shall allow you to be maximally efficient.
Tập trung vào doanh nghiệp của bạn sẽ cho phép bạn có hiệu quả tối đa.
Any selection shall allow for equitable opportunities for suppliers on the lists.
Mọi lựa chọn phải đem lại các cơ hội bình đẳng cho các nhà thầu thuộc danh sách.
I shall allow no man to belittle my soul by making me hate him.”.
Tôi không cho phép bất cứ ai coi thường tâm hồn của tôi bằng cách làm cho tôi ghét anh ta”.
The new leverage shall allow you to use smaller amount of margin to achieve your goals.
Kích thước đòn bẩy mới sẽ cho phép bạn sử dụng một lượng nhỏ tài sản thế chấp để đạt được mục tiêu của bạn.
I shall allow no man belittle my soul by making me hate him" Booker T. Washington.
Tôi không cho phép bất cứ ai coi thường tâm hồn của tôi bằng cách làm cho tôi ghét anh ta”- Booker T. Washington.
We shall allow union organizers reasonable access to employees and must recognize the union of the employees' choice.
Chúng tôi sẽ cho phép các nhà tổ chức công đoàn tiếp cận được hợp lý với nhân viên và phải công nhận sự lựa chọn của nhân viên.
Each Contracting Party shall allow a returnee an appropriate period of time to settle his/her personal matters.
Mỗi Bên ký kết dành cho người trở về một thời hạn thích hợp để giải quyết các vấn đề cá nhân.
This device shall allow the reading of the diving time with a resolution of 1 min or better over at least 60 min.
Thiết bị này sẽ cho phép đọc thời kì lặn sở hữu độ phân giải 1 phút hoặc phải chăng hơn trong ít ra 60 phút.
Each Party shall allow a fair and equal opportunity for the airlines of both Parties to compete in providing the international air transportation governed by this Agreement.
Các Bên sẽ cho phép các hãng hàng không được chỉ định của cả hai Bên được hưởng một cơ hội bình đẳng và ngang bằng để cạnh tranh trong vận tải hàng không quốc tế được quy định tại Hiệp định này.
Each Party, in accordance with its legal system, shall allow and encourage the investments of the other Party in its territory and create favorable conditions for such investments.
Mỗi Bên ký kết theo pháp luật của mình sẽ cho phép và khuyến khích các đầu tư của các nhà đầu tư của Bên ký kết kia trên lãnh thổ của mình và bảo đảm đầy đủ về mặt pháp lý cho những đầu tư đó.
Results: 648, Time: 0.0307

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese