SHALL NOT in Vietnamese translation

[ʃæl nɒt]
[ʃæl nɒt]
sẽ không
will not
will no
shall not
will never
would never
should not
would no
wouldn't
are not going
am not gonna
không được
must not
shall not
do not get
is not
can't
sẽ chẳng
will not
would not
shall not
will never
not gonna
would never
are not going
are not gonna
shouldn't
chớ
not
may
let
neither
thou shalt not
shall not

Examples of using Shall not in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Adieu, I shall not forget you.".
Tạm biệt nhé, tôi sẽ nhớ cậu lắm.”.
My spirit shall not remain in man for ever.”.
Thần khí của ta sẽ không ở lại mãi mãi trong con người.
Psalm 101:7- He who works deceit shall not dwell within my house;
Kẻ nào phỉnh gạt sẽ chẳng được ở trong nhà tôi;
But now your kingdom shall not continue.
Nhưng bây giờ vương quyền của ngài sẽ không được tiếp tục.
But now your kingdom shall not endure.
Nhưng bây giờ vương quyền của ngài sẽ không đứng vững.
The aircraft shall not wait for late passengers.
Các hãng hàng không sẽ không thể đợi hành khách nào đến trễ giờ.
You shall not do any sacrificial service.
Ta sẽ không làm việc hy sinh vô vị.
He shall not return into the land of Egypt.
sẽ không trở về Ai- cập nữa.
Thy eternal summer shall not pass.
Nhưng mùa hè vĩnh cửu của bạn sẽ không phai.
This book of the law shall not depart from your mouth.
Quyển sách Luật Pháp nầy chớ xa miệng ngươi.
He that overcometh shall not be hurt of the second death.
B Ai thắng sẽ không hề bị làm hại bởi cái chết thứ hai.
I shall not drive it into a wall.”.
Anh không định lái chúng ta vào một bức tường.”.
Your eye shall not pity.
Mắt ngươi chớ thương xót nàng.
My salvation shall not be delayed.
Và sự cứu rỗi của Ta sẽ không trì hoãn.
And the sound of your harps shall not be heard any more.
Và âm thanh của nhạc cụ của bạn sẽ không còn được nghe.
I shall not seek to persuade him further.
Tôi không định thuyết phục anh ta nữa.
Whosoever touches her shall not be innocent.
Phàm ai đụng đến nàng ắt chẳng được khỏi bị phạt.
I shall not enter Odin's hall with fear.
Ta sẽ bước vào điện của thần Odin chẳng phải sợ gì.
But now your kingdom shall not continue.
Nhưng bây giờ vương quyền của ngài sẽ không đứng vững.
They shall not enter My rest,'”.
Chúng sẽ chẳng được vào sự an nghỉ Ta.'”.
Results: 5542, Time: 0.049

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese