WORLDVIEW in Vietnamese translation

thế giới quan
worldview
world view
weltanschhauung
worldview
quan điểm
view
perspective
opinion
point
viewpoint
standpoint
stance
outlook
notion
sentiment
nhìn thế giới
see the world
look at the world
view the world
saw the world
watch the world
worldview
perceive the world
nhìn
look
see
view
watch
saw
vision
staring at
giới
world
gender
planet
global
border
elite
realm
earth
universe
media

Examples of using Worldview in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The opposing principles and morals, and business decisions made daily will reflect the worldview of one partner or the other.
Đạo đức và những quyết định kinh doanh đối lập cần phải thực hiện mỗi ngày sẽ phản ánh quan điểm người này hay người kia.
then this experiment is telling us that we should change our worldview because we, too, are quantum objects.
thí nghiệm này đang nói với chúng ta rằng chúng ta nên thay đổi quan điểm của mình bởi vì chúng ta, không khác, cũng là những vật thể lượng tử.
When we're trapped in our own minds, we cling to our own worldview and it's hard to appreciate the perspectives of others.
Khi chúng ta bị mắc kẹt trong tâm trí của chính mình, ta bám vào thế giới quan của chính mình và thật khó để đánh giá cao quan điểm của người khác.
During this period, artists learned to express their culture's worldview, creating for the first time images and forms that endured for generations.
Trong thời gian này, các nghệ sĩ vì để phổ biến văn hóa của mình ra thế giới, họ lần đầu tiên tạo ra tác phẩm độc đáo, giữ mãi trong nhiều thế hệ.
Learn how your Christian worldview shapes the way you work in the marketplace.
Tìm hiểu cách thế giới quan Kitô giáo của bạn định hình cách bạn làm việc trên thị trường.
The real question: is this distorted worldview what we want for Americans in our increasingly interconnected world?
Câu hỏi đúng phải là: liệu người Mỹ chúng ta có thực sự muốn thế giới bị bóp méo này trong một thế giới ngày càng liên kết lẫn nhau?
Dawkins defines a bright as one who espouses"a worldview that is free of supernaturalism and mysticism.
Dawkins định nghĩa một người sáng chói là người tán thành" một quan điểm về thế giới không bị ràng buộc bởi siêu nhiên và thần bí.".
As the even the modern secular worldview generally acknowledges, the alcoholic who stops drinking remains an alcoholic.
Thậm chí… cả thế giới quan trần tục hiện đại nói chung nhận thức được là người nghiện rượu mà đã ngừng uống thì vẫn còn là một người nghiện rượu”.
For example, how does your worldview react when you see this image:(Video)
Ví dụ, Bạn phản ứng thế nào khi nhìn bức hình này:( Video)
Kalnitsky wrote Blavatsky argues that the fruits of materialistic scientific worldview, reaching the sphere of practical interests of the people,
Kalnitsky đã viết: Blavatsky lập luận rằng các loại thành quả của thế giới khoa học vật chất,
If the vegan lifestyle suits your worldview, the change can be made without damaging your wellbeing.
Nếu lối sống thuần chay phù hợp với thế giới quan của bạn, sự thay đổi có thể được thực hiện mà không làm tổn hại đến sức khỏe của bạn.
It turns out, it doesn't really work when we just limit ourselves that worldview.
Hóa ra là, nó không thật sự hiệu quả khi chúng ta chỉ giới hạn mình trong quan điểm thế giới đó.
Immerse yourself in a full undergraduate experience, complete with a curriculum designed within the context of our Christian worldview.
Đắm chìm trong một trải nghiệm học đại học đầy đủ, hoàn chỉnh với một chương trình giảng dạy được thiết kế trong bối cảnh thế giới Kitô giáo của chúng tôi.
Mr. Mattis said in the letter that he believes that the president deserves a defense secretary who is more in tune with his worldview.
Mattis nói tổng thống xứng đáng có một vị Bộ trưởng Quốc phòng phù hợp hơn với những quan điểm của ông ấy.
People like Bob shoot the messenger because it allows them to ignore the message and keep their worldview unchallenged.
Những người như Bob bắn tin nhắn vì nó cho phép họ bỏ qua tin nhắn và giữ cho thế giới quan của họ không bị ảnh hưởng.
To this end, the College promotes the development of skills, knowledge, personal qualities, and a worldview that characterize a well-educated person.
Để đạt được mục tiêu này, Trường khuyến khích phát triển các kỹ năng, kiến thức, phẩm chất cá nhân và quan điểm trên thế giới, đặc trưng cho một người có trình độ học vấn cao.
a contributing editor of The Atlantic, presents the first full-length study of the North Korean worldview.
đưa ra nghiên cứu đầy đủ đầu tiên về thế giới quan của Triều Tiên.
According to Ka- han, that's because people tend to use scientific knowledge to reinforce beliefs that have already been shaped by their worldview.
Theo Kahan, bởi vì đó là do con người có xu hướng sử dụng kiến thức khoa học để củng cố niềm tin đã được tạo ra trong thế giới quan của họ.
McQuarrie had to get much of the narrative out of his head without losing Reacher's unique worldview.
McQuarrie phải tìm cách đưa được câu chuyện ra khỏi trí tưởng tượng của mình mà không làm mất đi sự độc đáo về thế giới quan của Reacher.
His comrades in the ANC teased him about it, but he wanted to understand the Afrikaner's worldview;
Các đồng đội của ông trong QHLHCP đã trêu chọc ông về điều đó, nhưng ông muốn hiểu quan điểm về thế giới của người da trắng Nam Phi;
Results: 433, Time: 0.0513

Top dictionary queries

English - Vietnamese