ACHIEVING in Vietnamese translation

[ə'tʃiːviŋ]
[ə'tʃiːviŋ]
đạt được
achieve
reach
gain
attain
accomplish
acquire
obtain
earned
giành được
won
gained
earned
achieved
acquired
garnered
captured
có được
get
obtain
acquire
gain
have
earn
receive
find
is
have been
thành tựu
achievement
accomplishment
accomplished
achieve
fulfilled
attainment
fulfilment
fulfillment
achieving

Examples of using Achieving in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
O'Donojú however, arrived to witness a nation on the brink of achieving Independence and knew its consummation could not be stopped.
Tuy nhiên, O' Donojú đã đến để chứng kiến một quốc gia đang trên bờ vực giành được độc lập và biết rằng sự kết thúc của nó không thể dừng lại được..
And then we need to know the benefits of achieving this- why would I want to achieve this?
Và sau đó chúng ta cần biết những lợi ích của việc thành tựu điều này- tại sao tôi muốn thành tựu điều này?
Preventing Iran from achieving nuclear weapons capability is one of the most urgent national security challenges facing the United States.
Chủ tịch Royce cho biết ngăn chặn Iran có được vũ khí nguyên tử là một trong những thách thức an ninh quốc gia lớn nhất mà Hoa Kỳ phải đối mặt.
O'Donojú, however, arrived to witness a nation on the brink of achieving independence and knew that its consummation could not be stopped.
Tuy nhiên, O' Donojú đã đến để chứng kiến một quốc gia đang trên bờ vực giành được độc lập và biết rằng sự kết thúc của nó không thể dừng lại được..
Most of us are after results, achieving goals, we are forever overcoming and conquering,
Hầu hết chúng ta đều theo đuổi những kết quả, thành tựu những mục đích;
As John Tschohl, author of Achieving Excellence Through Customer Service,
Theo John Tschohl, tác giả của cuốn Achieving Excellence Through Customer Service,
They launched this service as Open PermIDin 2015, achieving an ODI Open Data Certificate in the process of release.
Họ đã khởi xướng dịch vụ này như là Open PermID vào năm 2015, có được chứng chỉ Dữ liệu Mở của ODI( ODI Open Data Certificate) về quy trình phát hành.
Achieving greater efficiency
Có được hiệu suất
Most of us are after results, achieving goals; we are forever overcoming and conquering, and so there is no listening.
Hầu hết mọi người trong chúng ta đều theo đuổi những kết quả, thành tựu những mục tiêu; chúng ta luôn luôn chiến thắng và đang chinh phục, và vì vậy không có đang lắng nghe.
AWESOME Legendary Leadership Award Achieving Women's Excellence in Supply Chain Operations, Management& Education(AWESOME)
AWESOME Legendary Leadership Award Achieving Women' s Excellence in Supply Chain Operations,
Areas of focus for the Innovation Strategy: Achieving Healthier Weights in Canada's Communities projects include.
Các lĩnh vực trong tâm của Chiến lược Đổi mới: Achieving Healthier Weights trong dự án cộng đồng của Canada bao gồm.
in terms of achieving effective representation, than the original problem?
xét về mặt có được sự đại diện hiệu quả, hơn vấn đề ban đầu?
most conducive for achieving the arya state.
thuận lợi nhất để thành tựu thánh quả.
the diameter was 54mm, which met the requirement for achieving a 50mm f/1.0 lens.
đáp ứng yêu cầu để có được ống kính 50mm f/ 1.0.
even achieving enlightenment.
thậm chí thành tựu giác ngộ.
Great lighting and position for close-up shots and achieving a wide angle view of the whole band.”.
Ánh sáng và vị trí tuyệt vời để chụp cận cảnh và có được góc ngắm rộng về ban nhạc.".
Thus, a healthy, proper commitment is essential throughout the entire process for achieving enlightenment.
Vì vậy, lòng sùng mộ đúng đắn, lành mạnh là điều cần thiết trong toàn bộ quá trình để thành tựu giác ngộ.
need of a cam, and thus has the advantage of achieving a compact size.
nhờ đó lợi thế có được kích thước nhỏ gọn.
Most of us are after results, achieving goals, we are forever overcoming and conquering.
Hầu hết mọi người trong chúng ta đều theo đuổi những kết quả, thành tựu những mục tiêu;
While you can't control everything, having a good grasp of technique can help increase your chances of achieving compelling, story-telling shots.
Mặc dù bạn không thể kiểm soát mọi thứ, việc nắm vững kỹ thuật thể giúp tăng khả năng bạn có được những tấm ảnh hấp dẫn, biết kể chuyện.
Results: 5649, Time: 0.076

Top dictionary queries

English - Vietnamese