APPLIES in Vietnamese translation

[ə'plaiz]
[ə'plaiz]
áp dụng
apply
adopt
applicable
application
impose
implement
ứng dụng
application
app
apply
sử dụng
use
usage
utilize
employ
adopt
xin
please
ask
apply
may
beg
let
sorry
hello
pls
application

Examples of using Applies in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So, we used which applies bold text effect to the text.
Vì vậy, chúng tôi đã sử dụng áp dụng hiệu ứng chữ đậm cho văn bản.
Date Range- 90 days limit applies here as well.
Giới hạn 90 ngày cũng sẽ được áp dụng ở đây.
Snap Art expertly applies thousands of brush strokes.
Snap Art chuyên dụng áp dụng hàng ngàn nét vẽ.
The same logic applies to nations.
Logic này cũng áp dụng được với các quốc gia.
The same applies when you plan to achieve your goal.
Điều này cũng áp dụng vào lúc bạn lên kế hoạch cho mục tiêu của mình.
Applies to NME countries.
Dụng cho các quốc gia NME.
That's true, but this only applies to books created using iBooks Author.
Định dạng này chỉ sử dụng cho những cuốn sách được viết trong iBooks Author.
Also note that a discount only applies to your first purchase.
Chú ý là chỉ áp dụng cho lần mua hàng đầu tiên của bạn.
A 9-year-old applies for NASA job.
Cậu bé 9 tuổi nộp đơn xin việc vào NASA.
That generally applies to manuscripts, ma'am.
Từ đó thường dùng cho bản thảo, thưa bà.
That generally applies to manuscripts, ma'am. Palimpsest.
Từ đó thường dùng cho bản thảo, thưa bà. Palimpsest.
Palimpsest. That generally applies to manuscripts, ma'am.
Từ đó thường dùng cho bản thảo, thưa bà. Palimpsest.
This privacy statement applies to www. greenplazahotel. vn owned and operated by Green Plaza Hotel.
Tuyên bố bảo mật này áp dụng cho trang web www. greenplazahotel.
And this applies for everything. Even in sales.
Và nguyên lý trên áp dụng cho mọi thứ. Kể cả trong buôn bán.
This debriefing exercise applies both to individuals and the group.
Bài tập này dùng cho cả thực hành nhóm và cả cá nhân riêng lẻ.
GiroPay and DirectPay: A 2.20% processing fee applies.
GiroPay và DirectPay: áp dụng khoản phí xử lý 2.20%.
This Policy applies to all current clients.
Chúng tôi áp dụng chính sách này cho cả các khách hàng hiện.
This policy applies to the entire University.
Chính sách này có áp dụng cho cả trường cao đẳng nữa.
This step only applies to some patients.
Phương pháp này chỉ áp dụng được với một số ít bệnh nhân.
Applies to 2mm, 3mm indoor cable sheath peeling.
Applies đến 2mm, 3mm trong nhà cáp vỏ lột.
Results: 9499, Time: 0.0746

Top dictionary queries

English - Vietnamese