ASSISTANCE in Vietnamese translation

[ə'sistəns]
[ə'sistəns]
hỗ trợ
support
assist
assistance
aid
help
trợ giúp
help
assistance
aid
assist
helper
sự trợ giúp
assistance
help
aid
relief
giúp đỡ
help
assistance
assist
aid
helpful
viện trợ
aid
assistance
reinforcements

Examples of using Assistance in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Assembly requires assistance.
Assembly cần giúp đở.
Utility Assistance Fund.
Sử dụng quỹ hỗ trợ.
This does not mean you cannot contact me for information or assistance.
Này không có nghĩa là bạn không thể yêu cầu thông tin hay sự.
Emergency telephone assistance.
Điện thoại trực Cấp cứu.
Sixth floor, Monroe building. I need immediate assistance.
Tòa nhà Monroe tầng 6 tôi cần cấp cứu.
Extremely flexible actuation with or without stem ejection assistance.
Hoạt động cực kỳ linh hoạt hoặc không có hỗ trợ phóng thân.
Premium luxury suite with round the clock personal assistance.
Phòng Cao cấp Sang trọng có hỗ trợ cá nhân.
gave them assistance!
Grace, đã giúp chúng!
Welcomes customers by greeting them and offering them assistance.
Chào đón khách hàng bằng cách chào hỏi họ; cung cấp cho họ sự trợ giúp.
To welcome customers by greeting them, offering them assistance.
Chào đón khách hàng bằng cách chào hỏi họ; cung cấp cho họ sự trợ giúp.
Staff assistance.
Giữ nhân sự.
The farmer is thankful for my assistance.
Tôi xin cảm ơn Bác Nông Dân nhiều vì đã giúp.
The procedure was done with the assistance.
Quá trình này được thực hiện với sự trợ.
For each open consulting center of yours, we provide up to 1 500 QP financial assistance monthly.
Mỗi lần bạn mở trung tâm tư vấn, chúng tôi sẽ cấp cho bạn sự hỗ trợ về tài chính lên tới 1 500 QP hàng tháng.
He also pledged US assistance in increasing Caribbean trade with the United States and encouraging private investment in the Caribbean.
Ông cũng cam kết nước Mỹ sẽ hỗ trợ trong việc tăng cường thương mại với Caribbean và khuyến khích đầu tư tư nhân ở Caribbean.
As such, many were deeply thankful for Rio's assistance on what would usually have taken much longer.
Thế nên, rất nhiều người rất cảm kích về sự giúp đỡ của Rio vào nhiều chuyện thường sẽ phải tiêu tốn nhiều thời gian hơn thế này.
The U.S. Treasury checks associated with FEMA assistance will have" Disaster Assistance" identified on the lower left-hand corner of the check.
Séc của Bộ Tài Chính Hoa Kỳ cùng với hỗ trợ của FEMA sẽ có Hỗ Trợ sau Thảm Họa được xác định ở góc dưới bên trái của séc.
Countries with the smallest net official development assistance per capita have many challenges when their financial activities are set into motion.
Các quốc gia có hỗ trợ phát triển chính thức nhỏ nhất trên đầu người nhiều thách thức khi các hoạt động tài chính của họ được đưa ra.
For some that will mean military assistance, both direct and in the form of training,
Đối với một số nước, điều đó có nghĩa là hỗ trợ về quân sự,
Withdrawing from Paris and cutting foreign assistance is a double whammy to millions around the world.
Rút chân ra khỏi( Hiệp Định) Paris và cắt giảm ngoại viện là một cú đấm kép đối với hàng triệu người khắp thế giới.
Results: 13765, Time: 0.0421

Top dictionary queries

English - Vietnamese