BACKFIRE in Vietnamese translation

[bæk'faiər]
[bæk'faiər]
phản tác dụng
counterproductive
backfire
counter-productive
counterfactual
a reactive effect
counteractive
have the opposite effect
gây tác dụng ngược
backfire
backfire
ngược
reverse
back
backwards
opposite
contrary
upside
retrograde
counter
inverse
other
phản ứng ngược
the reverse reaction
backfired

Examples of using Backfire in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If you have a below average property, this may backfire, as buyers will recognize this and demand will not be created.
Nếu khách hàng có một căn hộ trung bình dưới đây, điều này có thể gây phản tác dụng, vì người mua sẽ nhận ra điều này nhu cầu sẽ không được tạo ra.
On the other hand, Weed was also very concerned that this tactic could backfire once the soldiers began to notice it and criticize him.
Mặt khác, Weed cũng rất lo ngại rằng chiến thuật này có thể gây phản tác dụng khi các binh sĩ đã bắt đầu để ý đến nó và chỉ trích anh.
But some of those strategies can backfire, creating a vicious cycle where kids struggle to feel good about who they are.
Nhưng một số trong những chiến lược đó có thể gây phản tác dụng, tạo ra một vòng luẩn quẩn khiến những đứa trẻ bớt nhu cầu đấu tranh để cảm thấy bản thân mình tốt hơn.
But empowering independent trade unions could backfire for the country's authoritarian government- and allow workers to fight back against multinational capital.
Nhưng việc trao quyền cho các công đoàn độc lập có thể gây phản tác dụng cho chính phủ độc tài- và cho phép người lao động chống lại tư bản đa quốc gia.
This approach can backfire and one instance of this is the overuse of antibiotics, which has led to so many antibiotic-resistant bacteria strains.
Cách tiếp cận này có thể phản ứng lại và một trong những ví dụ của việc này là lạm dụng thuốc kháng sinh, dẫn đến rất nhiều kháng khuẩn kháng thuốc chủng.
The Backfire carries up to three rounds,
Các Backfire mang đến ba vòng,
Sometimes called“Backfire” by NATO, the Tu-22M variant was developed to address design deficiencies inherent in the Tu-22 parent design.
Phiên bản Tu- 22M( NATO đặt tên hiệu là Backfire) được phát triển để giải quyết những thiếu sót về thiết kế vốn có trong thiết kế mẹ Tu- 22.
These type of ads eventually backfire because they fail in the marketplace, and guess who takes the blame?
Những loại quảng cáo thế này sau cùng sẽ phản tác dụng vì họ đã thất bại trên thương trường; và đoán xem ai sẽ bị khiển trách?
Flouting“sacred” norms can seriously backfire; for instance, dress codes that are time-honoured
Coi thường các quy tắc" thiêng liêng" có thể bị phản ứng nghiêm trọng,
it won't backfire.
nó sẽ không gây phản tác dụng.
not eating enough will also backfire.
không ăn đủ cũng sẽ gây phản tác dụng.
In many contexts, then, feeling or expressing anger as a negotiating tactic can backfire.
Trong nhiều trường hợp, cảm giác hoặc bày tỏ sự tức giận là một chiến thuật đàm phán có thể gây phản tác dụng.
Most of his schemes end with him falling into ruin when his intricate plans backfire.
Hầu hết các kế hoạch của ông kết thúc với ông rơi vào đống đổ nát khi kế hoạch phức tạp của ông phản tác dụng.
However, you should not sleep too much because it will easily backfire, making you feel more tired.
Thế nhưng, bạn cũng không nên ngủ quá nhiều vì nó sẽ dễ dàng tác dụng ngược, khiến bạn cảm thấy mệt mỏi hơn.
that decision will backfire.
quyết định đó sẽ gây ra hậu quả.
It's in this way that the best attempts at helping someone often backfire.
Đấy là cách mà những nỗ lực hết sức giúp đỡ ai đó thường sẽ phản tác dụng.
But an energy agenda built on fears of a clean-energy race could quickly backfire.
Thế nhưng một lịch trình năng lượng xây đắp trên sợ hải cuộc chạy đua năng lượng sạch có thể mau lẹ tác dụng ngược.
warning that doing so could backfire.
làm như vậy có thể gây phản tác dụng.
Putin's attempt to use energy to increase Russian influence could backfire in the long run.
Nỗ lực của Putin trong việc sử dụng năng lượng để gia tăng ảnh hưởng của Nga có thể gây phản tác dụng trong tương lai gần.
would react under fire. And not backfire but heavy fire.
không phải khi nổ lốp mà là vụ nổ lớn.
Results: 279, Time: 0.0758

Top dictionary queries

English - Vietnamese