BREACHING in Vietnamese translation

['briːtʃiŋ]
['briːtʃiŋ]
vi phạm
breach
infringement
offense
violated
violations
breaking
infringing
abuses
offending
infractions
xâm phạm
violated
infringed
invaded
breached
compromised
infringement
intrusive
trespassing
encroaching
intrude
xâm nhập
penetrate
intrusion
intrusive
infiltration
entry
penetration
ingress
invasion
invasive
invading

Examples of using Breaching in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Years later the label is still continuously testing boundaries in contempo- rary techno, breaching the gaps between techno,
Năm sau, hãng đĩa vẫn liên tục kiểm chứng những giới hạn của techno đương thời, phá vỡ những khoảng cách giữa techno,
This rarely invoked process is designed to prevent member states from breaching the EU's"core values.".
Quy trình hiếm khi được sử dụng này được thiết kế để ngăn cản các nước thành viên phá vỡ“ các giá trị cốt lõi” của EU.
three of his MegaUpload associates, forcing them to face charges for breaching copyright.
buộc họ phải đối mặt với tội vì đã vi phạm bản quyền.
In her Senate speech, Feinstein accused the Agency of potentially breaching both the law and the Constitution.
Trong bài nói chuyện trước Thượng Viện, Feinstein đã lên án Cơ Quan rất có thể đã vi phạm cả luật pháp và hiến pháp.
However, reported that Kogan provided that data- which included information from over 50 million profiles- to Cambridge Analytica, breaching Facebook's rules.
Tuy nhiên, việc Kogan cung cấp lượng dữ liệu trên- bao gồm thông tin đến từ hơn 50 triệu tài khoản- cho Cambridge Analytica là vi phạm các quy định của Facebook.
What happened: Wigand was eventually sued by his former employer for breaching the confidentiality agreement.
Chuyện gì đã xảy ra: Wigand cuối cùng bị các nhà tuyển dụng kiện vì phá vỡ hợp đồng bảo mật.
The rarely invoked process is designed to prevent member states from breaching the EU's“core values.”.
Quy trình hiếm khi được sử dụng này được thiết kế để ngăn cản các nước thành viên phá vỡ“ các giá trị cốt lõi” của EU.
obligating Congress to provide additional funds to avoid breaching contracts.
bắt Quốc hội phải cấp thêm tiền để không vi phạm các hợp đồng.
British timber operator Hardwood Dimensions(Holdings) Ltd has been fined for breaching regulations prohibiting the import and sale of illegally harvested timber.
Nhà nhập khẩu gỗ của Anh, Hardwood Dimensions( Holdings) Ltd. đã bị phạt 4000 bảng Anh vì đã vi phạm các quy định về cấm nhập khẩu và bán gỗ khai thác trái phép.
New Decision 14-3/18 confirms that players can access reports on weather conditions on a smartphone during a round without breaching the rules.
Điều mới 14- 3/ 18 cho phép người chơi cập nhật thông tin thời tiết qua điện thoại thông minh của mình trong quá trình thi đấu trên sân mà không phạm luật.
Years later the label is still continuously testing boundaries in contemporary techno, breaching the gaps between techno, trance and minimal.
Năm sau, hãng đĩa vẫn liên tục kiểm chứng những giới hạn của techno đương thời, phá vỡ những khoảng cách giữa techno, trance và minimal.
A breaching round or slug-shot is a shotgun shell specially made for the purposes of door breaching.
Một vòng vi phạm hoặc slug- shot là đạn súng trường được chế tạo đặc biệt để phá vỡ cửa.
from 15.92 in June, reaching a three-month high and again breaching the 50-point threshold.
đạt mức cao 3 tháng và phá vỡ ngưỡng 50 điểm một lần nữa.
The rarely-invoked process is designed to prevent member states breaching the EU's"core values".
Quy trình hiếm khi được sử dụng này được thiết kế để ngăn cản các nước thành viên phá vỡ“ các giá trị cốt lõi” của EU.
With Britain contributing two battalions to Japan's force of 60,000, the Japanese approached the naval base across China, breaching that country's neutrality.
Với sự hỗ trợ từ hai tiểu đoàn quân Anh, lực lượng 60.000 lính Nhật đã tiếp cận căn cứ hải quân tại Trung Quốc, phá vỡ tính trung lập của họ.
the Turkish Air Force, saying that days prior to the incident, Turkey's General Staff enabled the Air Force command with authority to shoot down planes breaching the country's airspace.
Bộ Tổng tham mưu Quân đội nước này cho phép không quân được quyền bắn hạ các máy bay xâm phạm không phận.
The last major effort of the legislative proposal was to require businesses to report data breaching to consumers if their personal information had been sacrificed.
Và nỗ lực lớn cuối cùng của Dự thảo luật này là yêu cầu các doanh nghiệp báo cáo việc xâm phạm dữ liệu người dùng nếu thông tin cá nhân của họ phải chịu hi sinh.
Experts said major policy changes are not likely, after Turnbull had earlier praised his predecessor's efforts to stop asylum-seekers breaching the nation's maritime frontiers.
Các chuyên gia nói những thay đổi quan trọng có phần chắc sẽ không xảy ra, vì Thủ tướng Turnbull trước đây đã ca ngợi những nỗ lực của người tiền nhiệm nhằm ngăn chặn những người tị nạn xâm nhập hải phận nước này.
And once a hacker gains an inside entry by breaching the CSP's perimeter defenses, there is hardly anything that can be done to stop him from accessing an organisation's sensitive data.
Và một khi tin tặc có được một mục nhập bên trong bằng cách phá vỡ phòng thủ vành đai của CSP, hầu như họ không thể làm gì để ngăn việc truy cập dữ liệu nhạy cảm của tổ chức.
The Fair Work Ombudsman investigation found that 64 per cent of almost 200 businesses audited were breaching workplace laws in suburbs including Cabramatta, Guildford, Mount Druitt, Fairfield and Merrylands.
Newsvietuc- Cuộc Điều tra của Fair Work Ombudsman cho thấy 64% trong số gần 200 doanh nghiệp được đã vi phạm luật lao động ở các khu vực bao gồm Cabramatta, Guildford, Mount Druitt, Fairfield và Merrylands.
Results: 365, Time: 0.1167

Top dictionary queries

English - Vietnamese