CANNOT ESCAPE in Vietnamese translation

['kænət i'skeip]
['kænət i'skeip]
không thể thoát khỏi
unable to escape
not be able to escape
cannot escape
can't get rid of
can't get out
can't run from
can't outrun
could not break out
failed to break out
can never escape
không thể trốn thoát
unable to escape
cannot escape
not be able to escape
impossible to escape
inescapable
can't get away
did not escape
không thể thoát ra
cannot escape
can't get out
unable to escape
can't get rid
cannot be relieved
cannot be released
not be able to exit
not be able to escape
không thể chạy trốn
can't run
cannot escape
cannot flee
can't outrun
it's impossible to escape
không thoát
not escape
are not free
do not exit
do not drain
not spared
don't bounce
not get rid
không thể tẩu thoát
cannot escape
không thể né tránh
can't avoid
cannot dodge
cannot escape
could not evade
cannot shirk
will not avoid
not duck
không thể trốn khỏi
can't escape
cannot hide from
can't get away from
không thể chạy thoát
could not escape
can't outrun
can't run from
không thể nào tránh khỏi
cannot escape
cannot be avoided
không thể bỏ qua

Examples of using Cannot escape in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Black cannot escape.
Đen không thể chạy thoát.
Breathing out, I know that I cannot escape dying.
Thở ra, tôi biết tôi không thể nào tránh khỏi cái chết.
You cannot escape me, Smiley! Smiley.
Mi không thoát được đâu, Mặt Cười! Mặt cười.
The game is something that many of us today cannot escape.
Cờ bạc là thứ mà nhiều người trong chúng ta ngày nay không thể chạy trốn.
Whatever you do, you cannot escape it.
Dù bạn có làm gì chăng nữa bạn không thể tẩu thoát nó.
Also cannot escape.”.
Cũng không thể bỏ qua.".
Breathing out, I know that I cannot escape sickness.
Thở ra, tôi biết tôi không thể nào tránh khỏi cái bệnh.
You cannot escape me, Smiley!
Mi không thoát được đâu, Mặt Cười! Mặt cười!
If Black plays at 1, White cannot escape.
Nếu Đen chơi 1, quân trắng được đánh dấu không thể chạy thoát.
During boarding combat, you cannot escape.
Vì đánh trên thuyền thì không thể chạy trốn được.
You cannot escape that.
Anh không thoát được nó đâu.
Fellow citizens, we cannot escape our history.".
Hỡi các công dân, chúng ta không thể chạy trốn lịch sử”.
Even light cannot escape.
Ánh sáng cũng không thoát được.
My fellow citizens, you cannot escape history.".
Hỡi các công dân, chúng ta không thể chạy trốn lịch sử”.
You are surrounded and cannot escape.
Mày bị bao vây rồi, không thoát được đâu!
Even the clever cannot escape.
Khôn mấy cũng không thoát nổi.
Bruised and battered, Blessing cannot escape Chuks' grasp.
Bị đánh đập và chà đạp, Blessing không thoát được gọng kìm của Chuks.
It seems I cannot escape this conversation.
Rõ ràng tôi không thể tránh khỏi cuộc nói chuyện này.
The song I cannot escape.
Song tôi không thể tránh khỏi.
Sweetie, you cannot escape me.
Con ơi, con không thể trốn được đâu.
Results: 389, Time: 0.0691

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese