CITING in Vietnamese translation

['saitiŋ]
['saitiŋ]
trích dẫn
quote
citation
cite
excerpt
quotation
dẫn lời
quote
citing
viện dẫn
invoke
cite
adduced
lý do
reason
why
excuse
rationale
trích lời
quote
citing
paraphrasing
dẫn ra
leading
cited
directed
invoked
dẫn đến
lead to
result
bring
nêu
set out
yet
stated
outlined
raised
mentioned
referred
said
given
specified
viện dẫn lý do
citing
citing

Examples of using Citing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
American officials are citing the withdrawal as further justification to ratchet up the pressure.
Các quan chức Mỹ đang cho rằng việc rút lui như là biện minh thêm để tăng áp lực.
He refused the award, citing human rights violations committed by Turkey at the time, but later accepted the award in 1999.
Ông đã từ chối giải thưởng vì cho rằng Thổ Nhĩ Kỳ lúc đó đang vi phạm nhân quyền, nhưng đến năm 1999 thì chấp nhận giải thưởng này.
The US has issued a similar warning, citing"intensifying political and social unrest in Tunisia".
Hoa Kỳ đưa ra cảnh báo tuơng tự, nhắc đến" bất ổn về chính trị và xã hội gia tăng mạnh mẽ tại Tunisia".
Citing that Shinhan Bank currently provides the exchange with virtual account services, Korbit noted.
Cho rằng Ngân hàng Shinhan hiện đang cung cấp dịch vụ giao dịch ảo, Korbit lưu ý.
Citing the UK as an example, Mr Yanai said that
Lấy Vương quốc Anh là một ví dụ,
often citing Albert Marquet
thường nhắc đến Albert Marquet
A report in the Wall Street Journal last week, citing unnamed sources, said Apple hopes to
Trong khi đó, một bài báo trên tờ WSJ tuần trước đã trích dẫn từ các nguồn tin giấu tên cho biết,
Turkish Sözcü newspaper, citing his wife, said that Le Mesurier had been taking medication to treat depression.
Báo Sözcü của Thổ Nhĩ Kỳ, trích dẫn lời vợ ông Le Mesurier nói rằng ông này đã uống thuốc để điều trị trầm cảm.
Irish Prime Minister Enda Kenny, citing information from police in Berkeley,
Theo lời Thủ tướng Ireland Enda Kenny, cảnh sát đã
Citing Megaupload attorney Ira Rothken,
Theo ông Ira Rothken,
Citing the“tremendous potential here,” Panetta enthused about the prospect of U.S. ships again becoming a common sight at the deep-water port.
Nói rằng" tiềm năng ở đây rất to lớn", ông Panetta đã tỏ nhiệt tình về triển vọng các tàu chiến Mỹ lại trở thành một cảnh tượng phổ biến tại cảng nước sâu này.
In April 2012, the Vatican announced a major reform of LCWR, citing“serious doctrinal problems which affect many in consecrated life.”.
Tháng 4/ 2012, Vatican thông báo một cải tổ quan trọng LCWR, nêu lên“ những vs61n nạn nghiêm trọng về tín lý vó thể ảnh hưởng nhiều đến đời sống tận hiến”.
Stone's lawyers had asked for a sentence of probation, citing his age of 67 years, his health
Các luật sư của ông Stone sau đó đề nghị một bản án treo, viện lý do sức khỏe
Citing our wonderful comedy writers Ilf
Trích dẫn lời những nhà văn tuyệt vời Ilf
The broadcaster NHK reported, citing unnamed sources,
Đài truyền hình NHK có trích dẫn một nguồn tin mật
Awarding the game a 9/10 citing"One of the finest PC games ever crafted.
Trao cho trò chơi 9/ 10, họ trích dẫn" Một trong các trò chơi PC hay nhất được tạo ra.
Citing the court, the report said the gang made a total of 240,000 yuan($39,000)
Theo tòa án, nhóm người này đã kiếm được
Federal agents finally backed down, citing safety concerns, and returned hundreds of cattle to Bundy.
Các nhân viên liên bang sau đó rút lui vì lý do an toàn và trả lại gia súc cho nhà Bundy.
The SEC so far has rejected nine similar proposals, citing concerns about manipulation and market surveillance in the crypto spot market.
SEC cho đến nay đã từ chối 9 đề xuất tương tự do họ lo ngại về sự thao tác và giám sát thị trường trong thị trường tiền điện tử giao dịch ngay.
Israel has banned imports of the iPad, citing concerns the device's wireless signals could disrupt other equipment.
Israel đã đưa ra lệnh cấm nhập khẩu iPad, vì lý do lo ngại kết nối không dây của iPad sẽ làm ảnh hưởng tới các thiết bị khác.
Results: 2862, Time: 0.0701

Top dictionary queries

English - Vietnamese