Examples of using
Confines
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
At the same time, Heidegger mostly confines human identity to the ground of its historical influences, the ghostly realm of the dead.
Đồng thời hầu như Heidegger đã giới hạn bản sắc người vào cái nền tảng các tác động lịch sử của nó, cái lãnh địa ma quái của thần chết.
She confines herself in her house playing the game without going to school.
Cô bé tự giam mình trong nhà để chơi game mỗi ngày mà không thèm đến trường.
They will discover that when we reach beyond the confines of narrow self-interest, our hearts become filled with strength.
Họ sẽ khám phá ra rằng, khi chúng ta vượt trên sự hạn hẹp gò bó của ngã lợi, trái tim ta sẽ ngập tràn một thứ năng lực.
Guardiola was clearly saving his criticisms for the confines of the dressing room, if he had any at all.
Guardiola đã rõ ràng tiết kiệm những lời chỉ trích của mình cho các phạm vi của phòng thay đồ, nếu ông có bất cứ ở tất cả.
You will explore the confines of high-school life during the day, making friends and completing various tasks.
Bạn sẽ khám phá những giới hạn về cuộc sống ở trường trung học thường ngày, kết bạn và hoàn thành các công việc khác nhau.
China and other countries are positioning themselves for a day when the current confines of the Antarctic Treaty System may no longer apply.
Trung Quốc và những nước khác đang chuẩn bị cho ngày khi những hạn chế hiện tại của Hệ thống Hiệp ước Nam Cực có thể không còn áp dụng nữa.
Within those confines, we will try to make sure that we don't just transfer revenue from the US to foreign firms.”.
Trong những phạm vi đó, chúng tôi sẽ cố gắng đảm bảo rằng chúng ta không chuyển nguồn doanh thu từ nước Mỹ sang các công ty nước ngoài.”.
Eternity entered into the confines of time and space, making it possible to meet Him'today'….
Đấng Vĩnh Cửu đã bước vào trong các hạn hẹp của thời gian và không gian dể khiến cho con người có thể gặp gỡ Người” hôm nay”.
As long as we behave within the confines of that boundary, in other words, inside the zone, we feel by definition, comfortable.
Miễn là chúng ta hành động trong phạm vi giới hạn đó, nói cách khác là ở bên trong vùng đó, chúng ta sẽ cảm thấy an toàn, thoải mái.
As it turns out, my weirdness can't escape the magical confines of this town!
Sự kì quái của ta không thể ra khỏi cái ranh giới vi diệu của thị trấn này! Từ khi bắt đầu, nó đã làm cho!
In 1984, Bruce McCandless II ventured further away from the confines and safety of his ship than any previous astronaut had ever been.
Năm 1984, Bruce McCandless II đã mạo hiểm và lần đầu tiên vượt xa khỏi các giới hạn về an toàn bay so với bất kỳ phi hành gia nào trước đó.
Krishnamurti influenced me profoundly and helped me personally break through the confines of my own self-imposed restrictions to my freedom"* Deepak Chopra*.
Trong sống riêng của tôi, Krishnamurti gây ảnh hưởng sâu đậm và giúp đỡ tôi phá vỡ những ranh giới của những hạn chế tự- áp đặt riêng đối với sự tự do của tôi.”.
There is an aspect of mercy that goes beyond the confines of the Church.
Có một khía cạnh của lòng thương xót vượt ra ngoài những ranh giới của Giáo Hội.
guided by the lessons of experience, not the confines of rigid thinking.".
không phải trong phạm vi của lối suy nghĩ cứng nhắc.
And whether you choose to use a service provider or to house your data within the confines of your business, there's always risk involved.
Và cho dù bạn chọn sử dụng nhà cung cấp dịch vụ hay để lưu trữ dữ liệu trong phạm vi doanh nghiệp của bạn thì vẫn luôn có rủi ro liên quan.
This is especially useful if you need to use multiple functions within the confines of a larger program.
Điều này đặc biệt hữu dụng trong trường hợp bạn cần dùng nhiều hàm trong những giới hạn của một chương trình lớn hơn.
The existential poor and social poor impel the Church to go beyond its confines.
Cái nghèo hiện sinh và cái nghèo xã hội thúc đẩy Giáo Hội vượt ra khỏi những ranh giới của mình.
it is a break through the narrow confines of Mac Appstore.
HackStore sẽ vượt qua các giới hạn hẹp của Mac Appstore".
If passed, the Nevada bills would allow the company to conduct their testing within the confines of the law.
Nếu được thông qua, các hóa đơn của Nevada sẽ cho phép công ty tiến hành thử nghiệm của họ trong phạm vi hạn chế của pháp luật.
In the modern world the interests of any particular community can no longer be considered only within the confines of its own boundaries.
Trong thế giới hiện đại này, lợi ích của bất kỳ xã hội riêng biệt nào không còn chỉ được cân nhắc trong phạm vi biên giới của mình nữa.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文