CURSES in Vietnamese translation

['k3ːsiz]
['k3ːsiz]
nguyền rủa
cursed
accursed
damnation
reviled
chửi rủa
curse
reviled
cuss
cussed
cussing
cuss words
an earful
curses
lời rủa
curses

Examples of using Curses in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chapter 28: Blessings and Curses.
Chương 28: Phúc và họa.
You're cursed. This is a place to learn curses.
Cậu bị nguyền rồi. Đây là nơi học về lời nguyền.
Shinjuku, Tokyo… It will take place in the crucible of curses.
Địa điểm sẽ là cái nôi của những lời nguyền, Tokyo, Shinjuku.
Able to see curses.
Là phải" nhìn thấy" nguyền hồn.
Nobody… Nobody curses my daughter!
Không ai… không ai được rủa con gái tôi!
This is a place to learn curses.
Đây là nơi học về lời nguyền.
A thousand curses will be unleashed upon each place.
Mỗi nơi sẽ có 1000 nguyền hồn được thả ra.
It's being able to see curses.
Là phải" nhìn thấy" nguyền hồn.
When she curses somebody out, I listen.
Nghe cả lúc chị ấy chửi bới người khác nữa.
When she's angry, she even curses my ancestors.
Khi nổi giận, bà ấy thậm chí còn ngyền rủa tổ tiên của ta.
Though curses were not commonly recorded in the tombs of ancient Egypt, they were used
Mặc dù lời nguyền thường không ghi lại trong những ngôi mộ Ai Cập cổ đại,
If someone curses us and we have no feelings of self the incident ends with the spoken words,
Khi có ai nguyền rủa ta, và nếu ta không có cảm giác về tự ngã,
Voldemort also casted several Blasting Curses at Harry as he jumped into a corridor and escaped Voldemort's wrath.
Voldemort cũng ném một số Lời nguyền nổ vào Harry khi anh nhảy vào một hành lang và thoát khỏi cơn thịnh nộ của Voldemort.
Notice that the experimenter who curses, gets mad without true feelings, the out going energy will benotreal, so the experiment will fail.
Chú ý người làm thí nghiệm mà chửi rủa, tức giận không có cảm xúc chân thật, thì năng lượng được gởi đi cũng không thật, vì vậy thí nghiệm sẽ không thành công.
and sometimes it curses those who have been made in the image of God.
đôi khi nó nguyền rủa những người đã được dựng nên theo hình ảnh của Đức Chúa Trời.
was too well protected, knew that if he managed to point the wand at Nagini, fifty curses would hit him first.
biết là nếu nó tìm cách chĩa cây đũa phép vào Nagini, năm chục lời nguyền sẽ trúng nó trước tiên.
If one curses his father or mother, his lamp will be put out in utter darkness(20:20).
Ngọn đèn của kẻ rủa sả cha mẹ mình sẽ tắc giữa vùng tăm tối mờ mịt( 20: 20).
And in so doing, you will escape the prison house of your own mind and all that drives you and curses you and holds you back.
Và bởi làm như thế, bạn sẽ thoát khỏi nhà tù tâm trí của chính bạn và tất cả những gì lèo lái bạn và nguyền rủa bạn và kéo bạn xuống.
It's difficult not to take it personally when someone yells and curses at you.
Thật khó để không nhận nó một cách cá nhân khi ai đó la hét và chửi rủa bạn.
It was well over level 500, and it held its own in a fight against the Imoogi, Balkan's curses, and the Embinyu Church's attacks.
Nó đã vượt quá level 500, và nó cũng tự mình xoay sở để chống lại Imoogi, lời nguyền của Balkan, và các cuộc tấn công của Giáo hội Embinyu.
Results: 342, Time: 0.0684

Top dictionary queries

English - Vietnamese