Examples of using
Dignified
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
And in the saddened eyes of young people who see their hopes for the future snatched away for lack of education and dignified work;
Trong đôi mắt trĩu buồn của những người trẻ nhìn thấy niềm hy vọng về tương lai của mình bị cướp mất vì thiếu học hành và việc làm đúng phẩm giá;
Dignified cryptocurrency experts should always make sure that investors are protected
Các chuyên gia tiền mã hóa có phẩm cách phải luôn đảm bảo
She was a profound reader of many dignified authors during her lifetime.
Bà là một độc giả sâu sắc của nhiều tác giả trang trọng trong suốt cuộc đời của cô.
Still, she had a regal air, sitting straight and dignified in her gilded chair as if she really were a queen.
Thế nhưng, bà tỏa ra khí thế vương giả, đồng thời ngồi thẳng người và cao quý trong chiếc ghế mạ vàng như thể bà là một nữ hoàng thật sự vậy.
It is called to pour out the grain of peace upon all hearts that hunger for peaceful coexistence, dignified employment and humane education.
Nó được kêu gọi để gieo rắc những hạt giống của hòa bình trong mọi trái tim đang đói sự chung sống hòa bình, việc làm đúng phẩm giá và giáo dục nhân bản.
A responsible and dignified welcome of our brothers and sisters// begins by offering them decent and appropriate shelter.
Một sự chào đón đầy trách nhiệm và tôn trọng phẩm giá của anh chị em chúng ta bắt đầu từ cách cung cấp cho họ chỗ ở xứng đáng và phù hợp.
several imperial villas still exist, exhibiting a grand and dignified, yet not overly-ostentatious style.
trưng bày một phong cách hùng vĩ và trang trọng, nhưng không quá phè phỡn.
live in happiness and be assured a comfortable and dignified life.
bảo đảm một đời sống thoải mái và có phẩm cách.
Assisting the World Health Organization(WHO) to revise its“Guidelines for Safe and Dignified Burials”.
Hỗ trợ Tổ chức Y tế Thế giới( WHO) sửa lại“ Những hướng dẫn về An táng An toàn và Tôn trọng Phẩm giá”.
His care has been excellent. It was touching to see that VITAS honors veterans in such a dignified way.”.
Sự chăm sóc của anh ấy rất tuyệt vời. Thật cảm động khi thấy VITAS thể hiện tôn trọng cựu chiến binh theo cách trang trọng như vậy".
Because a string of bracelet make us romantic, beautiful and dignified. Especially a Pearl Bracelet makes a charming women.
Bởi vì một chuỗi vòng đeo tay làm cho chúng ta lãng mạn, đẹp và dignified. Especially một vòng đeo tay ngọc trai làm cho một phụ nữ quyến rũ.
After coming across our materials, she began showing him respect, mostly by remaining quiet and dignified instead of arguing.
Sau khi đọc qua các tài liệu của chúng tôi, bà bắt đầu bày tỏ lòng tôn trọng dành cho ông, phần lớn là bởi việc giữ yên lặng và nghiêm trang thay vì tranh cãi.
Johnson also said that the next step for Iran would be“dignified repatriation” of the bodies of the passengers and crew of flight PS752.
Ông Johnson cho biết Iran cần" trao trả một cách trang nghiêm" thi thể của hành khách và phi hành đoàn của PS752.
I think sitting on the couch like that was not dignified, not a way to comport oneself in the Oval Office.
Tôi nghĩ ngồi trên ghế sofa như thế là không đàng hoàng, không phải là cách của một người ở trong Phòng Bầu dục.
Most people are honest, dignified, ethical, but not everyone does things like rape, robbery, slash, murder, etc.
Phần lớn con người là sống lương thiện, đàng hoàng, đạo đức, nhưng không phải ai cũng làm cái việc như hiếp dâm, cướp giật, đâm chém, giết người vv.
In all the world, her father's dignified mother was the only person who had ever seemed to understand Julianna.
Trên đời này, chỉ có người mẹ đáng tôn quý của cha nàng là người duy nhất từng hiểu được Julianna.
Visitors must adhere to a dignified dress code and rules that include not smoking or playing music.
Họ phải tuân thủ quy định về trang phục và một số luật lệ như không hút thuốc, chơi nhạc.
He said young people have been deprived of“dignified and genuine work,” leaving them to“knock on doors that, for the most part, remain closed.”.
Ông nói những người trẻ tuổi đã bị tước mất“ việc làm thực thụ và đáng tôn trọng,” khiến họ phải“ gõ những cánh cửa mà đa phần vẫn đóng kín.”.
The dignified prince your royal highness of the dragons should not be stuck in this dark
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文