DISCOURSES in Vietnamese translation

['diskɔːsiz]
['diskɔːsiz]
bài giảng
lectures
sermon
homily
discourse
preaching
teaching post
các diễn ngôn
discourses
discourses
các bài diễn văn
speeches
discourses
thuyết giảng
lecture
preach
sermons
discourses
các bài luận
essays
discourses
thuyết
theory
theoretical
doctrine
hypothesis
novel
legend
lecture
motivational
thesis
theorists
các cuộc thảo luận
discussions
talks
deliberations
debates
discourse

Examples of using Discourses in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There are a thousand prizes for fine discourses, none for fine actions.
Có hàng ngàn giải thưởng cho các bài luận hay, không có giải nào cho những hành động đẹp.
When he managed to restart work, he started to compose Discourses and Mathematical exhibitions concerning the two new sciences.
Khi ông đã quản lý để khởi động lại làm việc, ông bắt đầu viết Discourses và toán học liên quan đến các cuộc biểu tình của hai khoa học mới.
An example of the denunciation of global elites from a religious perspective is found in the discourses of Pope Francis.
Một ví dụ về sự lên án giới tinh hoa toàn cầu từ quan điểm tôn giáo đã được tìm thấy trong các bài diễn văn của giáo hoàng Francis.
This is shown clearly in the discourses of Zen Master Po Shan, and the discussion on"Zen Enlightenment," in Chapters II and III.
Điều này được chứng tỏ rõ ràng trong các pháp ngữ của Thiền Sư Bác Sơn, và luận thuyết về“ Ngộ Thiền” liên tiếp trong các chương II và III.
The descriptions of Christ's teachings are arranged around“discourses” such as the Sermon on the Mount in chapters 5 through 7.
Những miêu tả về bài giảng của đấng Christ được sắp xếp qua các“ cuộc nói chuyện” chẳng hạn như bài giảng trên núi từ chương 5 đến 7.
But all these destructive discourses and all their analogues are trapped in a sort of circle.
Nhưng tất cả những diễn ngôn hủy tạo này và tất cả những phép loại suy của họ vẫn bị mắc kẹt trong một loại vòng tròn.
In one point only they agreed, which was, in all their discourses on morality never to mention the word goodness.
Hai người chỉ thống nhất với nhau ở một điểm duy nhất là trong mọi cuộc tranh luận về đạo đức không bao giờ họ nhắc tới danh từ Lòng tốt.
However Machiavelli also wrote learned discourses on the histories of Livy and was a skilled dramatist.
Tuy nhiên, Machiavelli cũng đã viết những bài học về lịch sử của Livy và là một nhà viết kịch có kĩ năng.
All these destructive discourses and all their analogues are trapped in a kind of circle.
Nhưng tất cả những diễn ngôn hủy tạo này và tất cả những phép loại suy của họ vẫn bị mắc kẹt trong một loại vòng tròn.
But societies and their political discourses must have a foundation in some system of values.
Nhưng các xã hội và tranh luận chính trị của họ phải đặt nền tảng trên một số hệ thống giá trị.
The first are those not yet acquainted with the Buddha's discourses who feel the need for a systematic introduction.
Nhóm thứ nhất là những người chưa quen với các bài giảng của Đức Phật và cảm thấy cần có một sự giới thiệu có hệ thống.
The curriculum includes cultural discourses surrounding The Beatles, as well as study into post-WWII history, music semiotics
Chương trình học bao gồm các bài giảng văn hóa xung quanh The Beatles cũng
Her eye discourses, I will answer it.-- I am too bold,'tis not to me she speaks.
Giảng mắt của cô, tôi sẽ trả lời.-- tôi quá táo bạo,' tis không cho tôi cô nói.
Both the historical narratives and the teaching discourses were chosen because of their power to focus attention on the specific claims of Jesus.
Cả những câu chuyện lịch sử và những bài giảng được chọn vì cớ sức mạnh của chúng để tập trung sự chú ý vào những lời tuyên bố rõ ràng của Chúa Giê- xu.
Otherwise, it is unlikely that the introduction of ethical teachings and discourses has made the life skills of the child only from death to injury.
Họ không hề nghĩ rằng đưa những giáo trình và bài giảng đạo đức vào đã làm cho kỹ năng sống của trẻ chỉ có từ chết đến bị thương.
The discourses of the Buddha speak of the causal origins of suffering primarily in the framework of the individual quest for liberation.
Các bài giảng của Đức Phật về nguồn gốc nhân quả của đau khổ chủ yếu trong khuôn khổ của cuộc tìm kiếm giải thoát cá nhân.
When there is time for more ample and elaborate discourses, then we need to recall the negative points as well.
Khi có thời giờ dành cho các diễn văn phong phú và công phu hơn, thì chúng ta cũng cần nhắc đến các điểm tiêu cực nữa.
These unfashionable discourses have to be brought back into the centre of the economic curricula and rehabilitated as vital areas of enquiry.
Những diễn ngôn không hợp thời phải được đưa trở về trung tâm của các chương trình giảng dạy kinh tế và phải được phục hồi như các lĩnh vực quan trọng của cuộc điều tra.
Populist discourses, which seek more to move than to provide logical arguments,
Các bài giảng dân túy, tìm kiếm nhiều hơn
The Lord Jesus spoke of Abraham many times in His discourses; He did not mention Adam.
Chúa Jesus nói về Áp- ra- ham nhiều lần trong những bài giảng của Ngài; Ngài không đề cập đến A- đam.
Results: 168, Time: 0.083

Top dictionary queries

English - Vietnamese