HAS PREVENTED in Vietnamese translation

[hæz pri'ventid]
[hæz pri'ventid]
đã ngăn cản
has prevented
stopped
has deterred
have blocked
was preventing
precluded
thwarted
has discouraged
inhibited
has hindered
đã ngăn chặn
have prevented
stopped
has blocked
have stopped
is blocking
have averted
halted
suppressed
have intercepted
staved off
đã ngăn ngừa
prevented
has prevented
đã khiến
put
made
has made
has led
has caused
has left
left
has prompted
brought
got

Examples of using Has prevented in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The blockade has prevented the United Nations from completing housing projects, however, Ban pledged to continue providing aid to Gazans.
Lệnh phong tỏa khiến Liên Hợp Quốc không thể hoàn tất các dự án xây nhà, nhưng ông Ban cam kết sẽ tiếp tục hỗ trợ cho người dân Gaza.
Sadly, this ideology of individual choice has prevented us from thinking about social changes.
Buồn thay, tư tưởng về lựa chọn cá nhân đang ngăn ta nghĩ đến những đổi thay trong xã hội.
This has prevented safe access to the area for Wentworth staff and contractors.
Điều này đã ngăn chặn việc truy cập an toàn vào khu vực cho nhân viên và nhà thầu của Wentworth.
Researchers said a lack of detailed investigations after seizures has prevented the syndicates from being unmasked.
Các nhà nghiên cứu nói việc thiếu hoạt động điều tra chi tiết sau khi thu giữ khiến các băng đảng không bị lột mặt nạ.
Some US media organisations say Miss World, which has Chinese corporate sponsorship, has prevented them from speaking to Lin.
Một số hãng truyền thông Hoa Kỳ cho biết Tổ chức Hoa hậu Thế giới, vốn nhận tài trợ từ các doanh nghiệp Trung Quốc, đã ngăn không cho họ phỏng vấn cô Lin.
I certainly haven't finished killing every person on the planet, but my continuous murder has prevented me from becoming happy.
Tôi biết rằng mình vẫn chưa giết sạch tất cả mọi người trên thế giới này, nhưng những hành động thảm sát không ngừng của mình đã ngăn tôi đạt được hạnh phúc.
If it's the price tag that has prevented you from keeping yourself(and your internet traffic) safe with a VPN, you should definitely try one of these services.
Nếu đó là thẻ giá đã ngăn cản bạn giữ cho mình( và lưu lượng truy cập internet của bạn) an toàn với VPN, bạn chắc chắn nên thử một trong các dịch vụ này.
It is estimated that since 1945, the use of pesticides has prevented the deaths of around seven million people by killing pests that carry or transmit diseases.
Người ta ước tính rằng kể từ năm 1945, việc sử dụng thuốc trừ sâu đã ngăn chặn cái chết của khoảng bảy triệu người bằng cách giết hại sâu bệnh mang hoặc truyền bệnh.
But, the low volume of the crypto market has prevented traders from engaging in risky trades in a market that is highly unpredictable.
Tuy nhiên, khối lượng giao dịch thấp của thị trường tiền mã hóa đã ngăn cản các nhà giao dịch tham gia vào các giao dịch rủi ro trong một thị trường rất khó đoán trước như thế này.
Special Detachment 88(Densus 88), has prevented at last 54 plots or attacks in the nation of 250 million people,
tin Reuters cho thấy, Densus 88 đã ngăn chặn được ít nhất 54 âm mưu khủng bố hoặc tấn công khủng
Researchers concluded that between 1965 and 2014, the use of birth control has prevented about 400,000 cases of endometrial cancer in developed countries, with about 200,000 of these cases prevented between 2005 and 2014.
Nhóm nghiên cứu ước tính rằng từ năm 1965 đến năm 2014, sử dụng viên tránh thai đã ngăn ngừa được khoảng 400.000 trường hợp ung thư nội mạc tử cung ở các nước phát triển, với khoảng 200.000 trường hợp này từ năm 2005 đến năm 2014.
the board administrator has prevented you individually from sending messages.
quản trị viên đã ngăn cản bạn gửi tin nhắn.
Launched in July 2018, the team has prevented more than 1,000 suicides,
Ra mắt vào tháng 7/ 2018, nhóm nghiên cứu đã ngăn chặn hơn 1.000 vụ tự tử",
ZFS' per-block checksumming and automatic data repair has prevented data loss in my own real-world use many times, including this particularly egregious case of a SATA controller gone rabid.
Kiểm tra dữ liệu tự động theo từng khối của ZFS và sửa chữa dữ liệu tự động đã ngăn ngừa mất dữ liệu trong việc sử dụng trong thế giới thực của riêng tôi nhiều lần, bao gồm cả trường hợp đặc biệt nghiêm trọng này của bộ điều khiển SATA bị bệnh dại.
gains on October 8, the lack of momentum on BTC has prevented the market from initiating large gains to the upside.
sự thiếu động lực trên BTC đã ngăn cản thị trường bắt đầu tăng điểm lớn.
Others agree that a failure to single-out Communism for the evil ideology that it is has prevented the Church from recognizing socialist thinking within her ranks.
Những người khác đồng ý rằng sự thất bại trong việc nêu đích danh chủ nghĩa Cộng sản như là một ý thức hệ ác độc đã khiến Giáo Hội không nhận ra những tư tưởng thiên xã hội chủ nghĩa trong hàng ngũ của mình.
Special Detachment 88(Densus 88), has prevented at least 54 plots or attacks in the nation of 250 million people,
tin Reuters cho thấy, Densus 88 đã ngăn chặn được ít nhất 54 âm mưu khủng bố hoặc tấn công khủng
I think that anybody who surveys past history in an impartial manner will be driven to the conclusion that religion has caused more suffering than it has prevented.
Tôi nghĩ rằng bất kỳ ai duyệt xét lịch sử thời đã qua với một thái độ vô tư không thiên vị, sẽ được dẫn đến kết luận cuối cùng rằng tôn giáo đã gây ra nhiều đau khổ hơn là nó đã ngăn ngừa.
for the entire board, or the Administrator has prevented you from sending messages.
quản trị viên đã ngăn cản bạn gửi tin nhắn.
However, most of the structures built are reef fortresses and supply platforms since the tiny area of those reefs has prevented China from building airstrips or sea ports.
Tuy nhiên, phần lớn các cấu trúc là nền móng và pháo đài bê tông bởi diện tích quá nhỏ của những bãi đá này đã khiến Trung Quốc không thể tiến hành xây dựng đường băng hay cảng biển.
Results: 155, Time: 0.0412

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese