HUMAN RELATIONS in Vietnamese translation

['hjuːmən ri'leiʃnz]
['hjuːmən ri'leiʃnz]
quan hệ con người
human relations
of human relationships
human affairs
human relations
quan nhân
liên hệ con người
human relationship
human relations
quan hệ nhân
mối quan hệ loài người

Examples of using Human relations in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The circulation of a family style in human relations is a blessing for peoples: it brings hope on earth.
Tiêm nhiễm một phong cách gia đình trong các quan hệ con người là một sự chúc lành cho các dân tộc bởi vì điều đó mang lại hy vọng trên thế gian.
The jury praised the film for its"truthfulness of human relations, fantastic acting and powerful direction.".
Ban giám khảo đánh giá cao bộ phim vì“ tính trung thực của mối quan hệ con người, diễn xuất tuyệt vời và định hướng mạnh mẽ.”.
But for those who understand the basics of human relations, there is a far better, far more reputable, far more sustainable way to operate.”.
Nhưng với những ai hiểu được điều cơ bản trong quan hệ giữa con người thì có một cách quảng bá hiệu quả hơn, uy tín hơn, lâu bền hơn”.
The circulation of a family life style in human relations is a blessing to people: it restores hope on earth.
Tiêm nhiễm một phong cách gia đình trong các quan hệ con người là một sự chúc lành cho các dân tộc bởi vì điều đó mang lại hy vọng trên thế gian.
Human relations, rules and norms of communication,
Quan hệ của con người, các quy tắc
Here mercy gave form to human relations and community life; it constituted the basis for the sharing of goods.
Ở đây, tình thương đã cống hiến hình thức cho các mối liên hệ con người và đời sống cộng đồng; nó tạo nên một nền tảng cho việc chia sẻ các phẩm vật.
It is"a defending wall for the foundational value in human relations: the value of life", he said.
Đó là“ một bức tường thành bảo vệ cho giá trị nền tảng trong các mối quan hệ con người: giá trị sự sống”, Đức Giáo Hoàng nói.
The Father of Human relations, Elton Mayo,
Cha đẻ của mối quan hệ con người, Elton Mayo,
The peaceful atmosphere in the social life, the open nature and human relations is a very clear nuance in life in Canada.
Không khí thanh bình êm ả trong nhịp sống xã hội, trong thiên nhiên rộng mở và trong quan hệ con người là một sắc thái rất rõ rệt trong cuộc sống ở Canada.
It could therefore be said that life in a multiracial community teaches us many useful lessons about the human relations.
Vì thế có thể nói rằng cuộc sống ở một cộng đồng đa chủng tộc dạy cho ta nhiều bài học hữu ích về mối quan hệ của con người.
According to the company, it represents the company's aspiration to maintain ordinary, human relations with its customers.
Theo công ty, điều này thể hiện khát vọng của công ty để duy trì mối quan hệ con người bình thường với khách hàng của công ty.
BLS and IBISWorld also expect a growing demand for some fields of support, such as human relations, benefits management, and event planning.
BLS và IBISWorld cũng hy vọng nhu cầu ngày càng tăng đối với một số lĩnh vực hỗ trợ như các mối quan hệ con người, quản trị lợi ích, và lập kế hoạch sự kiện.
Everyone is familiar with the story of building social network platform that will greatly impact human relations and economy.
Mọi người đều quen thuộc với câu chuyện về việc xây dựng nền tảng mạng xã hội ảnh hưởng lớn đến quan hệ con người và nền kinh tế.
So instead of going against the flow of human relations, go with it.
Vì vậy, thay vì đi ngược lại dòng chảy của mối quan hệ của con người, hãy đi với nó.
categorical formulation, stands as a wall of defense of the basic value in human relations.
một tường thành bảo vệ cho giá trị nền tảng trong những mối quan hệ của con người.
The BLS and IBISWorld also expect growing demand for some support fields such as human relations, benefits administration, and event planning.
BLS và IBISWorld cũng hy vọng nhu cầu ngày càng tăng đối với một số lĩnh vực hỗ trợ như các mối quan hệ con người, quản trị lợi ích, và lập kế hoạch sự kiện.
clearer with no cigarettes, drinks, human relations, a boss and stressful work.
rượu bia, các mối quan hệ người với người, sếp và công việc căng thẳng.
Instead of telling them to fear other people, steer their attention to the positive side of human relations.
Thay vì bảo con sợ người khác, hãy hướng sự chú ý của con vào mặt tích cực của mối quan hệ con người.
I was embarrassed, and doubly so because at the time I was teaching university classes in human relations.
Tôi lúng túng, ngượng ngùng, bởi vì lúc bấy giờ, tôi đang giảng về quan hệ giữa con người với nhau ở các lớp đại học.
It could therefore be said that life in a multi-racial community teaches us many useful lessons in human relations.
Vì vậy, có thể nói rằng cuộc sống trong một cộng đồng đa sắc tộc dậy ta nhiều bài học hữu ích trong mối quan hệ của con người.
Results: 162, Time: 0.0502

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese