INFLOWS in Vietnamese translation

['infləʊz]
['infləʊz]
dòng
line
flow
series
stream
current
lineup
influx
family
strain
row
các luồng
flow
stream
threads
currents
reams
plumes
inflows
outflows
vốn
capital
inherently
equity
already
money
originally
cap
investment
of funding
capitalization
tiền
money
cash
currency
pay
coin
fund
dollar
đổ vào
put into
flood into
poured into
empties into
flowing into
dumped into
filled into
spilled into
falls into
down in
dòng vốn chảy
capital flows
inflows
chảy
melt
stream
molten
runoff
flows
running
drains
bleeding
pouring
dripping

Examples of using Inflows in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sometimes inflows are excessive,
Đôi khi các nguồn vốn ứ động nhiều,
It's hard to tell if Bitcoin's price decreases and BitMEX's inflows have serious correlations, but it's undoubtedly noteworthy.
Không thể biết được giá Bitcoin có tiếp tục giảm hay không và các inflow của BitMEX có mối tương quan chặt chẽ hay không, nhưng chắc chắn nó rất đáng chú ý.
The next layer is formed by the inflows from the Pacific Ocean and Bering Sea coming through the Bering Strait;
Tầng tiếp theo được tạo thành bởi các dòng chảy đến từ Thái Bình Dương
Bad policies adopted by Mugabe have also been blamed for crippled foreign direct investment inflows.
Các chính sách tồi tệ của Mugabe cũng bị đổ lỗi cho sự tê liệt của những dòng đầu tư trực tiếp nước ngoài.
income equality, per-capita income and inflows of FDI.
lợi tức đầu người và nguồn đổ vào của FDI.
such as Tether(USDT) and Bitcoin, have seen high inflows from China in recent months.
đã chứng kiến dòng vốn cao từ Trung Quốc trong những tháng gần đây.
There is more coming in," he said, confirming that inflows are exceeding outflows.
Dòng tiền vào vẫn lớn hơn", ông nói, xác nhận rằng dòng tiền vào đang vượt trội so với dòng tiền ra.
is fed by inflows from the Kagera River.
được nuôi dưỡng bởi dòng chảy từ sông Kagera.
we had massive inflows.
chúng tôi đã có những dòng tiền lớn.
This is particularly worrying for a country with a large current-account deficit that must be financed by capital inflows.
Điều này đặc biệt đáng lo ngại đối với một nước có thâm hụt tài khoản hiện hành lớn mà phải trang trải bằng các dòng nhập vốn từ nước ngoài.
The report said that business growth in Southeast Asia, China and India has been supported by FDI inflows to the region.
Báo cáo còn nhận định sự tăng trưởng kinh tế ở khu vực Đông Nam Á, Trung Quốc và Ấn Độ được hỗ trợ bởi luồng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào khu vực này.
up 10% on a year, with Germany leading the way in inflows with additional $2.6 billion.
trong đó Đức dẫn đầu về dòng vốn với việc mua thêm 2,6 tỷ USD.
In 2015, disbursed FDI climbed to a record high $14.5billion, thanks to strong inflows from South Korea and Malaysia.
Trong năm 2015, lượng FDI được giải ngân đạt mức cao kỷ lục 14,5 tỷ USD nhờ nguồn đầu tư mạnh từ Hàn Quốc và Malaysia.
But gold ETFs have been hugely popular, seeing inflows of $12 billion in 2009 and $9 billion in 2010.
Nhưng rồi các ETF vàng trở nên cực kỳ phổ biến, ghi nhận 12 tỷ USD vốn chảy vào trong năm 2009 và 9 tỷ USD trong 2010.
positive values would be treated as inflows.
các giá trị dương sẽ được coi là dòng vào thu nhập vào.
The prime minister may raise the cap for foreign stakes in listed firms from 49 percent to 60 percent to attract capital inflows.
Chính phủ có thể nâng tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại các công ty niêm yết từ mức 49% lên 60% để thu hút các dòng vốn ngoại.
Ho Chi Minh City remained the biggest recipient of remittances in Vietnam, with the inflows estimated at 5.2 billion USD, up 4.5 percent against the preceding year.
Thành phố Hồ Chí Minh vẫn là nơi nhận kiều hối lớn nhất tại Việt Nam, với dòng vốn ước tính khoảng 5,2 tỷ USD, tăng 4,5% so với năm trước.
A country's external accounts are also significantly affected by large program inflows.
Các tài khoản bên ngoài của một nước cũng bị ảnh hưởng đáng kể bởi các nguồn vốn chương trình lớn.
Not only weak banks but also small-scaled banks are waiting for new capital inflows.
Không chỉ có các ngân hàng yếu kém mà cả các ngân hàng có quy mô vốn nhỏ đang chờ đợi dòng tiền mới chảy vào.
Central bankers had long expressed concerns about America's big deficit and the offsetting capital inflows from Asia's excess savings.
Ngân hàng trung ương từ lâu đã bày tỏ lo ngại về tình trạng thâm hụt ngân sách lớn của Mỹ và các dòng vốn bù đắp từ việc tiết kiệm dư thừa của châu Á.
Results: 278, Time: 0.0867

Top dictionary queries

English - Vietnamese