JOKING in Vietnamese translation

['dʒəʊkiŋ]
['dʒəʊkiŋ]
đùa
jokingly
mess
fun
jest
kiddin
just
gotta
around
shitting
joking
joking
giỡn
around
mess
joking
kidding
playing
games
toying
nói đùa à
trêu
tease
make
making fun
joked
messing
mocking
taunting
cho câu nói đùa
cười
laugh
smile
funny
grin
nói đùa thôi

Examples of using Joking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You prick! This is no time for joking.
Giờ không phải lúc để giỡn. Cái thằng này!
Joking by number.
Giỡn Với Số.
You're joking.
Anh đang giỡn.
You must be Joking.
Chắc anh đang giỡn.
At first, they will think that I am joking.
Ban đầu nó sẽ nghĩ là tôi đang giỡn.
You think I'm joking, huh?
Em nghĩ anh đang giỡn hả?
Joking with the model.
ĐÙA VỚI CÂY ĐÀN.
You saw Trump joking about it with Putin.
Ông Trump đã nói đùa với ông Putin về điều này.
Joking at the office?
Trò đùa trong văn phòng?
Rio joking a little to tease her.
Rio đùa cợt một chút để trêu ghẹo cô nàng.
Joking about the incident, Christie….
Đùa vui về tai nạn, Olivia….
Only joking- well kinda.
Chỉ đùa thôi- kinda.
Therefore he must be tricking us somehow or joking with us.
Chắc là bốc phét hoặc đang đùa giỡn với chúng ta.
Stop joking with me!".
Dừng có đùa với tôi!”.
Me and a friend were joking about aleph's.
Tôi và một người bạn đang nói đùa về aleph' s.
Are you joking?
Bạn đang đùa à?
Just joking,' I said quickly.
Tôi chỉ đùa thôi", nàng nói nhanh.
That probably means Joking Ear.
Làm như vậy là đùa cợt với tai hoạ.
The joking hasn't stopped though.
Nhưng, trò đùa chưa dừng lại.
Joking with the audience.
Đùa giỡn với khán giả.
Results: 864, Time: 0.0636

Top dictionary queries

English - Vietnamese