NEVER EVEN in Vietnamese translation

['nevər 'iːvn]
['nevər 'iːvn]
thậm chí không bao giờ
never even
not even ever
còn chưa
not even
not yet
still not
never even
have yet
barely
less than
are not
haven't
thậm chí chưa từng
never even
chưa hề
never
not
ever
have yet
không hề
not
no
never
without
without even
have no
nope
there is no
còn chưa từng
never even
còn không
not even
am not
no
otherwise
no longer
haven't
also not
still not
also fail
never even
cũng không
nor
also not
not even
neither
not too
have no
should not
not always
am not
wouldn't
thậm chí chẳng bao giờ
never even
còn chẳng
còn chả
ngay cả chẳng hề
never even

Examples of using Never even in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's strange. To owe so much to someone I never even knew.
Thật kỳ lạ. Họ mắc nợ những người mình không hề quen.
I don't know you and had never even read your blog before.
Tôi không biết anh và cũng chưa bao giờ đọc truyện của anh.
He never even knew his father.
Anh ấy còn không biết mặt bố mình ấy.
He never even took a bite of it!
cũng không cắn tí nào!
In many cases, we have never even said thank you to them.
Trong nhiều trường hợp, chúng ta thậm chí chẳng bao giờ biết nói cám ơn họ.
I have never even had a parasite in my stomach in my entire life.
Cháu còn chưa từng có ký sinh trùng trong dạ dày.
Hell, a week ago, I never even heard the word"parabnormal.".
Quỷ thật, một tuần trước tôi còn chưa nghe đến từ siêu ninh.
I never even danced one dance.
anh không hề nhảy một bản nào hết.
Chow never even looked at me.
Và Toono cũng chưa bao giờ nhìn về phía tôi.
Never even saw him.
Còn không thấy được hắn.
A lot of sales people never even ask for the sale.
Nhiều khi người dân hỏi cũng không có mà bán”.
We never even saw a bill.
Chúng tôi còn chẳng thấy hóa đơn.
I would never even held a gun before.
Tôi còn chưa từng cầm súng.
Hell, I never even told my wife.
Chết tiệt, đến vợ mình tôi còn chưa kể.
I never even reached out when I got back.
Tôi cũng chưa bao giờ liên lạc khi tôi quay lại.
I never even woke up.
Anh còn chả thức dậy.
I never even knew she was following me.
Tôi còn không biết cô ấy bám theo tôi.
They never even woke up.
Họ còn chẳng thức dậy.
I have never even kissed a guy.
EM còn chưa từng hôn anh chàng nào.
Two years, they never even let me fire a weapon.
Năm ròng và họ cũng không để tôi mó đến một cây súng.
Results: 930, Time: 0.0588

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese