RUMORS in Vietnamese translation

tin đồn
rumor
gossip
rumour
hearsay
speculation
buzz
rumination
lời đồn
rumor
rumours
gossip
hearsay
buzz word
đồn đại
rumor
rumoured
rumors
rumours

Examples of using Rumors in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You're the one from those rumors at the Clock Tower!
Anh là người được nói đến trong các tin đồn ở Tháp Đồng Hồ!
Rumors! You take it all too much to heart.
Anh tin lời đồn nhiều quá đấy.
No, rumors say they have hired someone from abroad.
Không, nghe nói họ thuê người từng đi du học.
I would only heard bad rumors about you.
Tôi chỉ đọc được những tin xấu về anh.
Rumors, you take it all too much to heart, Wladek.
Anh tin lời đồn nhiều quá đấy.
I have heard rumors of Pokemon attacking people.
Tôi nghe tin có một Pokemon tấn công con người.
So, the rumors you have heard|have been of escape?
Vậy tin ông nghe là một cuộc đào thoát?
I have heard rumors of Pokémon attacking people.
Tôi nghe tin có một Pokemon tấn công con người.
There were only rumors.
Đó chỉ là lời đồn đại thôi.
There were too many rumors about the deposed King.
Có quá nhiều lời đồn đại về phế vương.
Those rumors are completely false, Susan.
Những lời đồn đại đó hoàn toàn sai rồi, Susan.
Please spread ill rumors about her so my husband can return to me.
Xin hãy loan tin xấu về cô ta đến chồng tôi quay về với tôi.
If you believe the rumors, it's the thing that killed Soldier Boy.
Nếu anh tin vào tin đồn, đó là thứ giết Soldier Boy.
Coincheck Halts Operations Amidst Hacking Rumors After $723 Million Withdrawn.
Coincheck ngừng hoạt động trước tin đồn bị hack 723 triệu USD.
Fake friends believe rumors, real friends believe in you.”.
Gt; Người bạn không thật lòng tin vào lời đồn, người bạn thật lòng tin vào chính bạn.
I was discussing the rumors with Mr Tarantino last night.
Đêm qua chúng tôi đã thảo luận về các tin đồn với ông Tarantino.
it's all rumors.
tất cả đều là lời đồn đại.
And he studies rumors.
Rồi ông nghiên cứu tiếng.
Jessica could have heard so many rumors about Alex and Hannah.
Jessica có thể đã nghe thấy quá nhiều những lời đồn đại về Alex và Hannah.
I said,“All of these are rumors and lies.
Bà nói:" Tất cả đều là những lời dối trá và đạo đức giả.
Results: 4331, Time: 0.0396

Top dictionary queries

English - Vietnamese