THE FEELING in Vietnamese translation

[ðə 'fiːliŋ]
[ðə 'fiːliŋ]
cảm giác
feeling
sense
sensation
sensory
impression
it feel
cảm xúc
emotion
feeling
sentiment
sensation
mood
affective
cảm thấy
feel
sense
feeling
feewing
tình cảm
emotional
affection
sentiment
affectionate
romantic
affective
romance
sentimentality
positivity
compassion

Examples of using The feeling in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
No one can stop me when I taste the feeling.
Không ai có thể ngăn tôi lại khi tôi cảm nhận hương vị đó.
I really do understand because I know the feeling.
Tôi tận tâm, vì tôi hiểu rõ cái cảm.
Tommy, maybe she was the something bad I had the feeling about!
Tommy, có khi cô ta chính là thứ khiến tôi có linh cảm xấu!
Part 3: The Feeling.
Phần 3: Cảm xúc.
This gives the lady the feeling of being protected.
Cho gái thấy cảm giác được bảo vệ.
You will have the feeling that you are on a Caribbean island somewhere.
Thậm chí, có lẽ bạn tưởng là mình đang ở một đảo nào đó vùng Caribbean.
The feeling is mutual lol 5 years ago.
Tình là một niềm nhớ thương nhau 5 months ago.
Nothing erases the feeling between me and you… ohh!
Không gì xóa bỏ những xúc cảm giữa anh và em, oh!
I like the feeling that they're watching me.
Tôi thích nghĩ rằng chúng đang nhìn tôi.
Do this just to get the feeling for your weight shift.
Hãy thực hiện để cảm nhận sự thay đổi cân nặng của mình nhé.
When Vinicius has the ball, you have the feeling something might happen.
Khi Vinicius có bóng, bạn sẽ cảm thấy sẽ có điều gì đó xảy ra.
Focus on the feeling in your feet.
Tập trung vào các cảm giác ở bàn chân….
Not just for the feeling.
Không chỉ bởicảm giác.
The feeling of guilt is inevitable.
Những cảm xúc tội lỗi là không thể tránh khỏi.
I gasped at the feeling.
Tôi gasped với cảm giác.
Give to all your friends the feeling that they are valuable.
Làm cho mọi bạn bè tôi cảm thấy họ có những giá trị.
But if the feeling was right.
Và khi những xúc cảm là đúng.
I can't describe the feeling in my heart right now.
Tôi không thể diễn tả những cảm xúc trong trái tim mình lúc này.
The feeling of holding things inside can be very detrimental.
Giữ khư khư những cảm xúc trong lòng có thể là điều có hại.
I still remember the feeling of when we first kissed.
Tôi vẫn nhớ những cảm xúc khi ta hôn nhau lần đầu.
Results: 5085, Time: 0.0388

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese