Justice has been met, My law has been upheld, and I can show grace to a lost world.
Sự công bình đã được đáp ứng, Luật pháp của ta đã được gìn giữ, và ta có thể bày tỏ ân điển cho một thế giới hư mất.
We must establish a regional order whereby the principle of the rule of law is truly upheld and practised.
Chúng ta phải thiết lập một trật tự khu vực mà nhờ đó nguyên tắc“ pháp trị” thật sự được gìn giữ và thực hiện.
David had experienced some stormy years, yet God rescued him and upheld His dedicated servant.
Đa- vít trải qua nhiều năm sóng gió, nhưng Thiên Chúa đã giải cứu ông và gìn giữ người tôi tớ trung thành của Ngài.
German Chancellor Angela Merkel says wider measures could be implemented if the ceasefire is not upheld.
Nhưng Thủ tướng Angela Merkel nói các biện pháp rộng lớn hơn cũng nên được thi hành nếu thỏa thuận ngừng bắn không được gìn giữ.
In May the U.S. Supreme Court upheld part of a 2016 Indiana law requiring aborted babies to be cremated or buried.
Tòa án Tối cao Mỹ vào tháng 5 đã giữ nguyên một bộ luật năm 2016 của bang Indiana yêu cầu xác thai nhi phải được chôn cất hoặc hỏa táng.
Medieval Scholastic philosophy generally upheld the traditional view of technology as imitation of nature.
Triết học Kinh viện Trung cổ nhìn chung giữ quan điểm truyền thống về công nghệ như là sự bắt chước tự nhiên.
They have upheld human dignity and protested against torture and racism.
Họ đã đề cao phẩm giá con người và phản đối sự tra tấn và phân biệt chủng tộc.
On Dec. 19, 2018, the Supreme Court of Greece upheld the Thessaloniki court's ruling in favor of Vinnik's extradition to France.
Vào ngày 19 tháng 12 năm 2018, Tòa án tối cao Hy Lạp đã giữ nguyên phán quyết của tòa án Thessaloniki ủng hộ việc dẫn độ của Vinnik sang Pháp.
The good ideals upheld by the Tanzanians could be a good reason for you to come to this East African country.
Những lý tưởng tốt nâng đỡ bằng các Tanzania có thể là một lý do tốt để bạn có thể đến với đất nước Đông Phi này.
We believe that international law must be upheld, that freedom of navigation must be preserved and commerce must not be impeded.
Chúng tôi tin rằng luật quốc tế phải được tuân thủ, tự do hàng hải phải được đảm bảo và thương mại không bị cản trở.
It was the Assad regime that ensured that Syria upheld the agreement and that kept the border quiet for decades.
Chính quyền Assad đã luôn có lập trường thiện chí khi đảm bảo rằng Syria sẽ duy trì thỏa thuận và giữ cho vùng biên giới bình yên trong nhiều thập kỷ.
TSG has upheld, and will continue to uphold, the highest levels of business ethics and personal integrity in
Nó đã và sẽ tiếp tục duy trì mức độ cao nhất về đạo đức kinh doanh
They play a pivotal role in ensuring that the principles laid down in the constitution are upheld.
Họ chỉ có vai trò duy nhất là bảo vệ các nguyên tắc được Hiến pháp ghi nhận.
The Buddha had upheld the highest degree of freedom not only in its human essence but also in its divine qualities.
Ðức Phật đã nâng cao mức độ tự do cao nhất không chỉ ở nơi bản chất con người mà còn ở nơi những phẩm chất thiên tính.
The Supreme Court upheld that decision, and the European Court of Human Rights refused to examine the case.
Tòa án Tối cao đã duy trì quyết định đó, và Toà án Nhân quyền châu Âu từ chối xem xét vụ việc này.
If global trade rules are not upheld, the E.U. will retaliate, but I cannot say now exactly how and when.
Nếu các quy tắc thương mại toàn cầu không được tuân thủ, EU sẽ trả đũa nhưng tôi không thể nói chính xác trả đũa bằng cách nào và khi nào.
We are particularly keen to ensure that the constitution is upheld and that the laws of the country are what will guide us through our administration,” he said.
Chúng tôi rất muốn đảm bảo hiến pháp được giữ vững và quốc pháp sẽ dẫn lối cho chúng tôi trong việc quản lý đất nước”- ông nói.
During 11 years of development, the Board of Directors of FIT has always upheld the spirit of humanity, compassion
Trong suốt 11 năm phát triển, Ban Lãnh đạo Tập đoàn FIT đã luôn đề cao tinh thần nhân văn,
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文