WE SIN in Vietnamese translation

[wiː sin]
[wiː sin]
chúng ta phạm tội
we sin
we are guilty
we have trespassed

Examples of using We sin in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We sin against mission when we live life as a burden and not as a gift,
Chúng ta phạm tội nghịch lại sứ vụ khi chúng ta sống đời sống
We sin against mission when we live life as a burden and not as a gift,
Chúng ta phạm tội chống lại sứ vụ khi chúng ta sống cuộc sống
Every time we sin- we have every right to ask Jesus Christ to forgive us of our sin(s)- cleanse us as though we never sinned- so that when our heart stops beating,
Mỗi khi chúng ta phạm tội- chúng tôi có mọi quyền để hỏi Chúa Giêsu Kitô để tha thứ cho chúng ta về tội lỗi của chúng tôi( s)- chúng ta sạch như thể chúng tôi không bao giờ phạm tội-
Our sins are a very poor pretext for distancing ourselves from Him, because the more we sin, the more we have a right precisely to approach Him who says: The healthy are
Tội lỗi của chúng ta là một cái cớ thô thiển cho việc xa lánh Ngài, bởi vì, càng phạm tội, chúng ta càng hoàn toàn có quyền để đến gần Ngài hơn
We sinned and were cast out of the garden.
Của chúng ta đã phạm tội và bị đuổi ra khỏi vườn địa đàng.
Since it was summer, we sinned against mosquitoes.
Vì đó là mùa hè, họ đã phạm tội với muỗi.
who was merciful and didn't take us out the first time we sinned.
không đưa chúng ta ra lần đầu tiên chúng ta phạm tội.
But they cried to Yehovah and said,‘We sinned by abandoning Yehovah and serving the ba‘alim and‘ashtarot.
Họ đã kêu lên với Yavê và nói:" Chúng tôi có tội vì đã bỏ Yavê mà phụng sự các Baal và Astartê.
And we sin against God.
chúng ta phạm tội chống lại Thiên Chúa.
We are human; we sin.
Là con người, chúng ta không.
We sin because of unbelief.
Chúng ta phạm tộichúng chẳng tin.
As we sin… so do we suffer.
chúng ta phạm tội, nên chúng ta chịu khổ.
As we sin, so do we suffer.
Nên chúng ta chịu khổ. Vì chúng ta phạm tội.
We sin and we are sinned against.
Của chúng ta và xui chúng ta chống.
So do we suffer. As we sin.
Nên chúng ta chịu khổ. Vì chúng ta phạm tội.
All of us are imperfect and we sin.
Tất cả chúng ta đều không hoàn hảo và chúng ta phạm tội.
So do we suffer. As… As we sin.
Nên chúng ta chịu khổ. Vì chúng ta phạm tội.
As… As we sin… so do we suffer.
Nên chúng ta chịu khổ. Vì chúng ta phạm tội.
Even before we sin, the propensity is there.
Ngay cả trước khi chúng ta tu tập, giác ngộ đã ở đó.
As… As we sin… so do we sumer.
Nên chúng ta chịu khổ. Vì chúng ta phạm tội.
Results: 4784, Time: 0.0394

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese