WE WERE THINKING in Vietnamese translation

[wiː w3ːr 'θiŋkiŋ]
[wiː w3ːr 'θiŋkiŋ]
chúng tôi nghĩ
we think
we believe
we feel
we expect
we assume
we know
we figure
chúng tôi đã suy nghĩ
we thought
we have been thinking
we are already thinking

Examples of using We were thinking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Terry. We were thinking, a smart fella like you.
Terry, chúng tôi nghĩ là người thông minh như anh.
Terry, we were thinking, a smart fellow like you.
Terry, chúng tôi nghĩ là người thông minh như anh.
So we were thinking a lot Let's go.
Đi thôi. Nên chúng tôi suy nghĩ rất nhiều về cách chế tạo.
We were thinking about it.
Đang suy nghĩ về việc đó.
We were thinking about that.
Bọn tôi nghĩ về việc đó rồi.
That we were thinking wrong. But I am thinking now.
Chúng tôi đã nghĩ cái sai. Nhưng tôi đang nghĩ rằng.
We were thinking of tying a ribbon round him for you.
Chúng tôi đã nghĩ đến việc thắt một dải ruy băng quanh anh ấy cho bạn.
So we were thinking that this time we could redo Mary Anne's room again.
Bọn cháu nghĩ có thể làm lại phòng cho Mary Anne.
Shut up! the army or the national guard We were thinking that.
Câm mồm! Bọn tôi nghĩ quân đội hay vệ binh quốc gia.
I thought we were thinking positive.
Anh nghĩ chúng ta đang suy nghĩ tích cực.
We were thinking you were..
Bọn tôi tưởng thế thật đấy.
We were thinking some high-level demon pulled Dean out.
Bọn anh nghĩ có vài con quỷ trình cao đưa Dean ra.
We were thinking… No need.
Bọn em nghĩ… Khỏi.
Right, we were thinking.
Đúng rồi, chúng tôi đã nghĩ.
And we were thinking, you should be Professor X and you should be Magneto.
Bọn em nghĩ của anh nên là Giáo sư X.
And we were thinking, you should be, Professor X.
Bọn em nghĩ anh nên là Giáo sư X.
We were thinking, a smart fella like you Terry.
Terry, chúng tôi nghĩ là người thông minh như anh.
We were thinking maybe a great moment would be to have.
Chúng tôi nghĩ ta sẽ có khoảnh khắc tuyệt vời nếu có.
And we were thinking, you should be Professor X and you should be Magneto.
Bọn em nghĩ anh nên là Giáo sư X.
We were thinking of keeping that one.
Chúng tôi đã nghĩ đến việc giữ con đó.
Results: 161, Time: 0.0489

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese