WITHOUT EVER in Vietnamese translation

[wið'aʊt 'evər]
[wið'aʊt 'evər]
không bao giờ
never
without ever
mà chưa từng
that never
that has not
mà chưa bao giờ
that never
mà chẳng bao giờ
that never
bằng không bao giờ

Examples of using Without ever in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He died of natural causes on April 15, 1998, without ever having to face justice for his crimes.
Ông qua đời do già yếu vào ngày 15 tháng 4 năm 1998, chưa bao giờ phải đối mặt với công lý vì những tội ác của mình.
Many people who have had a heart attack die without ever having tried to call an ambulance or get to an emergency room.
Nhiều người đã chết vì một cơn đau tim mà do họ không bao giờ cố gắng để gọi một xe cứu thương hoặc đến phòng cấp cứu.
When snow falls, the flakes dissolve in the air without ever touching the ground, says Rahila.
Khi tuyết rơi, những mảnh vỡ tan trong không khí mà không bao giờ chạm được xuống đất, anh Rahila cho hay.
They speak on and on about the principles of emptiness without ever mentioning real cultivation through concrete practice.
Họ nói liên tục về nguyên lý của tính Không mà không bao giờ đề cập đến sự tu tập thực sự thông qua việc thực hành cụ thể.
Without being a woman but I could live without ever being a man again.
Nếu không có mẹ, chắc tôi đã không thể trở lại làm người một lần nữa.
That is to say, without ever knowing sadness or pain, you would have
Điều đó có nghĩa là nếu không bao giờ biết buồn bã
Trump is the first person to be elected President without ever having held public office or served in the military.
Trump là tổng thống đầu tiên được bầu mà không từng nắm giữ chức vụ chính trị hoặc phục vụ trong quân đội.
The majority of WordPress can be used by most people without ever having to study programming or programming in PHP.
Hầu hết người dùng có thể sử dụng WordPress mà không bao giờ cần phải học lập trình hoặc codetrong PHP.
They eliminated both Uruguay and Chile without ever conceding, and at least during the early part of the final,
Họ loại cả Uruguay lẫn Chile mà không lần nào để thủng lưới, và ít nhất trong quãng thời
Without ever being brought to justice for their actions. Who manipulate elections, who deceive people like me.
Mà không bao giờ được đưa ra trước công lý. Kẻ thao túng bầu cử, lừa gạt những người như tôi.
Then I read about you in the paper, and I realized I could get back at him without ever leaving these walls.
Cho dù chưa từng rời khỏi những bức tường này. và tôi đã nhận ra là có thể trả đũa được hắn.
Most economics students graduate without ever encountering such diverse perspectives in the classroom.
Hầu hết các sinh viên tốt nghiệp kinh tế chưa bao giờ chạm trán với những quan điểm đa dạng như vậy trong lớp học.
The TPPA was signed in February 2016, but it died a year later without ever coming into force when the United States withdrew from the agreement.
TPP đã được ký vào ngày 4 tháng 2 năm 2016, nhưng không bao giờ có hiệu lực sau khi Mỹ rút khỏi hiệp định.
Have you ever heard of someone becoming a pro football player without ever setting foot on a field?
Bạn đã bao giờ nghe có ai trở thành một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp mà chưa hề đặt chân vào sân cỏ lần nào chưa?.
That way, you can come home to a completely clean home without ever having to lift a finger.
Bằng cách đó, bạn có thể để lại cho một ngôi nhà hoàn toàn sạch mà không bao giờ cần phải nhấc một ngón tay.
disbelieves in those of his own side, without ever bothering to examine the evidence.
chẳng thèm bao giờ xem xét bằng chứng.
I sought to buy without ever earn.
mình lùng mua mãi mà không kiếm được.
Mindfulness is so potent that we're able to remain on the breath without ever being fully distracted.
Chánh niệm sẽ đủ mạnh để chúng ta có thể đặt tâm vào hơi thở  mà không bao giờ bị phân tâm hoàn toàn.
Female aphids can make little, tiny clones of themselves without ever mating.
Bọ chét cái sao chép thành những con bọ nhỏ chút xíu mà không bao giờ cần giao phối.
In 1993 I translated all 450 pages of Roberto Calasso's The Marriage of Cadmus& Harmony without ever using the past participle of the verb“get.”.
Năm 1993 tôi dịch toàn bộ 450 trang cuốn The Marriage of Cadmus and Harmony của Roberto Calasso mà không lần nào dùng đến quá khứ phân từ của động từ get.
Results: 738, Time: 0.0506

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese