AUSTERITY in Vietnamese translation

[ɔː'steriti]
[ɔː'steriti]
thắt lưng buộc bụng
austerity
belt-tightening
khắc khổ
austere
austerity
dour
khổ hạnh
ascetic
austerity
asceticism
austere
ascesis
thắt chặt
tighten
tightness
fasten
austerity
ties
toughening
chính sách thắt lưng buộc bụng
policy of austerity
chính sách khắc khổ
austerity
austerity
các biện pháp khắc khổ
austerity measures
severity
austerity

Examples of using Austerity in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Now it means austerity for the 99% and rule by the markets.
Giờ đây, nó đồng nghĩa với kham khổ với 99% sự thống trị của các thị trường”.
His government has imposed harsh austerity measures in order to ensure Greece continues to receive an international bailout.
Theo ông Papademos, Chính phủ Hy Lạp đã áp đặt các biện pháp khắc khổ để đảm bảo rằng Hy Lạp tiếp tục được nhận cứu trợ quốc tế.
parties like Syriza in Greece are challenging the EU's prescriptions of austerity.
Syriza ở Hy Lạp đang thách thức đơn thuốc kiệm ước của EU.
It is also the first time a member of the 19-nation euro zone will be led by parties rejecting German-backed austerity.
Đây cũng là lần đầu tiên một thành viên của khu vực đồng euro gồm 19 quốc gia sẽ được lãnh đạo bởi một đảng chống lại chính sách thắt lưng buộc bụng do Đức hậu thuẫn.
Unemployment has risen sharply, and the Irish government has had to introduce harsh austerity measures.
Nạn thất nghiệp đang gia tăng chóng mặt và Chính phủ Ireland phải triển khai những biện pháp chi tiêu khắc khổ.
Belgium trade unions have called on workers across the country to participate in a nationwide, day-long strike to protest against government austerity policies.
Các công đoàn Bỉ kêu gọi công nhân trên cả nước tham gia cuộc đình công một ngày để phản đối các chính sách kiệm ước của chính phủ.
that have chosen austerity.
những nước đã chọn chính sách kiệm ước khắc khổ.
The deal averts a debt default by Athens, but also demands Greeks to shoulder more austerity measures.
Thỏa thuận này giúp Athens tránh bị vỡ nợ, nhưng cũng đòi Hy Lạp phải gánh chịu thêm những biện pháp kiệm ước.
Chancellor Merkel said countries using the euro should not scale back or abandon austerity measures now in place.
Thủ tướng Merkel nói rằng các nước đang sử dụng đồng euro không nên giảm bớt hay từ bỏ các biện pháp kiệm ước đang có hiệu lực.
hit Portugal very hard, prompting Sócrates' government to impose harsh austerity measures.
khiến chính phủ Sócrates áp dụng các biện pháp khắc khổ khắc nghiệt.
Greece says it has been granted an extra two years to meet austerity targets.
Hy Lạp muốn kéo dài thêm 2 năm thời hạn đáp ứng các mục tiêu tài chính.
2011 hit Portugal hard, prompting Sócrates' government to impose harsh austerity measures.
khiến chính phủ Sócrates áp dụng các biện pháp khắc khổ khắc nghiệt.
Despite his young age, he had a reputation at court for puritanical austerity.
Mặc dù tuổi trẻ của mình, ông đã có một danh tiếng tại tòa án cho sự thanh luyện nghiêm ngặt.
As the leader of one of Greece's major creditors, she found herself both pressuring the country to accept austerity to keep it in the euro-zone while at the same time persuading its European partners to allow debt relief.
Là lãnh đạo của một trong những chủ nợ lớn của Hy Lạp, bà vừa gây áp lực buộc đất nước phải chấp nhận thắt lưng buộc bụng để giữ nó ở khu vực đồng euro, đồng thời thuyết phục các đối tác châu Âu cho phép xóa nợ.
In return for the aid, the newspaper said the Greek government had agreed to introduce additional austerity measures worth some 4 billion euros($5.4 billion) to reach its target of
Đổi lại việc này, Chính phủ Hy Lạp đã đồng ý đưa ra các biện pháp khắc khổ bổ sung trị giá khoảng 4 tỷ euro( 5,4 tỷ USD)
The saint writes“others put perfection in austerity, others in wealth, others in prayer, others in the frequency of sacraments.
Thánh nhân viết“ những người khác đặt sự hoàn hảo trong khổ hạnh, những người khác trong sự giàu có, những người khác trong lời cầu nguyện, những người khác trong việc thường xuyên lãnh nhận các bí tích.
first time Papademos publicly confronted his people with the risk, already mooted by wary EU, IMF and German officials, that the austerity program might fall through if they don't try hard enough.
Đức tranh cãi về khả năng chương trình khắc khổ mà nước này đang áp dụng thất bại một khi người dân không nỗ lực.
It also turns out that this rapid shift to austerity was counterproductive- damaging the recovery in many countries and actually increasing debt-to-GDP ratios.
Nó cũng chỉ ra rằng sự thay đổi nhanh chóng đến khổ hạnh này là phản tác dụng Giảm bớt sự phục hồi ở nhiều quốc gia và thực sự làm tăng tỷ lệ nợ trên GDP.
declined from 43% to 13% and from 33% to 18%, respectively, due to their support for austerity measures.
từ 33% xuống còn 18% do sự ủng hộ của họ đối với các biện pháp thắt chặt.
I think they are in election mode and realize that the country is tired of austerity and tired of underinvestment in public services.”.
Tôi nghĩ rằng họ đang ở trong chế độ bầu cử và nhận ra rằng đất nước đã mệt mỏi với sự khắc khổ và mệt mỏi vì đầu tư vào các dịch vụ công cộng.
Results: 361, Time: 0.0487

Top dictionary queries

English - Vietnamese